Jaguar F-Type first generation

Jaguar F-Type first generation (2013–2025): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 88 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: X152
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.470–4.480 mm RDW | 4.470 mm TC | 4.470 mm |
| Chiều rộng | 1.920 mm RDW | 1.920 mm TC | 1.923 mm |
| Chiều cao | 1.310 mm RDW | 1.310 mm TC | 1.308 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.620 mm RDW | 2.620 mm TC | 2.622 mm |
| Vệt bánh trước | 1.585–1.597 mm ASTRA | 1.590–1.600 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.611–1.649 mm ASTRA | 1.630–1.650 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.547–1.791 kg RDW | 1.527–1.740 kg TC | 1.597–1.665 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.647–1.891 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.925–2.150 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 2 RDW | – | – |
| Số cửa | 2 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý | – | – | 407 L |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 227 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 1.812 L EPA | – |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | – | 63–70 L |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 250–300 km/h RDW | – | 250–322 km/h |
| 0–100 km/h | – | – | 5,7 giây |
| Mô-men xoắn | 400–700 Nm ASTRA | – | 400–700 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 245/40R19, 255/35R20, 275/35R19, 295/30R20, 245/45R18, 275/40R18
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de, fr, ja, es, pl), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 93,7% (92,9–94,5) | 92,2% | 3.337 |
| 4–5 năm | 94,2% (93,7–94,6) | 91,0% | 9.239 |
| 6–8 năm | 93,7% (93,3–94,0) | 86,4% | 17.108 |
| 9–12 năm | 92,7% (92,2–93,2) | 77,9% | 9.001 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 21,8% | 27,3% |
| Phanh | 9,7% | 20,3% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 4,5% | 6,9% |
| Hệ thống treo | 2,7% | 13,3% |
| Đèn và hệ thống điện | 2,1% | 9,3% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 1,4% | 3,7% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
36 khiếu nại cho các đời xe từ 2014–2020. 1 vụ tai nạn · 3 vụ cháy · 1 trường hợp bị thương
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 88 phiên bản của Jaguar F-Type first generation
Hiển thị tất cả 88 phiên bản
Liên minh Châu Âu 19 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2025 | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | 9,2–9,6 L/100 km WLTP | 216–218 g/km | 3.236 |
| 2021–2025 | 5,0 L | 423 kW (575 PS) | Xăng | 10,4–10,7 L/100 km WLTP | 239–243 g/km | 787 |
| 2021–2024 | 5,0 L | 331 kW (450 PS) | Xăng | 10,5–10,8 L/100 km WLTP | 241–245 g/km | 1.276 |
| 2021 | 3,0 L | 280 kW (381 PS) | Xăng | 10,9 L/100 km WLTP | 249 g/km | 20 |
| 2017–2020 | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | – | 163–182 g/km | 10.420 |
| 2020 | 5,0 L | 331 kW (450 PS) | Xăng | – | 245 g/km | 1.132 |
| 2013–2020 | 3,0 L | 280 kW (381 PS) | Xăng | – | 207–229 g/km | 20.172 |
| 2016–2020 | 5,0 L | 423 kW (575 PS) | Xăng | – | 249–269 g/km | 954 |
| 2013–2020 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | – | 200–225 g/km | 12.004 |
| 2014–2020 | 5,0 L | 405 kW (551 PS) | Xăng | – | 249–268 g/km | 8.200 |
| 2017–2019 | 3,0 L | 294 kW (400 PS) | Xăng | – | 206–208 g/km | 351 |
| 2018 | 2,0 L | 202 kW (275 PS) | Xăng | – | 163 g/km | 965 |
| 2018 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | – | 200 g/km | 585 |
| 2018 | 3,0 L | 280 kW (381 PS) | Xăng | – | 206 g/km | 523 |
| 2018 | 3,0 L | 294 kW (400 PS) | Xăng | – | 206 g/km | 153 |
| 2017 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Nhiên liệu khác | – | 201 g/km | 986 |
| 2013–2015 | 5,0 L | 364 kW (495 PS) | Xăng | – | 259 g/km | 1.964 |
| 2013 | 3,0 L | – | Nhiên liệu khác | – | 211 g/km | 70 |
| 2013 | 5,0 L | – | Nhiên liệu khác | – | 259 g/km | 20 |
