Lotus Esprit S4

Lotus Esprit S4 (1993–2004): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 6 phiên bản tại Vương quốc Anh và Hoa Kỳ.
Mã mẫu xe: S4 · Được bán tại: Hoa Kỳ, Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 4.370 mm RDW | 4.369–4.415 mm |
| Chiều rộng | 1.870 mm RDW | 1.867–1.882 mm |
| Chiều cao | 1.150 mm ASTRA | 1.151 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.410–2.420 mm RDW | 2.421–2.438 mm |
| Vệt bánh trước | 1.530–1.554 mm ASTRA | – |
| Vệt bánh sau | 1.545–1.575 mm ASTRA | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 1.204–1.355 kg RDW | – |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.304–1.455 kg RDW | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.566–1.607 kg RDW | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 2 RDW | – |
| Số cửa | 2 RDW | – |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | 260–282 km/h ASTRA | – |
| Mô-men xoắn | 294–400 Nm ASTRA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/40R17, 285/35R18
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| Từ 13 năm trở lên | 88,8% (86,5–90,8) | 69,2% | 849 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Phanh | 13,9% | 36,4% |
| Hệ thống treo | 13,4% | 41,6% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 12,6% | 17,1% |
| Lốp xe | 9,9% | 31,2% |
| Đèn và hệ thống điện | 8,2% | 28,8% |
| Thân xe, khung gầm và kết cấu | 3,7% | 18,6% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
2 khiếu nại cho các đời xe từ 1995–1998. 1 vụ cháy
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 6 phiên bản của Lotus Esprit S4
Vương quốc Anh 2 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2000–2004Esprit V8 · Esprit V8 GT · Esprit Sport 350 | 3,5 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 13,8–15,7 L/100 km NEDC | 328–366 g/km |
| 2000–2001Esprit S4 GT3 | 2,2 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 12,5 L/100 km NEDC | 294 g/km |
Hoa Kỳ 4 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2002–2004GUZZLER FFS,TURBO · GUZZLER | 3,5 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu sau | 16 MPG (14,7 L/100 km) EPA | 345 g/km |
| 2000–2001GUZZLER | 3,5 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu sau | 16–19 MPG (12,4–14,7 L/100 km) EPA | 291–345 g/km |
| 1999GUZZLER V8 FFS,TURBO | 3,5 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu sau | 15 MPG (15,7 L/100 km) EPA | 368 g/km |
| 1997–1998(GUZZLER) (FFS,TRBO) (MPFI) · V8 | 3,5 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu sau | 16 MPG (14,7 L/100 km) EPA | 345 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





