Karma Revero first generation

Karma Revero first generation (2017–2021): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 4 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: 50GK · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | – | 4.989 mm |
| Chiều rộng | – | 2.134 mm |
| Chiều cao | – | 1.331 mm |
| Chiều dài cơ sở | – | 3.160 mm |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | – | 2.452 kg |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | 142–198 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | 2.464–2.520 L EPA | – |
| Hiệu năng | ||
| Công suất động cơ điện | 300–400 kW NRCan | – |
| Điện | ||
| Dung lượng pin (khả dụng) | – | 21,4–28,0 kWh |
| Thời gian sạc ở mức 240 V | 3,8–6,3 giờ EPA | – |
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia, Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Tất cả 4 phiên bản của Karma Revero first generation
Hoa Kỳ 2 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020SIDI; PHEV | 1,5 L | Plug-in hybrid | Tự động | Dẫn động cầu sau | 26 MPG (9,0 L/100 km) EPA | 43 g/km |
| 2018–2019PHEV | 2,0 L | Plug-in hybrid | Tự động | Dẫn động cầu sau | 20 MPG (11,8 L/100 km) EPA | 94–97 g/km |
Canada 2 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021Subcompact | 1,5 L | Plug-in hybrid | Tự động | 9,1–10,8 L/100 km 5 chu kỳ | 44–60 g/km | 87–98 km |
| 2017–2019Subcompact | 2,0 L | Plug-in hybrid | Tự động | 11,5–12,5 L/100 km 5 chu kỳ | 94–114 g/km | 51–60 km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





