Lotus Emeya first generation

Lotus Emeya first generation
Ảnh: Alexander-93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Lotus Emeya first generation (từ 2024): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 6 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: Type 133

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài5.140 mm RDW5.139 mm
Chiều rộng2.010 mm RDW2.005 mm
Chiều cao1.460 mm RDW–
Chiều dài cơ sở3.070 mm RDW3.070 mm
Vệt bánh trước1.712 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.694 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải2.455–2.550 kg RDW2.490–2.550 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành2.555–2.650 kg RDW–
Tổng khối lượng xe2.980–3.100 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.225–2.250 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW–
Số cửa5 RDW–
Dung tích khoang hành lý470–509 L EV DB509 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa250–256 km/h RDW250 km/h
0–100 km/h2,8 giây EV DB–
Mô-men xoắn710–985 Nm EV DB710–985 Nm
Điện
Dung lượng pin (khả dụng)102,0 kWh EV DB–
Dung lượng pin (tổng)102,0–105,0 kWh EV DB–
Quãng đường di chuyển (WLTP)580–610 km EV DB–
Mức tiêu thụ năng lượng167–176 Wh/km EV DB–
Công suất sạc AC22 kW EV DB–
Công suất sạc nhanh DC350–402 kW EV DB–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 265/40R21, 305/35R21

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de, fr, ja, es, pl), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 6 phiên bản của Lotus Emeya first generation

Liên minh Châu Âu 2 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2024–2025Động cơ điện450 kW (612 PS)Điện21,4–21,5 kWh/100 km WLTP0 g/km515–522 km231
2024–2025Động cơ điện675 kW (918 PS)Điện23,9–24,8 kWh/100 km WLTP0 g/km445–459 km35

Vương quốc Anh 4 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2026600Động cơ điện450 kW (612 PS)ĐiệnTự động17,7 kWh/100 km WLTP0 g/km610 km
2026600 GT · 600 GT SE · 600 Sport SEĐộng cơ điện450 kW (612 PS)ĐiệnTự động18,7 kWh/100 km WLTP0 g/km580 km
2026900 SportĐộng cơ điện675 kW (918 PS)ĐiệnTự động 2 cấp22,4 kWh/100 km WLTP0 g/km485 km
2026900 Sport CarbonĐộng cơ điện675 kW (918 PS)ĐiệnTự động 2 cấp22,4 kWh/100 km WLTP0 g/km500 km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.