Lancia Musa Musa

Lancia Musa Musa
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · Public domain

Lancia Musa Musa (2004–2013): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 18 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Pháp.

Mã mẫu xe: 350 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Pháp

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài3.990–4.040 mm RDW3.990–4.037 mm
Chiều rộng1.700 mm RDW1.700 mm
Chiều cao1.680–1.690 mm RDW–
Chiều dài cơ sở2.510 mm RDW2.508 mm
Vệt bánh trước1.444–1.448 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.431–1.435 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.130–1.135 kg RDW1.230–1.275 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.230–1.235 kg RDW–
Tổng khối lượng xe1.655–1.660 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.000 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh400 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW–
Số cửa4 RDW–
Dung tích khoang hành lý–315–390 L
Dung tích bình nhiên liệu–47 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa175 km/h RDW159–163 km/h
0–100 km/h–13,5–15,4 giây
Mô-men xoắn128–300 Nm ASTRA114–300 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 195/60R15, 205/50R16, 185/65R14

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de, fr, pl), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 18 phiên bản của Lancia Musa Musa

Hiển thị tất cả 18 phiên bản

Liên minh Châu Âu 14 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2011–20131,4 L57 kW (77 PS)LPG119–131 g/km18.439
2011–20131,2 L70 kW (95 PS)Dầu diesel112–113 g/km26.809
2011–20131,4 L70 kW (95 PS)Xăng136–138 g/km16.834
20111,6 L88 kW (120 PS)Dầu diesel119 g/km1.060
20111,2 L66 kW (90 PS)Dầu diesel120 g/km799
20111,4 L57 kW (77 PS)Xăng145 g/km671
20111,2 L51 kW (69 PS)Dầu diesel129 g/km203
2010–2011––Xăng143–145 g/km147
20111,6 L85 kW (116 PS)Dầu diesel118 g/km10
20101,2 L–Dầu diesel116 g/km21.596
20101,4 L–LPG119 g/km13.884
20101,4 L–Xăng140 g/km12.144
20101,6 L–Dầu diesel123 g/km1.386
20101,9 L–Dầu diesel139 g/km36

Pháp 4 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012–2013Musa 1.3 MultiJet 16v (95ch) DPF Stop & Start D.F.S · Musa 1.3 MultiJet 16v (95ch) DPF Stop&Start D.F.S–70 kW (95 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,1 L/100 km NEDC109 g/km
2012–2013Musa 1.3 MultiJet 16v (95ch) DPF Stop & Start · Musa 1.3 MultiJet 16v (95ch) DPF Stop&Start–70 kW (95 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,3 L/100 km NEDC114 g/km
2012–2013Musa 1.4 16v (95ch) Stop & Start D.F.S · Musa 1.4 16v (95ch) Stop&Start D.F.S–70 kW (95 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,6 L/100 km NEDC130 g/km
2012–2013Musa 1.4 16v (95ch) Stop & Start · Musa 1.4 16v (95ch) Stop&Start–70 kW (95 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km NEDC140 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.