Jeep Gladiator JT

Jeep Gladiator JT
Ảnh: Kevauto / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Jeep Gladiator JT (từ 2020): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 6 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: JT · Được bán tại: Hoa Kỳ, Canada và Liên minh Châu Âu

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài5.591 mm Traficom5.510 mm TC5.537 mm
Chiều rộng1.894 mm Traficom1.880 mm TC1.875 mm
Chiều cao1.843 mm Traficom1.870 mm TC1.857–1.933 mm
Chiều dài cơ sở3.488 mm ASTRA3.490 mm TC3.487 mm
Vệt bánh trước1.636 mm ASTRA1.630 mm TC–
Vệt bánh sau1.636 mm ASTRA1.630 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải–2.124–2.305 kg TC2.109–2.301 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành2.360–2.430 kg Traficom––
Tổng khối lượng xe2.925 kg Traficom––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh2.721 kg Traficom––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg Traficom––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 Traficom––
Số cửa4 Traficom––
Dung tích bình nhiên liệu––71–83 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa177 km/h Traficom–160–177 km/h
Mô-men xoắn600 Nm ASTRA–353–600 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 245/75R17, 255/70R18

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de, pl), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

993 khiếu nại cho các đời xe từ 2020–2026. 25 vụ tai nạn · 30 vụ cháy · 22 trường hợp bị thương

  • Hệ thống lái 325
  • Hệ thống điện 288
  • Hộp số và hệ truyền động 151
  • Động cơ 130
  • Hệ thống treo 105
  • Phanh 45

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 6 phiên bản của Jeep Gladiator JT

Hoa Kỳ 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2020–20273,6 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh19 MPG (12,4 L/100 km) EPA290–291 g/km
2020–20243,6 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động bốn bánh18–19 MPG (12,4–13,1 L/100 km) EPA296–311 g/km
2021–20233,0 LDầu dieselTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh24 MPG (9,8 L/100 km) EPA263–271 g/km

Canada 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2020–2026Pickup truck: Standard3,6 LXăngTự động 8 cấp12,3–12,4 L/100 km 5 chu kỳ290–291 g/km
2020–2024Pickup truck: Standard3,6 LXăngSố sàn 6 cấp12,6–13,2 L/100 km 5 chu kỳ296–311 g/km
2021–2023Pickup truck: Standard3,0 LDầu dieselTự động 8 cấp9,8–10,0 L/100 km 5 chu kỳ263–271 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.