Jeep Grand Cherokee WK

Jeep Grand Cherokee WK
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Jeep Grand Cherokee WK (2005–2010): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 44 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: WK, WH

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.750–4.790 mm RDW4.740 mm
Chiều rộng1.860–1.940 mm RDW1.862–2.141 mm
Chiều cao1.710–1.740 mm RDW1.694–1.745 mm
Chiều dài cơ sở2.690–2.780 mm RDW2.781 mm
Vệt bánh trước1.511–1.628 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.511–1.634 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.969–2.150 kg RDW2.148–2.210 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành2.069–2.250 kg RDW–
Tổng khối lượng xe2.506–2.750 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.585–3.500 kg ASTRA–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW–
Số cửa4 RDW–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa200–245 km/h RDW–
Mô-men xoắn149–520 Nm ASTRA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/75R16, 235/65R17, 245/70R16

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
9–12 năm75,3% (71,5–78,8)77,9%539
Từ 13 năm trở lên69,2% (68,5–70,0)69,2%15.164

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo48,3%41,1%
Phanh39,0%36,1%
Đèn và hệ thống điện31,7%28,4%
Lốp xe24,6%31,2%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ23,9%16,8%
Thân xe, khung gầm và kết cấu14,4%18,2%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

5.426 khiếu nại cho các đời xe từ 2005–2010. 197 vụ tai nạn · 51 vụ cháy · 151 trường hợp bị thương · 2 trường hợp tử vong

  • Hệ thống điện 2.798
  • Hộp số và hệ truyền động 672
  • Động cơ 660
  • Thân xe và kết cấu 463
  • Hệ thống kiểm soát tốc độ 239
  • Túi khí 229

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 44 phiên bản của Jeep Grand Cherokee WK

Hiển thị tất cả 44 phiên bản

Liên minh Châu Âu 8 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
20103,0 LDầu diesel269 g/km4.112
2010–Dầu diesel291 g/km370
20103,6 LXăng265 g/km232
20104,7 LXăng332 g/km168
20105,7 LXăng341 g/km152
20106,1 LXăng380 g/km82
20103,0 LDầu diesel270 g/km52
2010–Nhiên liệu khác270 g/km16

Vương quốc Anh 8 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2007–20103.0l CRD · 3.0 CRD · 3.0crd3,0 LDầu dieselTự động 5 cấp10,2 L/100 km NEDC270 g/km
2009–20106.1 SRT-8 · 6.1 SRT 86,1 LXăngTự động 5 cấp16,1 L/100 km NEDC380 g/km
2007–20095.7l · 5.75,7 LXăngTự động 5 cấp15,6 L/100 km NEDC371 g/km
2008–20096.1 SRT 8 · 6.1 SRT6,1 LXăngTự động 5 cấp16,1 L/100 km NEDC381 g/km
2006–20074.7l4,7 LXăngTự động 5 cấp14,9 L/100 km NEDC352–355 g/km
20076.1 SRT 86,1 LXăngTự động 5 cấp16,0 L/100 km NEDC381 g/km
20063.0l CRD3,0 LDầu dieselTự động 5 cấp10,2 L/100 km NEDC270 g/km
20065.7l5,7 LXăngTự động 5 cấp15,4 L/100 km NEDC366 g/km

Hoa Kỳ 22 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2009–20115,7 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
2009–20103,7 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
20103,7 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
20105,7 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
2010PR6,1 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh13 MPG (18,1 L/100 km) EPA425 g/km
20093,7 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
2009CMODE4,7 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
2007–2009CLKUP · GAS 340, CLKUP · GAS 340, CMODE4,7 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
2008–2009GAS 340, CLKUP · GAS 340, CMODE4,7 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 5 cấpDẫn động cầu sau15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
2009CMODE4,7 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
20095,7 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
2006–2009CMODE6,1 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian12 MPG (19,6 L/100 km) EPA460 g/km
2007–2008CLKUP3,0 LDầu dieselTự động 5 cấpDẫn động cầu sau20 MPG (11,8 L/100 km) EPA316 g/km
2007–2008CLKUP3,0 LDầu dieselTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian19 MPG (12,4 L/100 km) EPA333 g/km
2005–2008CLKUP3,7 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
2005–2008CLKUP3,7 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
2006–2008CLKUP5,7 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
2006–2008CLKUP5,7 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
2007CLKUP4,7 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 5 cấpDẫn động cầu sau15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
2005–2006CLKUP4,7 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
2005CMODE5,7 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
2005CMODE5,7 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km

Canada 6 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2005–2010Sport utility vehicle3,7 LXăngTự động 5 cấp13,9–14,2 L/100 km 5 chu kỳ320–327 g/km
2005–2010Sport utility vehicle5,7 LXăngTự động 5 cấp15,1–16,4 L/100 km 5 chu kỳ347–377 g/km
2006–2010Sport utility vehicle6,1 LXăngTự động 5 cấp18,1–19,1 L/100 km 5 chu kỳ416–439 g/km
2007–2009Sport utility vehicle4,7 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 5 cấp20,5–23,1 L/100 km 5 chu kỳ328–370 g/km
2005–2009Sport utility vehicle4,7 LXăngTự động 5 cấp15,2–15,8 L/100 km 5 chu kỳ350–363 g/km
2007–2008Sport utility vehicle3,0 LDầu dieselTự động 5 cấp12,2 L/100 km 5 chu kỳ329 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.