Kia Sedona first generation

Kia Sedona first generation
Ảnh: Ethan Llamas / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Kia Sedona first generation (1999–2006): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 11 phiên bản tại Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: KV-II · Được bán tại: Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.890–4.930 mm
Chiều rộng1.895 mm
Chiều cao1.730–1.770 mm
Chiều dài cơ sở2.910 mm

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên53,8% (52,3–55,2)69,2%4.465

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh50,4%36,4%
Hệ thống treo50,1%41,6%
Lốp xe36,6%31,2%
Đèn và hệ thống điện36,5%28,8%
Thân xe, khung gầm và kết cấu31,6%18,6%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ25,2%17,1%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

842 khiếu nại cho các đời xe từ 2002–2005. 66 vụ tai nạn · 75 vụ cháy · 98 trường hợp bị thương · 3 trường hợp tử vong

  • Hệ thống điện 117
  • Phanh 111
  • Động cơ 75
  • Bánh xe 56
  • Túi khí 53
  • Hệ thống lái 46

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 11 phiên bản của Kia Sedona first generation

Vương quốc Anh 11 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20062.52,5 LXăngSố sàn 5 cấp11,0 L/100 km NEDC261 g/km
2004–20062.92,9 LDầu dieselSố sàn 5 cấp7,8 L/100 km NEDC208 g/km
2003–20062.92,9 LDầu dieselTự động 4 cấp8,5–8,8 L/100 km NEDC226–235 g/km
2002–20042.5 V6 · 2.52,5 LXăngSố sàn 5 cấp11,0 L/100 km NEDC261 g/km
2002–20042.5 V6 · 2.52,5 LXăngTự động 4 cấp12,4 L/100 km NEDC293 g/km
2002–20032.9 CRDi · 2.92,9 LDầu dieselSố sàn 5 cấp8,2 L/100 km NEDC217 g/km
20022.9 CRDi2,9 LDầu dieselTự động 4 cấp8,8 L/100 km NEDC235 g/km
2000–20012.5 V6 S/SX/GSX/Executive · 2.5 V62,5 LXăngSố sàn 5 cấp11,3 L/100 km NEDC265 g/km
2000–20012.5 V6 S/SX/GSX/Executive · 2.5 V62,5 LXăngTự động 4 cấp11,5 L/100 km NEDC269 g/km
2000–20012.9 TDI S/SX/GSX/Executive · 2.9 TDI2,9 LDầu dieselSố sàn 5 cấp8,3 L/100 km NEDC222 g/km
2000–20012.9 TDI S/SX/GSX/Executive · 2.9 TDI2,9 LDầu dieselTự động 4 cấp9,1 L/100 km NEDC240 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.