Jeep Grand Cherokee ZJ

Jeep Grand Cherokee ZJ
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Jeep Grand Cherokee ZJ (1993–1998): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 13 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: ZJ, ZG

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.500 mm RDW4.539–4.602 mm
Chiều rộng1.800 mm Traficom1.758 mm
Chiều cao1.650–1.750 mm Traficom1.709 mm
Chiều dài cơ sở2.690 mm RDW2.690 mm
Vệt bánh trước1.486 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.492 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.706–1.835 kg RDW1.621–1.769 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.806–1.935 kg RDW–
Tổng khối lượng xe2.360–2.510 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh2.750–3.500 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW–
Số cửa4 RDW–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa180–200 km/h ASTRA–
Mô-men xoắn301–472 Nm ASTRA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/75R15, 225/70R16, 225/75R15

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

4.772 khiếu nại cho các đời xe từ 1993–1998. 715 vụ tai nạn · 151 vụ cháy · 522 trường hợp bị thương · 42 trường hợp tử vong

  • Hộp số và hệ truyền động 1.008
  • Hệ thống nhiên liệu 632
  • Phanh 624
  • Hệ thống kiểm soát tốc độ 194
  • Động cơ 110
  • Hệ thống điện 92

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 13 phiên bản của Jeep Grand Cherokee ZJ

Hiển thị tất cả 13 phiên bản

Hoa Kỳ 10 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1998–20014,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
1993–1998(FFS)4,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau15–16 MPG (14,7–15,7 L/100 km) EPA345–368 g/km
1998CLKUP5,2 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
1998CLKUP5,2 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
1998CLKUP5,9 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian13 MPG (18,1 L/100 km) EPA425 g/km
1993–1997(FFS)4,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian15–16 MPG (14,7–15,7 L/100 km) EPA345–368 g/km
1997(FFS), CLKUP5,2 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
1997(FFS), CLKUP5,2 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
1993–1996(FFS) · (FFS), CLKUP5,2 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
1993–1995(FFS), SIL4,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian15–16 MPG (14,7–15,7 L/100 km) EPA345–368 g/km

Canada 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1995–1998Sport utility vehicle4,0 LXăngTự động 4 cấp14,6–15,6 L/100 km 5 chu kỳ336–359 g/km
1995–1998Sport utility vehicle5,2 LXăngTự động 4 cấp16,5–17,1 L/100 km 5 chu kỳ380–393 g/km
1998Sport utility vehicle5,9 LXăngTự động 4 cấp18,0 L/100 km 5 chu kỳ414 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.