Vương quốc Anh 48 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020–20232.0 i4 Petrol 300PS RWD Auto Convertible | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,1–9,3 L/100 km WLTP | 206–210 g/km |
| 2020–20232.0 i4 Petrol 300PS RWD Auto Coupe | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,1–9,3 L/100 km WLTP | 205–211 g/km |
| 2020–20233.0 V6 Petrol 340PS RWD Auto Convertible | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,1–10,3 L/100 km WLTP | 229–233 g/km |
| 2020–20233.0 V6 Petrol 340PS RWD Auto Coupe | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,0–10,2 L/100 km WLTP | 225–232 g/km |
| 2020–20233.0 V6 Petrol 340PS RWD Manual Convertible · 3.0 V6 Petrol 340PS RWD Manual Coupe | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 11,2 L/100 km WLTP | 254 g/km |
| 2020–20233.0 V6 Petrol 380PS AWD Auto Convertible | 3,0 L | 280 kW (381 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,1–11,3 L/100 km WLTP | 252–255 g/km |
| 2020–20233.0 V6 Petrol 380PS AWD Auto Coupe | 3,0 L | 280 kW (381 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,1–11,3 L/100 km WLTP | 251–256 g/km |
| 2020–20233.0 V6 Petrol 380PS RWD Auto Convertible | 3,0 L | 280 kW (381 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,8–10,9 L/100 km WLTP | 244–247 g/km |
| 2020–20233.0 V6 Petrol 380PS RWD Auto Coupe | 3,0 L | 280 kW (381 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,6–10,8 L/100 km WLTP | 240–245 g/km |
| 2020–20233.0 V6 Petrol 380PS RWD Manual Convertible · 3.0 V6 Petrol 380PS RWD Manual Coupe | 3,0 L | 280 kW (381 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 11,5 L/100 km WLTP | 260 g/km |
| 2020–20235.0 V8 Petrol 550PS AWD Auto Convertible | 5,0 L | 405 kW (551 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,9–11,0 L/100 km WLTP | 247–249 g/km |
| 2020–20235.0 V8 Petrol 550PS AWD Auto Coupe | 5,0 L | 405 kW (551 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,9–11,0 L/100 km WLTP | 246–250 g/km |
| 2020–20235.0 V8 Petrol 575PS AWD Auto Convertible · 5.0 V8 Petrol 575PS AWD Auto Coupe | 5,0 L | 423 kW (575 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,1 L/100 km WLTP | 251 g/km |
| 20192.0 i4 Petrol 300PS RWD Auto Convertible HIGH · 2.0 i4 Petrol 300PS RWD Auto Coupe HIGH | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,3 L/100 km WLTP | – |
| 20192.0 i4 Petrol 300PS RWD Auto Convertible LOW · 2.0 i4 Petrol 300PS RWD Auto Coupe LOW | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,1 L/100 km WLTP | – |
| 20193.0 V6 Petrol 340PS RWD Auto Convertible HIGH | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,3 L/100 km WLTP | – |
| 20193.0 V6 Petrol 340PS RWD Auto Convertible LOW | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,1 L/100 km WLTP | – |
| 20193.0 V6 Petrol 340PS RWD Auto Coupe HIGH | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,2 L/100 km WLTP | – |
| 20193.0 V6 Petrol 340PS RWD Auto Coupe LOW | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,0 L/100 km WLTP | – |
| 20193.0 V6 Petrol 340PS RWD Manual Convertible HIGH · 3.0 V6 Petrol 340PS RWD Manual Convertible LOW · 3.0 V6 Petrol 340PS RWD Manual Coupe HIGH và 1 phiên bản cấu hình khác | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 11,2 L/100 km WLTP | – |
| 20193.0 V6 Petrol 380PS AWD Auto Convertible HIGH · 3.0 V6 Petrol 380PS AWD Auto Coupe HIGH | 3,0 L | 280 kW (381 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,3 L/100 km WLTP | – |
| 20193.0 V6 Petrol 380PS AWD Auto Convertible LOW · 3.0 V6 Petrol 380PS AWD Auto Coupe LOW | 3,0 L | 280 kW (381 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,1 L/100 km WLTP | – |
| 20193.0 V6 Petrol 380PS RWD Auto Convertible HIGH | 3,0 L | 280 kW (381 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,9 L/100 km WLTP | – |
| 20193.0 V6 Petrol 380PS RWD Auto Convertible LOW · 3.0 V6 Petrol 380PS RWD Auto Coupe HIGH | 3,0 L | 280 kW (381 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,8 L/100 km WLTP | – |
