Kia Carnival second generation

Kia Carnival second generation
Ảnh: Peterolthof / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Kia Carnival second generation (2010–2014): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 6 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.

Mã mẫu xe: VQ · Được bán tại: Liên minh Châu Âu

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.810 mm RDW4.810–5.145 mm
Chiều rộng–1.985 mm
Chiều dài cơ sở2.890 mm RDW2.890–3.020 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải2.068 kg RDW–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành2.168 kg RDW–
Tổng khối lượng xe2.900 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh2.000 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi7 RDW–
Số cửa4 RDW–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/65R15

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 6 phiên bản của Kia Carnival second generation

Liên minh Châu Âu 6 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
20122,2 L110 kW (150 PS)Dầu diesel196 g/km88
2011–20122,2 L143 kW (194 PS)Dầu diesel187–189 g/km1.264
20112,9 L136 kW (185 PS)Dầu diesel203 g/km30
20102,9 L–Dầu diesel215 g/km2.500
20102,2 L–Dầu diesel191 g/km560
2010––Nhiên liệu khác212 g/km10

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.