Infiniti QX50 J50

Infiniti QX50 J50
Ảnh: Tokumeigakarinoaoshima / Wikimedia Commons · CC0

Infiniti QX50 J50 (2013–2017): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 7 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp.

Mã mẫu xe: J50 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Pháp và Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.635–4.645 mm ASTRA4.630–4.740 mm TC4.630–4.745 mm
Chiều rộng1.800 mm ASTRA1.800 mm TC1.803 mm
Chiều cao1.570–1.595 mm ASTRA1.570–1.610 mm TC1.549–1.593 mm
Chiều dài cơ sở2.800 mm ASTRA2.800–2.880 mm TC–
Vệt bánh trước1.540 mm ASTRA1.530 mm TC–
Vệt bánh sau1.545 mm ASTRA1.530–1.540 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải–1.822–1.827 kg TC–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.873–2.035 kg ASTRA––
Tổng khối lượng xe2.350–2.470 kg ASTRA––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.500–2.000 kg ASTRA––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg ASTRA––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 ASTRA––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–538 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.605–2.747 L EPA–
Dung tích bình nhiên liệu––60 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa221–240 km/h ASTRA–220 km/h
Mô-men xoắn360–550 Nm ASTRA–380 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/55R18, 225/55R18, 245/45R19

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

37 khiếu nại cho các đời xe từ 2014–2017. 5 vụ tai nạn · 3 vụ cháy · 4 trường hợp bị thương

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 7 phiên bản của Infiniti QX50 J50

Liên minh Châu Âu 2 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2014–20163,0 L175 kW (238 PS)Dầu diesel224 g/km648
2014–20153,7 L235 kW (320 PS)Xăng265–275 g/km64

Vương quốc Anh 2 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20153.0D3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp8,5 L/100 km NEDC224 g/km
20153.73,7 LXăngTự động 7 cấp11,3 L/100 km NEDC265 g/km

Pháp 3 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2014–2015QX50 3.0D–175 kW (238 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp8,5 L/100 km NEDC224 g/km
2015QX50 3.7 GT–235 kW (320 PS)XăngTự động 7 cấp11,3 L/100 km NEDC265 g/km
2014QX50 3.7–235 kW (320 PS)XăngTự động 7 cấp11,3 L/100 km NEDC265 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.