| 20193.0 V6 Petrol 380PS RWD Auto Coupe LOW | 3,0 L | 280 kW (381 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,6 L/100 km WLTP | – |
| 20193.0 V6 Petrol 380PS RWD Manual Convertible HIGH · 3.0 V6 Petrol 380PS RWD Manual Convertible LOW · 3.0 V6 Petrol 380PS RWD Manual Coupe HIGH và 1 phiên bản cấu hình khác | 3,0 L | 280 kW (381 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 11,5 L/100 km WLTP | – |
| 20195.0 V8 Petrol 550PS AWD Auto Convertible HIGH · 5.0 V8 Petrol 550PS AWD Auto Coupe HIGH | 5,0 L | 405 kW (551 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,0 L/100 km WLTP | – |
| 20195.0 V8 Petrol 550PS AWD Auto Convertible LOW · 5.0 V8 Petrol 550PS AWD Auto Coupe LOW | 5,0 L | 405 kW (551 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,9 L/100 km WLTP | – |
| 20195.0 V8 Petrol 575PS AWD Auto Convertible HIGH · 5.0 V8 Petrol 575PS AWD Auto Convertible LOW · 5.0 V8 Petrol 575PS AWD Auto Coupe HIGH và 1 phiên bản cấu hình khác | 5,0 L | 423 kW (575 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,1 L/100 km WLTP | – |
| 20182.0L Petrol (300PS) Automatic RWD | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 163 g/km |
| 2015–20183.0L V6 (340PS) Supercharged Coupé & Convertible · 3.0L V6 (340PS) Coupé & Convertible Automatic RWD | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,4 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 2015–20183.0L V6 (340PS) Supercharged Coupé & Convertible · 3.0L V6 (340PS) Coupé & Convertible Manual RWD | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 9,8 L/100 km NEDC | 234 g/km |
| 2015–20183.0L V6 (380PS) Supercharged Coupé & Convertible · 3.0L V6 (380PS) Coupé & Convertible Automatic AWD | 3,0 L | 280 kW (380 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,9 L/100 km NEDC | 211 g/km |
| 2015–20183.0L V6 (380PS) Supercharged Coupé & Convertible · 3.0L V6 (380PS) Coupé & Convertible Automatic RWD | 3,0 L | 280 kW (380 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,6 L/100 km NEDC | 203 g/km |
| 2015–20183.0L V6 (380PS) Supercharged Coupé & Convertible · 3.0L V6 (380PS) Coupé & Convertible Manual RWD | 3,0 L | 280 kW (380 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 9,8 L/100 km NEDC | 234 g/km |
| 2017–20183.0L V6 (400PS) Supercharged Coupé & Convertible Auto AWD · 3.0L V6 (400PS) Coupé & Convertible Auto AWD | 3,0 L | 294 kW (400 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,9 L/100 km NEDC | 211 g/km |
| 2017–20183.0L V6 (400PS) Supercharged Coupé & Convertible Auto RWD · 3.0L V6 (400PS) Coupé & Convertible Auto RWD | 3,0 L | 294 kW (400 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,6 L/100 km NEDC | 203 g/km |
| 2015–20185.0L V8 (550PS) Supercharged Coupé & Convertible · 5.0L V8 (550PS) Coupé & Convertible Auto AWD | 5,0 L | 405 kW (550 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,3 L/100 km NEDC | 269 g/km |
| 2015–20185.0L V8 (550PS) Supercharged Coupé & Convertible · 5.0L V8 (550PS) Coupé & Convertible Auto RWD | 5,0 L | 405 kW (550 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,7 L/100 km NEDC | 255 g/km |
| 2016–20185.0L V8 (575PS) Supercharged Coupé & Convertible · 5.0L V8 (575PS) Coupé & Convertible Auto AWD | 5,0 L | 423 kW (575 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,3 L/100 km NEDC | 269 g/km |
| 2014–20153.0L V6 (340PS) Supercharged Coupé & Convertible | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,8 L/100 km NEDC | 205 g/km |
| 2014–20153.0L V6 (380PS) Supercharged Coupé & Convertible | 3,0 L | 280 kW (380 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,8 L/100 km NEDC | 209 g/km |
| 20155.0L V8 (495PS) Supercharged Convertible | 5,0 L | 364 kW (495 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,1 L/100 km NEDC | 259 g/km |
| 20155.0L V8 (550PS) Supercharged Coupé | 5,0 L | 405 kW (550 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,1 L/100 km NEDC | 259 g/km |
