Kia EV6 first generation

Kia EV6 first generation (từ 2021): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 63 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: CV
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.680–4.700 mm RDW | 4.680 mm TC | – |
| Chiều rộng | 1.880 mm RDW | 1.880 mm TC | – |
| Chiều cao | 1.550 mm RDW | 1.550 mm TC | 1.545–1.550 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.900 mm RDW | 2.900 mm TC | 2.900 mm |
| Vệt bánh trước | 1.623–1.628 mm ASTRA | 1.630 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.632–1.637 mm ASTRA | 1.640 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.775–1.990 kg RDW | 1.822 kg TC | 1.875–2.220 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.875–2.090 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.340–2.530 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 750–1.800 kg ASTRA | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 5 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý | 480–691 L EV DB | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 680 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.917–2.945 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 185–260 km/h Traficom | – | 185–260 km/h |
| 0–100 km/h | 3,4–7,3 giây EV DB | – | 5,0 giây |
| Mô-men xoắn | 350–740 Nm ASTRA | – | 350–770 Nm |
| Công suất động cơ điện | – | 125–430 kW NRCan | – |
| Điện | |||
| Dung lượng pin (khả dụng) | 63,0–84,0 kWh EV DB | – | 77,4–84,0 kWh |
| Dung lượng pin (tổng) | 77,4–84,0 kWh EV DB | – | – |
| Quãng đường di chuyển (WLTP) | 424–546 km EV DB | – | – |
| Quãng đường di chuyển (EPA/NRCan) | – | 351–513 km EPA | – |
| Mức tiêu thụ năng lượng | 162–206 Wh/km EV DB | – | – |
| Công suất sạc AC | 11 kW EV DB | – | – |
| Công suất sạc nhanh DC | 180–240 kW EV DB | – | – |
| Thời gian sạc ở mức 240 V | – | 6,2–9,0 giờ EPA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/55R19, 255/45R20, 255/40R21
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2023–2024: ★★★★★ · 2026: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de, fr, pl), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 95,2% (93,5–96,4) | 92,2% | 806 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 18,9% | 20,5% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 4,8% | 5,6% |
| Phanh | 2,2% | 10,6% |
| Đèn và hệ thống điện | 1,0% | 4,1% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
542 khiếu nại cho các đời xe từ 2022–2025. 20 vụ tai nạn · 2 vụ cháy · 9 trường hợp bị thương · 1 trường hợp tử vong
- Hệ thống điện 402
- Hệ thống nhiên liệu 98
- Hộp số và hệ truyền động 96
- Động cơ 40
- Phanh 26
- Hệ thống kiểm soát tốc độ 23
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 63 phiên bản của Kia EV6 first generation
Hiển thị tất cả 63 phiên bản
Liên minh Châu Âu 17 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2025 | Động cơ điện | 168 kW (228 PS) | Điện | 16,6–17,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 523–547 km | 44.987 |
| 2021–2025 | Động cơ điện | 239 kW (325 PS) | Điện | 17,4–17,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 494–531 km | 27.306 |
| 2025 | Động cơ điện | 478 kW (650 PS) | Điện | 21,8 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 442 km | 594 |
| 2022–2025 | Động cơ điện | 430 kW (585 PS) | Điện | 20,6–22,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 403–424 km | 5.144 |
| 2021–2025 | Động cơ điện | 125 kW (170 PS) | Điện | 16,6–17,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 394–413 km | 4.877 |
| 2021–2025 | Động cơ điện | 56 kW (76 PS) | Điện | 16,5–16,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 522–553 km | 8.828 |
| 2025 | Động cơ điện | 74 kW (101 PS) | Điện | 17,3 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 536 km | 183 |
