Jeep Cherokee KL

Jeep Cherokee KL (2014–2023): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 62 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: KL · Được bán tại: Hoa Kỳ, Canada, Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.620–4.630 mm RDW | 4.610–4.620 mm TC | 4.623 mm |
| Chiều rộng | 1.860–1.900 mm RDW | 1.860 mm TC | 1.859–1.902 mm |
| Chiều cao | 1.670–1.690 mm RDW | 1.690 mm TC | 1.681–1.722 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.700–2.720 mm RDW | 2.700 mm TC | 2.700 mm |
| Vệt bánh trước | 1.586–1.619 mm ASTRA | 1.570 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.584–1.626 mm ASTRA | 1.570 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.728–1.936 kg RDW | 1.661–1.839 kg TC | 1.658–1.975 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.828–2.036 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.291–2.495 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.600–2.495 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 450 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 5 RDW | – | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 180–206 km/h RDW | – | – |
| Mô-men xoắn | 229–450 Nm ASTRA | – | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/55R18, 225/60R17
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2014–2023: ★★★★☆
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 4–5 năm | 87,7% (85,7–89,5) | 91,0% | 1.162 |
| 6–8 năm | 84,2% (83,5–84,9) | 86,4% | 10.145 |
| 9–12 năm | 77,9% (76,6–79,2) | 77,9% | 3.958 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 28,7% | 28,6% |
| Phanh | 26,9% | 22,2% |
| Hệ thống treo | 16,7% | 15,9% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 8,6% | 4,3% |
| Đèn và hệ thống điện | 8,2% | 10,4% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 5,9% | 7,0% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
10.058 khiếu nại cho các đời xe từ 2014–2023. 236 vụ tai nạn · 100 vụ cháy · 192 trường hợp bị thương
- Hộp số và hệ truyền động 5.115
- Động cơ 2.142
- Hệ thống điện 1.973
- Phanh 635
- Hệ thống kiểm soát tốc độ 544
- Hệ thống lái 446
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 62 phiên bản của Jeep Cherokee KL
Hiển thị tất cả 62 phiên bản
Liên minh Châu Âu 23 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | 2,2 L | 143 kW (194 PS) | Dầu diesel | 8,1 L/100 km WLTP | 210 g/km | 338 |
| 2018–2020 | 2,2 L | 143 kW (194 PS) | Dầu diesel | – | 170–171 g/km | 12.046 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 200 kW (272 PS) | Xăng | – | 209–213 g/km | 1.135 |
| 2020 | 2,2 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 155 g/km | 34 |
| 2015–2019 | 2,2 L | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | – | 150–154 g/km | 22.661 |
| 2015–2019 | 2,2 L | 136 kW (185 PS) | Dầu diesel | – | 149–150 g/km | 2.221 |
| 2014–2019 | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | – | 141–143 g/km | 9.708 |
| 2014–2018 | 3,2 L | 200 kW (272 PS) | Xăng | – | 223–233 g/km | 2.262 |
| 2015–2017 | 2,1 L | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | – | 150 g/km | 176 |
| 2017 | 2,2 L | 221 kW (300 PS) | Dầu diesel | – | 152 g/km | 58 |
| 2017 | 3,2 L | 300 kW (408 PS) | Xăng | – | 228 g/km | 58 |
| 2017 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Dầu diesel | – | 142 g/km | 24 |
| 2016 | 3,0 L | 184 kW (250 PS) | Dầu diesel | – | 192 g/km | 1.256 |
| 2014–2016 | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | – | 153–154 g/km | 19.972 |
| 2016 | 6,4 L | 344 kW (468 PS) | Xăng | – | 315 g/km | 73 |
| 2016 | 6,4 L | 344 kW (468 PS) | LPG | – | 315 g/km | 65 |
| 2016 | 2,2 L | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | – | 150 g/km | 36 |
| 2016 | 3,2 L | 200 kW (272 PS) | LPG | – | 224 g/km | 19 |
| 2016 | 3,0 L | 184 kW (250 PS) | Xăng | – | 184 g/km | 16 |
| 2016 | 3,6 L | 210 kW (286 PS) | Xăng | – | 237 g/km | 13 |
| 2016 | 3,6 L | 210 kW (286 PS) | LPG | – | 244 g/km | 11 |
| 2016 | 5,7 L | 259 kW (352 PS) | Xăng | – | 304 g/km | 10 |
| 2014 | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | – | 155 g/km | 14 |
Vương quốc Anh 19 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015–20182.0 140bhp 4x2 · 2.0 140bhp 4x2 stop start | 2,0 L | 104 kW (142 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2015–20182.0 140bhp 4x4 · 2.0 140bhp 4x4 stop start · 2.0 140bhp 4x4 AWD | 2,0 L | 104 kW (142 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 147 g/km |
| 20182.0 140bhp 4x2 | 2,0 L | 104 kW (142 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 20182.2 185bhp 4x4 | 2,1 L | 138 kW (188 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2017–20182.2 185bhp 4x4 AWD | 2,2 L | 138 kW (188 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 5,6–5,7 L/100 km NEDC | 149–150 g/km |