| 2013–20143.0L V6 (340PS) Supercharged Convertible | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | Tự động | 8,8–9,0 L/100 km NEDC | 205–209 g/km |
| 2013–20143.0L V6 (380PS) Supercharged Convertible | 3,0 L | 280 kW (380 PS) | Xăng | Tự động | 9,1 L/100 km NEDC | 213 g/km |
| 2013–20145.0L V8 (495PS) Supercharged Convertible | 5,0 L | 364 kW (495 PS) | Xăng | Tự động | 11,1 L/100 km NEDC | 259 g/km |
| 20145.0L V8 (550PS) Supercharged Coupe | 5,0 L | 405 kW (550 PS) | Xăng | Tự động | 11,1 L/100 km NEDC | 259 g/km |
Pháp 10 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2014F-TYPE V6 3L Essence Suralimenté (340ch) CEE - Cabriolet · F-TYPE V6 3L Essence Suralimenté (340ch) CEE avec echappement sport actif - Cabriolet | – | 250 kW (340 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,8 L/100 km NEDC | 205 g/km |
| 2014F-TYPE V6 3L Essence Suralimenté (340ch) CEE - Coupe · F-TYPE V6 3L Essence Suralimenté (340ch) CEE avec echappement sport actif - Coupe | – | 250 kW (340 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,8 L/100 km NEDC | 205 g/km |
| 2014F-TYPE S V6 3L Essence Suralimenté (380ch) CEE avec echappement sport actif - Cabriolet | – | 280 kW (381 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,1 L/100 km NEDC | 213 g/km |
| 2014F-TYPE S V6 3L Essence Suralimenté (380ch) CEE avec echappement sport actif - Coupe | – | 280 kW (381 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,1 L/100 km NEDC | 213 g/km |
| 2014F-TYPE V8 S 5L Essence Suralimenté (495ch) CEE - Cabriolet | – | 364 kW (495 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,1 L/100 km NEDC | 259 g/km |
| 2014F-TYPE R V8 5L Essence Suralimenté (550ch) CEE - Coupe | – | 405 kW (551 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,1 L/100 km NEDC | 259 g/km |
| 2013F-TYPE 3.0L V6 SURALIMENTE 250 kw NON-TSS et active Exhaust | – | 250 kW (340 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,0 L/100 km NEDC | 234 g/km |
| 2013F-TYPE 3.0L V6 SURALIMENTE 250 kw TSS et active Exhaust | – | 250 kW (340 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,0 L/100 km NEDC | 209 g/km |
| 2013F-TYPE 3.0L V6 SURALIMENTE 280 kw TSS et active Exhaust | – | 280 kW (381 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,1 L/100 km NEDC | 213 g/km |
| 2013F-TYPE 5.0L V8 SURALIMENTE TSS | – | 364 kW (495 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,1 L/100 km NEDC | 259 g/km |
Hoa Kỳ 6 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2016–2024SIDI | 5,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 299–311 g/km |
| 2014–2024SIDI | 5,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu sau | 18–19 MPG (12,4–13,1 L/100 km) EPA | 286–303 g/km |
| 2018–2021SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu sau | 26 MPG (9,0 L/100 km) EPA | 215 g/km |
| 2016–2021SIDI | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 265 g/km |
| 2014–2021SIDI | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu sau | 22–23 MPG (10,2–10,7 L/100 km) EPA | 242–255 g/km |
| 2016–2019SIDI | 3,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 18–19 MPG (12,4–13,1 L/100 km) EPA | 296–301 g/km |
Canada 5 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2014–2024Two-seater | 5,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 12,1–13,3 L/100 km 5 chu kỳ | 286–311 g/km |
| 2018–2021Two-seater | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,2 L/100 km 5 chu kỳ | 215 g/km |
| 2014–2021Two-seater | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,3–11,3 L/100 km 5 chu kỳ | 237–265 g/km |
| 2016–2019Two-seater | 3,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 12,6–12,9 L/100 km 5 chu kỳ | 296–302 g/km |
| 2016–2017Two-seater | 5,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 13,3 L/100 km 5 chu kỳ | 311 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