| 2021–2025 | Động cơ điện | 81 kW (110 PS) | Điện | 17,6–17,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 491–516 km | 2.666 |
| 2021–2025 | Động cơ điện | 124 kW (169 PS) | Điện | 16,5–16,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 394–417 km | 110 |
| 2025 | Động cơ điện | 159 kW (216 PS) | Điện | 20,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 450 km | 17 |
| 2023 | Động cơ điện | 173 kW (235 PS) | Điện | 17,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 371 km | 23 |
| 2022 | Động cơ điện | 73 kW (99 PS) | Điện | 17,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 494 km | 2.113 |
| 2021–2022 | Động cơ điện | 42 kW (57 PS) | Điện | 16,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 394 km | 333 |
| 2022 | Động cơ điện | 143 kW (194 PS) | Điện | 20,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 424 km | 56 |
| 2022 | Động cơ điện | 160 kW (218 PS) | Điện | 20,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 424 km | 39 |
| 2022 | Động cơ điện | 53 kW (72 PS) | Điện | 17,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 371 km | 28 |
| 2021 | Động cơ điện | 165 kW (224 PS) | Điện | 17,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 493 km | 182 |
Vương quốc Anh 31 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025–2026'Air' 84.0kWh 225bhp RWD 1-speed auto · 'GT-Line' 84.0kWh 225bhp RWD 1-speed auto · GT-Line 84.0kWh 225bhp RWD 1-speed auto và 1 phiên bản cấu hình khác | Động cơ điện | 168 kW (228 PS) | Điện | Tự động | 15,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 582 km |
| 2025–2026'GT-Line S' 84.0kWh 225bhp RWD 1-speed auto · 'GT-Line S' 84.0kWh 225bhp RWD 1-speed auto (Heat Pump) · GT-Line S 84.0kWh 225bhp RWD 1-speed auto và 1 phiên bản cấu hình khác | Động cơ điện | 168 kW (228 PS) | Điện | Tự động | 16,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 560 km |
| 2025–2026'GT-Line' 84.0kWh 320bhp AWD 1-speed auto · GT-Line 84.0kWh 320bhp AWD 1-speed auto | Động cơ điện | 239 kW (325 PS) | Điện | Tự động | 17,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 546 km |
| 2025–2026'GT-Line S' 84.0kWh 320bhp AWD 1-speed auto · 'GT-Line S' 84.0kWh 320bhp AWD 1-speed auto (Heat Pump) · GT-Line S 84.0kWh 320bhp AWD 1-speed auto và 1 phiên bản cấu hình khác | Động cơ điện | 239 kW (325 PS) | Điện | Tự động | 17,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 522 km |
| 2026GT 84.0kWh 641hp AWD 1-speed auto (Heat Pump) | Động cơ điện | 478 kW (650 PS) | Điện | Tự động | 20,9–21,4 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 449 km |
| 2025'GT' 84.0kWh 641hp AWD 1-speed auto (Heat Pump) | Động cơ điện | 478 kW (650 PS) | Điện | Tự động | 20,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 450 km |
| 2024EV6 GT-Line S 77.4kWh lithium-ion 226bhp RWD 1-speed auto · EV6 GT-Line S Heat Pump 77.4kWh lithium-ion 226bhp RWD 1-speed auto · 'GTLS' 77.4KWh lithium-ion 226bhp 1-speed auto RWD và 1 phiên bản cấu hình khác | Động cơ điện | 229 kW (311 PS) | Điện | – | 17,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 504 km |
| 2024EV6 Air 77.4kWh lithium-ion 226bhp RWD 1-speed auto · EV6 GT-Line 77.4kWh lithium-ion 226bhp RWD 1-speed auto · EV6 GT-Line Heat Pump 77.4kWh lithium-ion 226bhp RWD 1-speed auto và 4 phiên bản cấu hình khác | Động cơ điện | 229 kW (311 PS) | Điện | – | 16,5 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 528 km |
| 2024'GT-Line S' 84.0kWh 225bhp RWD 1-speed auto · 'GT-Line S' 84.0kWh 225bhp RWD 1-speed auto (Heat Pump) | Động cơ điện | 229 kW (311 PS) | Điện | Tự động | 16,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 560 km |
