Lotus Exige Series 3

Lotus Exige Series 3
Ảnh: Alexandre Prévot from Nancy, France / Wikimedia Commons · CC BY-SA 2.0

Lotus Exige Series 3 (2012–2022): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 27 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp.

Mã mẫu xe: Type 120 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.070–4.080 mm RDW4.084 mm
Chiều rộng1.800 mm RDW1.802 mm
Chiều cao1.130 mm RDW1.130 mm
Chiều dài cơ sở2.370 mm RDW2.372 mm
Vệt bánh trước1.499 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.508–1.554 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.085–1.151 kg RDW–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.185–1.251 kg RDW–
Tổng khối lượng xe1.375–1.426 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi2 RDW–
Số cửa2 RDW–
Dung tích bình nhiên liệu–42–48 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa233–290 km/h RDW261–290 km/h
Mô-men xoắn400–438 Nm ASTRA400–440 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 205/45R17, 235/40R18, 265/35R18

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
6–8 năm93,5% (91,5–95,0)86,4%764

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe9,8%28,1%
Phanh8,5%21,0%
Hệ thống treo4,8%12,7%
Đèn và hệ thống điện4,3%8,3%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)2,6%6,6%
Hệ thống lái1,0%1,7%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 27 phiên bản của Lotus Exige Series 3

Hiển thị tất cả 27 phiên bản

Liên minh Châu Âu 12 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2021–20223,5 L296 kW (402 PS)Xăng10,2 L/100 km WLTP230 g/km87
20223,5 L313 kW (426 PS)Xăng10,2 L/100 km WLTP230 g/km26
2021–20223,5 L321 kW (436 PS)Xăng10,2–10,8 L/100 km WLTP230–231 g/km57
20213,5 L306 kW (416 PS)Xăng10,6 L/100 km WLTP230 g/km106
20213,5 L313 kW (426 PS)Xăng–230 g/km64
20213,5 L258 kW (351 PS)Xăng–230 g/km46
2018–20203,5 L306 kW (416 PS)Xăng–240 g/km562
2013–20203,5 L258 kW (351 PS)Xăng–235–236 g/km2.093
2018–20203,5 L321 kW (436 PS)Xăng–243–245 g/km196
2013–20203,5 L257 kW (349 PS)Xăng–233–236 g/km778
2017–20193,5 L279 kW (379 PS)Xăng–242 g/km120
2017–20193,5 L280 kW (381 PS)Xăng–242 g/km102

Vương quốc Anh 12 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2020–2023Sport 3503,5 L258 kW (351 PS)XăngSố sàn 6 cấp10,2 L/100 km WLTP230 g/km
2021–2023Sport 4203,5 L296 kW (402 PS)XăngSố sàn 6 cấp10,3 L/100 km WLTP230 g/km
2020–2023Sport 410 · Sport 3903,5 L306 kW (416 PS)XăngSố sàn 6 cấp10,3 L/100 km WLTP230 g/km
2020–2023Cup 4303,5 L321 kW (436 PS)XăngSố sàn 6 cấp10,3 L/100 km WLTP230 g/km
2019Sport 3503,5 L258 kW (351 PS)XăngSố sàn 6 cấp10,0 L/100 km WLTP–
2019Cup 4303,5 L321 kW (436 PS)XăngSố sàn 6 cấp10,2 L/100 km WLTP–
2017–2018Exige Sport 350 · Exige Sport 350 Roadster3,5 L–XăngSố sàn 6 cấp10,1 L/100 km NEDC235 g/km
2017–2018Exige Sport 350 Auto · Exige Sport 350 Roadster Auto3,5 L–XăngTự động 6 cấp9,4 L/100 km NEDC219 g/km
2017–2018Exige Sport 380 · Exige Sport 380 Roadster3,5 L–XăngSố sàn 6 cấp10,4 L/100 km NEDC242 g/km
2015Exige S · Exige S Roadster3,5 L–XăngSố sàn 6 cấp10,1 L/100 km NEDC235 g/km
2013–2014Exige S · Exige S Roadster3,5 L–XăngSố sàn10,1 L/100 km NEDC235–236 g/km
2012Exige Cup 260 · Exige S1,8 L–XăngSố sàn 6 cấp8,5 L/100 km NEDC199 g/km

Pháp 3 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2014Exige S–258 kW (350 PS)XăngSố sàn 6 cấp10,1 L/100 km NEDC235 g/km
2013–2014Exige S Roadster–258 kW (350 PS)XăngSố sàn 6 cấp10,1 L/100 km NEDC235–236 g/km
2013Exige S · Exige S non airbag–258 kW (350 PS)XăngSố sàn 6 cấp10,1 L/100 km NEDC236 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.