Kia Sedona second generation

Kia Sedona second generation (2006–2014): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 22 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: VQ
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 5.130 mm TC | 4.810–5.145 mm |
| Chiều rộng | 1.990 mm TC | 1.985 mm |
| Chiều cao | 1.760–1.830 mm TC | – |
| Chiều dài cơ sở | 3.020 mm TC | 2.890–3.020 mm |
| Vệt bánh trước | 1.690 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.690 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 2.087–2.108 kg TC | – |
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2014: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 9–12 năm | 72,1% (70,4–73,8) | 77,9% | 2.634 |
| Từ 13 năm trở lên | 63,1% (62,1–64,0) | 69,2% | 9.426 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Hệ thống treo | 49,8% | 38,5% |
| Phanh | 41,5% | 34,5% |
| Lốp xe | 32,4% | 31,2% |
| Đèn và hệ thống điện | 30,8% | 26,3% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 15,4% | 15,0% |
| Hệ thống lái | 14,8% | 7,0% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
1.003 khiếu nại cho các đời xe từ 2006–2014. 41 vụ tai nạn · 39 vụ cháy · 42 trường hợp bị thương · 3 trường hợp tử vong
- Hệ thống điện 229
- Hệ thống treo 122
- Túi khí 108
- Hệ thống kiểm soát tốc độ 101
- Phanh 78
- Thân xe và kết cấu 78
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 22 phiên bản của Kia Sedona second generation
Hiển thị tất cả 22 phiên bản
Liên minh Châu Âu 5 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2011–2012 | 2,2 L | 143 kW (194 PS) | Dầu diesel | 192 g/km | 2.349 |
| 2011 | 2,9 L | 136 kW (185 PS) | Dầu diesel | 215 g/km | 14 |
| 2010 | 2,2 L | – | Dầu diesel | 186 g/km | 2.130 |
| 2010 | 2,9 L | – | Dầu diesel | 222 g/km | 314 |
| 2010 | 2,7 L | – | Xăng | 255 g/km | 28 |
Vương quốc Anh 12 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 20122.2 CRDi Auto | 2,2 L | Dầu diesel | Tự động 4 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 20122.2 CRDi Manual | 2,2 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 179 g/km |
| 20102.9 CRDi Auto | 2,2 L | Dầu diesel | Tự động 4 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 20102.9 CRDi Manual | 2,2 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 179 g/km |
| 2007–20092.7 | 2,7 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 10,7 L/100 km NEDC | 255 g/km |
| 2008–20092.9 CRDi Manual | 2,9 L | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 7,9 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 2008–20092.9 CRDi Auto | 2,9 L | Dầu diesel | Tự động 4 cấp | 8,7 L/100 km NEDC | 224 g/km |
| 20072.9 CRDi | 2,9 L | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 7,8 L/100 km NEDC | 206 g/km |
| 20072.9 CRDi | 2,9 L | Dầu diesel | Tự động 4 cấp | 9,0 L/100 km NEDC | 237 g/km |
| 20062.5 | 2,5 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 11,0 L/100 km NEDC | 261 g/km |
| 20062.9 | 2,9 L | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 7,8 L/100 km NEDC | 208 g/km |
| 20062.9 | 2,9 L | Dầu diesel | Tự động 4 cấp | 8,5 L/100 km NEDC | 226 g/km |
Hoa Kỳ 3 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2011–2014 | 3,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 20–21 MPG (11,2–11,8 L/100 km) EPA | 263–284 g/km |
| 2010 | 3,8 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 19 MPG (12,4 L/100 km) EPA | 291 g/km |
| 2006–2009CLKUP · 2MODE CLKUP | 3,8 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 307 g/km |
Canada 2 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2011–2014Minivan | 3,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 11,4–12,0 L/100 km 5 chu kỳ | 262–276 g/km |
| 2006–2010Minivan | 3,8 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 12,3–13,3 L/100 km 5 chu kỳ | 283–306 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