| 2024'Air' 84.0kWh 225bhp RWD 1-speed auto · 'GT-Line' 84.0kWh 225bhp RWD 1-speed auto | Động cơ điện | 229 kW (311 PS) | Điện | Tự động | 15,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 582 km |
| 2024EV6 GT-Line S 77.4kWh lithium-ion 321bhp AWD 1-speed auto · EV6 GT-Line S Heat Pump 77.4kWh lithium-ion 321bhp AWD 1-speed auto · 'GTLS' 77.4KWh lithium-ion 321bhp 1-speed auto AWD và 1 phiên bản cấu hình khác | Động cơ điện | 325 kW (442 PS) | Điện | – | 18,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 484 km |
| 2024'GT-Line S' 84.0kWh 320bhp AWD 1-speed auto · 'GT-Line S' 84.0kWh 320bhp AWD 1-speed auto (Heat Pump) | Động cơ điện | 325 kW (442 PS) | Điện | Tự động | 17,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 522 km |
| 2024EV6 GT-Line 77.4kWh lithium-ion 321bhp AWD 1-speed auto · EV6 GT-Line Heat Pump 77.4kWh lithium-ion 321bhp AWD 1-speed auto · 'GTL' 77.4KWh lithium-ion 321bhp 1-speed auto AWD và 1 phiên bản cấu hình khác | Động cơ điện | 325 kW (442 PS) | Điện | – | 17,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 506 km |
| 2024'GT-Line' 84.0kWh 320bhp AWD 1-speed auto | Động cơ điện | 325 kW (442 PS) | Điện | Tự động | 17,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 546 km |
| 2024EV6 GT 77.4kWh lithium-ion 577bhp AWD 1-speed auto | Động cơ điện | 585 kW (795 PS) | Điện | Tự động | 20,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 424 km |
| 2024'GT' 77.4KWh lithium-ion 577bhp 1-speed auto AWD | Động cơ điện | 585 kW (795 PS) | Điện | – | 20,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 424 km |
| 2022–2023EV6 Air 77.4kWh lithium-ion 226bhp RWD 1-speed auto · EV6 GT-Line 77.4kWh lithium-ion 226bhp RWD 1-speed auto · EV6 GT-Line Heat Pump 77.4kWh lithium-ion 226bhp RWD 1-speed auto và 4 phiên bản cấu hình khác | Động cơ điện | 168 kW (228 PS) | Điện | – | 16,5 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 528 km |
| 2022–2023EV6 GT-Line S 77.4kWh lithium-ion 226bhp RWD 1-speed auto · EV6 GT-Line S Heat Pump 77.4kWh lithium-ion 226bhp RWD 1-speed auto · 'GTLS' 77.4KWh lithium-ion 226bhp 1-speed auto RWD và 1 phiên bản cấu hình khác | Động cơ điện | 168 kW (228 PS) | Điện | – | 17,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 504 km |
| 2022–2023EV6 GT-Line 77.4kWh lithium-ion 321bhp AWD 1-speed auto · EV6 GT-Line Heat Pump 77.4kWh lithium-ion 321bhp AWD 1-speed auto · 'GTL' 77.4KWh lithium-ion 321bhp 1-speed auto AWD và 1 phiên bản cấu hình khác | Động cơ điện | 239 kW (325 PS) | Điện | – | 17,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 506 km |
| 2023EV6 GT-Line S 77.4kWh lithium-ion 321bhp AWD 1-speed auto · EV6 GT-Line S Heat Pump 77.4kWh lithium-ion 321bhp AWD 1-speed auto · 'GTLS' 77.4KWh lithium-ion 321bhp 1-speed auto AWD và 1 phiên bản cấu hình khác | Động cơ điện | 239 kW (325 PS) | Điện | – | 18,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 484 km |
| 2023EV6 GT 77.4kWh lithium-ion 577bhp AWD 1-speed auto | Động cơ điện | 430 kW (585 PS) | Điện | Tự động | 20,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 424 km |
| 2023'GT' 77.4KWh lithium-ion 577bhp 1-speed auto AWD | Động cơ điện | 430 kW (585 PS) | Điện | – | 20,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 424 km |
| 2022EV6 GT-Line Heat Pump 77.4kWh lithium-ion 226bhp RWD 1-speed auto | Động cơ điện | 168 kW (228 PS) | Điện | – | 16,5 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 506 km |
| 2022EV6 GT-Line S 77.4kWh lithium-ion 321bhp AWD 1-speed auto · EV6 GT-Line S Heat Pump 77.4kWh lithium-ion 321bhp AWD 1-speed auto | Động cơ điện | 239 kW (325 PS) | Điện | – | 18,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 483 km |
| 2022EV6 GT-Line S Heat Pump 77.4kWh lithium-ion 226bhp RWD 1-speed auto | Động cơ điện | 239 kW (325 PS) | Điện | – | 17,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 504 km |
