Isuzu Trooper second generation

Isuzu Trooper second generation
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Isuzu Trooper second generation (1992–2002): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 26 phiên bản tại Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: UBS

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.230–4.750 mm
Chiều dài cơ sở2.330–2.760 mm

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên66,1% (64,8–67,4)69,2%5.406

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo48,9%41,6%
Phanh48,3%36,4%
Thân xe, khung gầm và kết cấu46,5%18,6%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ28,8%17,1%
Đèn và hệ thống điện23,3%28,8%
Lốp xe18,7%31,2%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

437 khiếu nại cho các đời xe từ 1992–2002. 49 vụ tai nạn · 13 vụ cháy · 43 trường hợp bị thương

  • Động cơ 144
  • Hộp số và hệ truyền động 46
  • Lốp xe 29
  • Hệ thống treo 25
  • Hệ thống kiểm soát tốc độ 25
  • Túi khí 20

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 26 phiên bản của Isuzu Trooper second generation

Hiển thị tất cả 26 phiên bản

Vương quốc Anh 12 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2002–20043.0 TD 4WD (Insignia Model Only)3,0 LDầu dieselTự động 4 cấp10,5 L/100 km NEDC277 g/km
2002–20043.0 TD 4WD (Except Insignia Model)3,0 LDầu dieselTự động 4 cấp10,4 L/100 km NEDC274 g/km
2002–20043.0 TD 4WD (Insignia Model Only)3,0 LDầu dieselSố sàn 5 cấp10,4 L/100 km NEDC275 g/km
2002–20043.0 TD 4WD (Except Insignia Model)3,0 LDầu dieselSố sàn 5 cấp10,3 L/100 km NEDC273 g/km
2002–20043.5 V6 4WD (Except Insignia Model)3,5 LXăngSố sàn 5 cấp13,8 L/100 km NEDC326 g/km
2002–20043.5 V6 4WD (Insignia Model Only)3,5 LXăngSố sàn 5 cấp14,1 L/100 km NEDC335 g/km
2002–20043.5 V6 4WD (Except Insignia Model)3,5 LXăngTự động 4 cấp14,4 L/100 km NEDC342 g/km
2002–20043.5 V6 4WD (Insignia Model Only)3,5 LXăngTự động 4 cấp15,0 L/100 km NEDC355 g/km
2000–20023.0 Turbo 4WD Diesel3,0 LDầu dieselSố sàn 5 cấp10,5 L/100 km NEDC278 g/km
2000–20023.0 Turbo 4WD Diesel3,0 LDầu dieselTự động 4 cấp10,9 L/100 km NEDC289 g/km
2000–20023.5 V6 4WD Petrol3,5 LXăngSố sàn 5 cấp13,7 L/100 km NEDC326 g/km
2000–20023.5 V6 4WD Petrol3,5 LXăngTự động 4 cấp15,0 L/100 km NEDC358 g/km

Hoa Kỳ 10 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1998–2002V-6, SIL3,5 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
2001–20022MODE CLKUP · V-6, 2MODE CLKUP3,5 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
1998–2002V-6, 2MODE CLKUP3,5 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
2000V-6, 2MODE CLKUP3,5 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
1994–1997(SOHC) (FFS), SIL · (FFS), SIL3,2 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
1996–1997(FFS), 2MODE CLKUP3,2 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
1992–1995(DOHC) (FFS), 2MODE CLKUP · (SOHC) (FFS), 2MODE CLKUP3,2 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
1992–1995(DOHC) (FFS), SIL3,2 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian14–15 MPG (15,7–16,8 L/100 km) EPA368–394 g/km
1995(DOHC) (FFS), 2MODE CLKUP3,2 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
1992–1993(SOHC) (FFS), SIL3,2 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian15–16 MPG (14,7–15,7 L/100 km) EPA345–368 g/km

Canada 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1998–2002Sport utility vehicle3,5 LXăngTự động 4 cấp15,6–15,9 L/100 km 5 chu kỳ359–366 g/km
1998–2002Sport utility vehicle3,5 LXăngSố sàn 5 cấp15,9–16,0 L/100 km 5 chu kỳ366–368 g/km
1995–1996Sport utility vehicle3,2 LXăngTự động 4 cấp16,2–16,9 L/100 km 5 chu kỳ373–389 g/km
1995–1996Sport utility vehicle3,2 LXăngSố sàn 5 cấp16,0–16,3 L/100 km 5 chu kỳ368–375 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.