Infiniti QX50 J50

Infiniti QX50 J50
Ảnh: Tokumeigakarinoaoshima / Wikimedia Commons · CC0

Infiniti QX50 J50 (2014–2017): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 3 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: J50 · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.635–4.645 mm ASTRA4.630–4.740 mm TC4.630–4.745 mm
Chiều rộng1.800 mm ASTRA1.800 mm TC1.803 mm
Chiều cao1.570–1.595 mm ASTRA1.570–1.610 mm TC1.549–1.593 mm
Chiều dài cơ sở2.800 mm ASTRA2.800–2.880 mm TC–
Vệt bánh trước1.540 mm ASTRA1.530 mm TC–
Vệt bánh sau1.545 mm ASTRA1.530–1.540 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải–1.822–1.827 kg TC–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.873–2.035 kg ASTRA––
Tổng khối lượng xe2.350–2.470 kg ASTRA––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.500–2.000 kg ASTRA––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg ASTRA––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 ASTRA––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–538 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.605–2.747 L EPA–
Dung tích bình nhiên liệu––60 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa221–240 km/h ASTRA–220 km/h
Mô-men xoắn360–550 Nm ASTRA–380 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/55R18, 225/55R18, 245/45R19

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

37 khiếu nại cho các đời xe từ 2014–2017. 5 vụ tai nạn · 3 vụ cháy · 4 trường hợp bị thương

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 3 phiên bản của Infiniti QX50 J50

Hoa Kỳ 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2014–20173,7 LXăngTự động 7 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian20 MPG (11,8 L/100 km) EPA278–281 g/km
2014–20173,7 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau20 MPG (11,8 L/100 km) EPA273–280 g/km

Canada 1 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2014–2017Station wagon: Small3,7 LXăngTự động 7 cấp11,8–11,9 L/100 km 5 chu kỳ271–280 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.