Innocenti Punto Punto III

Chưa có ảnh

Innocenti Punto Punto III (2005–2018): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 30 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.

Mã mẫu xe: 199

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtWikipedia
Kích thước
Chiều dài3.800–3.865 mm
Chiều rộng1.660 mm
Chiều cao1.480 mm
Chiều dài cơ sở2.460 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải860–1.050 kg

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 30 phiên bản của Innocenti Punto Punto III

Hiển thị tất cả 30 phiên bản

Liên minh Châu Âu 30 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2012–20181,2 L51 kW (69 PS)Xăng124–126 g/km116.575
2012–20181,2 L70 kW (95 PS)Dầu diesel89–110 g/km19.238
2011–20181,4 L57 kW (77 PS)LPG114–132 g/km46.498
2012–20181,4 L57 kW (77 PS)Khí tự nhiên115 g/km51.984
2011–20151,2 L55 kW (75 PS)Dầu diesel111–119 g/km92.142
2012–20151,2 L62 kW (84 PS)Dầu diesel89–90 g/km11.575
2012–20151,4 L57 kW (77 PS)Xăng128–134 g/km5.535
2014–20150,9 L77 kW (105 PS)Xăng99 g/km236
20141,2 L49 kW (67 PS)Xăng119 g/km100
2013–20141,2 L44 kW (60 PS)Xăng135–136 g/km36
2012–20130,9 L63 kW (86 PS)Xăng98 g/km859
2011–20131,4 L132 kW (179 PS)Xăng142 g/km402
2012–20131,4 L99 kW (135 PS)Xăng129 g/km381
2012–20131,4 L120 kW (163 PS)Xăng142 g/km361
2012–20131,4 L77 kW (105 PS)Xăng133–134 g/km474
20111,2 L51 kW (69 PS)Xăng–44.413
20111,2 L70 kW (95 PS)Dầu diesel–15.629
20111,4 L57 kW (77 PS)Khí tự nhiên–10.149
20111,4 L57 kW (77 PS)Xăng–6.324
20111,2 L44 kW (60 PS)Xăng–895
20111,4 L77 kW (105 PS)Xăng–767
20111,6 L88 kW (120 PS)Dầu diesel–766
20111,4 L120 kW (163 PS)Xăng–652
20111,2 L48 kW (65 PS)Xăng–512
20111,2 L51 kW (69 PS)Dầu diesel–360
20111,2 L44 kW (60 PS)Khí tự nhiên–306
20111,2 L44 kW (60 PS)LPG–300
20111,4 L99 kW (135 PS)Xăng–148
20111,2 L66 kW (90 PS)Dầu diesel–104
20111,2 L62 kW (84 PS)Dầu diesel–44

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.