| 20182.2 200bhp A9 4X4 | 2,2 L | 149 kW (203 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 160 g/km |
| 2016–20182.2 200bhp 4x4 AWD | 2,2 L | 149 kW (203 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 150 g/km |
| 2017–20182.2 200bhp 4x4 AWD · 2.2 200bhp 4x4 | 2,2 L | 149 kW (203 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2017–20182.2 200bhp 4x4 | 2,2 L | 149 kW (203 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2016–20183.2 Trailhawk 4x4 | 3,2 L | – | Xăng | Tự động 9 cấp | 9,5 L/100 km NEDC | 223 g/km |
| 2017–20183.2 Trailhawk 4x4 · 3.2 4x4 Trailhawk | 3,2 L | – | Xăng | Tự động 9 cấp | 10,1 L/100 km NEDC | 236 g/km |
| 2015–20162.2 185bhp 4x4 · 2.2 185bhp 4x4 AWD | 2,2 L | 138 kW (188 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 150 g/km |
| 2015–20162.2 200bhp 4x4 · 2.2 200bhp A9 4X4 | 2,2 L | 149 kW (203 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 160 g/km |
| 2015–20163.0 CRD Low Output | 3,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 198 g/km |
| 2015–20163.2 Trailhawk | 3,2 L | – | Xăng | Tự động 9 cấp | 9,6 L/100 km NEDC | 223 g/km |
| 20152.0 170bhp 4x4 · 2.0 170bhp 4x4 stop start | 2,0 L | 127 kW (172 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 20142.0 140bhp 4x2 stop start | 2,0 L | 104 kW (142 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 5,3 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 20142.0 140bhp 4x4 stop start | 2,0 L | 104 kW (142 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 5,6 L/100 km NEDC | 147 g/km |
| 20142.0 170bhp 4x4 stop start | 2,0 L | 127 kW (172 PS) | Dầu diesel | Tự động | 5,8 L/100 km NEDC | 154 g/km |
Pháp 5 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015Cherokee (2014) 2.0 l MultiJet (140ch) 4x4 (Jeep® Active Drive I) BVM6 | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 147 g/km |
| 2015Cherokee (2014) 2.0 l MultiJet (140ch) 4x2 BVM6 | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 20152014 Cherokee 2.0 l MultiJet (170ch) 4x4 (Jeep® Active Drive I) BVA9 | – | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 20152014 Cherokee 3.2 l V6 Pentastar (275ch) 4x4 (Jeep® Active Drive I) BVA9 | – | 200 kW (272 PS) | Xăng | Tự động 9 cấp | 10,0 L/100 km NEDC | 232 g/km |
| 20152014 Cherokee Trailhawk 3.2 l V6 Pentastar (275ch) 4x4 (Jeep® Active Drive Lock) BVA9 | – | 200 kW (272 PS) | Xăng | Tự động 9 cấp | 10,0 L/100 km NEDC | 232 g/km |
Hoa Kỳ 11 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019–2023SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 22–24 MPG (9,8–10,7 L/100 km) EPA | 229–249 g/km |
| 2014–2023 | 2,4 L | Xăng | Tự động 9 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 23–24 MPG (9,8–10,2 L/100 km) EPA | 230–235 g/km |
| 2019–2022SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | Dẫn động cầu trước | 26 MPG (9,0 L/100 km) EPA | 214 g/km |
| 2014–2022 | 2,4 L | Xăng | Tự động 9 cấp | Dẫn động cầu trước | 25 MPG (9,4 L/100 km) EPA | 219–224 g/km |
| 2014–2022 | 3,2 L | Xăng | Tự động 9 cấp | Dẫn động cầu trước | 22–24 MPG (9,8–10,7 L/100 km) EPA | 234–249 g/km |
| 2014–2022 | 3,2 L | Xăng | Tự động 9 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 21–23 MPG (10,2–11,2 L/100 km) EPA | 241–268 g/km |
| 2019SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | Dẫn động bốn bánh | 22–23 MPG (10,2–10,7 L/100 km) EPA | 240–249 g/km |
| 2014–2019 | 3,2 L | Xăng | Tự động 9 cấp | Dẫn động bốn bánh | 20–22 MPG (10,7–11,8 L/100 km) EPA | 254–273 g/km |
| 2014–2018 | 2,4 L | Xăng | Tự động 9 cấp | Dẫn động bốn bánh | 22–23 MPG (10,2–10,7 L/100 km) EPA | 239–256 g/km |
| 2015–2018FFV | 2,4 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 9 cấp | Dẫn động cầu trước | 25 MPG (9,4 L/100 km) EPA | 224 g/km |
| 2015–2018FFV | 2,4 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 9 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 23 MPG (10,2 L/100 km) EPA | 235 g/km |
Canada 4 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2019–2023Sport utility vehicle: Small | 2,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | 9,1–10,6 L/100 km 5 chu kỳ | 214–249 g/km |
| 2014–2023Sport utility vehicle: Small | 2,4 L | Xăng | Tự động 9 cấp | 9,3–10,9 L/100 km 5 chu kỳ | 218–256 g/km |
| 2014–2022Sport utility vehicle: Small | 3,2 L | Xăng | Tự động 9 cấp | 9,9–11,6 L/100 km 5 chu kỳ | 228–269 g/km |
| 2015–2018Sport utility vehicle: Small | 2,4 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 9 cấp | 12,9–14,0 L/100 km 5 chu kỳ | 206–231 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