| 2021EV6 Air 77.4kWh lithium-ion 226bhp RWD 1-speed auto · EV6 GT-Line 77.4kWh lithium-ion 226bhp RWD 1-speed auto | Động cơ điện | 168 kW (228 PS) | Điện | Tự động | 16,5 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 528 km |
| 2021EV6 GT-Line Heat Pump 77.4kWh lithium-ion 226bhp RWD 1-speed auto | Động cơ điện | 168 kW (228 PS) | Điện | Tự động | 16,5 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 506 km |
| 2021EV6 GT-Line S 77.4kWh lithium-ion 226bhp RWD 1-speed auto | Động cơ điện | 168 kW (228 PS) | Điện | Tự động | 17,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 504 km |
| 2021EV6 GT-Line 77.4kWh lithium-ion 321bhp AWD 1-speed auto · EV6 GT-Line Heat Pump 77.4kWh lithium-ion 321bhp AWD 1-speed auto | Động cơ điện | 239 kW (325 PS) | Điện | Tự động | 17,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 506 km |
| 2021EV6 GT-Line S 77.4kWh lithium-ion 321bhp AWD 1-speed auto · EV6 GT-Line S Heat Pump 77.4kWh lithium-ion 321bhp AWD 1-speed auto | Động cơ điện | 239 kW (325 PS) | Điện | Tự động | 18,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 483 km |
| 2021EV6 GT-Line S Heat Pump 77.4kWh lithium-ion 226bhp RWD 1-speed auto | Động cơ điện | 239 kW (325 PS) | Điện | Tự động | 17,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 504 km |
Pháp 4 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số |
|---|---|---|---|---|
| 2026EV6 Moteur électrique 125kW (170ch) | Động cơ điện | 42 kW (57 PS) | Điện | Vô cấp (CVT) |
| 2026EV6 Moteur électrique 168kW (229ch) - Pack Style · EV6 Moteur électrique 168kW (229ch) | Động cơ điện | 56 kW (76 PS) | Điện | Vô cấp (CVT) |
| 2026EV6 Moteur électrique 239kW (325ch) · EV6 Moteur électrique 239kW (325ch) - Pack Style | Động cơ điện | 81 kW (110 PS) | Điện | Vô cấp (CVT) |
| 2026EV6 Moteur électrique 430kW (585ch) | Động cơ điện | 143 kW (194 PS) | Điện | Vô cấp (CVT) |
Hoa Kỳ 2 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022–2026 | Động cơ điện | Điện | Tự động | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 79–109 MPGe EPA | 0 g/km | 332–475 km |
| 2022–2026 | Động cơ điện | Điện | Tự động | Dẫn động cầu sau | 114–117 MPGe EPA | 0 g/km | 373–513 km |
Canada 9 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025Sport utility vehicle: Small | Động cơ điện | 125 kW (170 PS) | Điện | Tự động | 18,2 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 381 km |
| 2025Sport utility vehicle: Small | Động cơ điện | 168 kW (228 PS) | Điện | Tự động | 18,4 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 513 km |
| 2025Sport utility vehicle: Small | Động cơ điện | 239 kW (325 PS) | Điện | Tự động | 19,9–21,5 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 435–475 km |
| 2022–2024Station wagon: Small · Sport utility vehicle: Small | Động cơ điện | 168 kW (228 PS) | Điện | Tự động | 18,0 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 499 km |
| 2023–2024Station wagon: Small · Sport utility vehicle: Small | Động cơ điện | 239 kW (325 PS) | Điện | Tự động | 19,3–21,7 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 406–454 km |
| 2024Sport utility vehicle: Small | Động cơ điện | 430 kW (585 PS) | Điện | Tự động | 25,5 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 351 km |
| 2022–2023Station wagon: Small | Động cơ điện | 125 kW (170 PS) | Điện | Tự động | 18,0 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 373 km |
| 2023Station wagon: Small | Động cơ điện | 430 kW (585 PS) | Điện | Tự động | 26,4 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 332 km |
| 2022Station wagon: Small | Động cơ điện | 239 kW (325 PS) | Điện | Tự động | 19,9 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 441 km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





