Jeep Grand Cherokee WJ

Jeep Grand Cherokee WJ
Ảnh: OSX / Wikimedia Commons · Public domain

Jeep Grand Cherokee WJ (1999–2004): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 17 phiên bản tại Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: WJ, WG

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.610 mm Traficom4.605–4.613 mm
Chiều rộng1.860 mm Traficom1.836–1.844 mm
Chiều cao1.800–1.810 mm Traficom1.763–1.786 mm
Chiều dài cơ sở2.690 mm RDW2.690 mm
Vệt bánh trước1.511 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.511 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.781–1.969 kg RDW1.717–1.979 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.881–2.069 kg RDW–
Tổng khối lượng xe2.425–2.495 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh3.360 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW–
Số cửa4 RDW–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa200 km/h RDW–
Mô-men xoắn295–400 Nm ASTRA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/75R16, 235/65R17, 245/70R16

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên65,7% (64,2–67,2)69,2%4.044

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo52,8%41,6%
Phanh51,2%36,4%
Đèn và hệ thống điện33,3%28,8%
Thân xe, khung gầm và kết cấu26,9%18,6%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ25,6%17,1%
Lốp xe20,3%31,2%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

7.499 khiếu nại cho các đời xe từ 1999–2004. 545 vụ tai nạn · 108 vụ cháy · 446 trường hợp bị thương · 12 trường hợp tử vong

  • Phanh 1.310
  • Túi khí 1.084
  • Tầm nhìn và cần gạt nước 798
  • Ghế 629
  • Hộp số và hệ truyền động 505
  • Hệ thống điện 384

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 17 phiên bản của Jeep Grand Cherokee WJ

Hiển thị tất cả 17 phiên bản

Vương quốc Anh 5 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2002–20042.7 CDi2,7 LDầu dieselTự động 5 cấp9,7 L/100 km NEDC255–257 g/km
2000–20044.0L4,0 LXăngTự động 4 cấp15,4–15,7 L/100 km NEDC366–373 g/km
2000–20044.7L4,7 LXăngTự động 4 cấp15,8–16,8 L/100 km NEDC378–400 g/km
2002–20044.7L Overland4,7 LXăngTự động 5 cấp15,0–16,5 L/100 km NEDC368–385 g/km
2000–20013.1Td3,1 LDầu dieselTự động 4 cấp11,7 L/100 km NEDC308 g/km

Hoa Kỳ 9 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2001–2006CLKUP4,7 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian14–16 MPG (14,7–16,8 L/100 km) EPA345–394 g/km
2003–2004CLKUP4,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
2002–2004CLKUP4,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
2001–2004CLKUP4,7 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau15–16 MPG (14,7–15,7 L/100 km) EPA345–368 g/km
20024,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
1999–20014,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau16–17 MPG (13,8–14,7 L/100 km) EPA325–345 g/km
2000CLKUP4,7 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
2000CLKUP4,7 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
19994,7 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km

Canada 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1999–2004Sport utility vehicle4,0 LXăngTự động 4 cấp14,2–15,5 L/100 km 5 chu kỳ327–357 g/km
2001–2004Sport utility vehicle4,7 LXăngTự động 5 cấp15,1–16,7 L/100 km 5 chu kỳ347–384 g/km
1999–2000Sport utility vehicle4,7 LXăngTự động 4 cấp15,8–16,0 L/100 km 5 chu kỳ363–368 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.