Infiniti Q50 first generation

Infiniti Q50 first generation
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

Infiniti Q50 first generation (2013–2024): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 74 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: V37

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.790–4.810 mm RDW4.800–4.810 mm TC4.850 mm
Chiều rộng1.820 mm RDW1.810–1.820 mm TC1.825 mm
Chiều cao1.450 mm RDW1.460 mm TC–
Chiều dài cơ sở2.850 mm RDW2.850 mm TC2.850–2.900 mm
Vệt bánh trước1.535–1.545 mm ASTRA1.540 mm TC–
Vệt bánh sau1.555–1.570 mm ASTRA1.590 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.485–1.801 kg RDW1.638–1.911 kg TC1.641–1.826 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.585–1.901 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.165–2.355 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.500 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích khoang hành lý––400–500 L
Dung tích khoang hành lý (EPA)–255–396 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.832–2.888 L EPA–
Dung tích bình nhiên liệu––70–80 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa230–250 km/h RDW–230–250 km/h
Mô-men xoắn349–400 Nm ASTRA–270–546 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 245/40R19, 225/50R18

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2014–2015: ★★★★★

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de, fr, pl), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
4–5 năm87,4% (85,1–89,3)91,0%925
6–8 năm84,5% (83,4–85,5)86,4%4.625
9–12 năm80,1% (78,0–82,1)77,9%1.481

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh28,6%21,6%
Lốp xe28,5%28,3%
Hệ thống treo23,2%14,7%
Đèn và hệ thống điện6,3%9,8%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)5,4%6,9%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ3,2%4,0%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

512 khiếu nại cho các đời xe từ 2014–2023. 42 vụ tai nạn · 5 vụ cháy · 22 trường hợp bị thương · 2 trường hợp tử vong

  • Hệ thống lái 128
  • Hệ thống điện 90
  • Động cơ 86
  • Hộp số và hệ truyền động 79
  • Túi khí 65
  • Hệ thống kiểm soát tốc độ 45

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 74 phiên bản của Infiniti Q50 first generation

Hiển thị tất cả 74 phiên bản

Liên minh Châu Âu 16 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2015–20203,5 L225 kW (306 PS)Hybrid154–197 g/km772
2013–20203,5 L225 kW (306 PS)Xăng153–190 g/km3.486
2014–20192,0 L155 kW (211 PS)Xăng149–195 g/km2.128
2013–20192,1 L125 kW (170 PS)Dầu diesel120–123 g/km16.572
2016–20183,0 L298 kW (405 PS)Xăng206–207 g/km200
20183,5 L225 kW (306 PS)Xăng157 g/km34
20172,1 L125 kW (170 PS)Nhiên liệu khác121 g/km236
20172,0 L233 kW (317 PS)Xăng151 g/km218
20173,5 L338 kW (460 PS)Xăng159 g/km188
20173,0 L447 kW (608 PS)Xăng206 g/km16
20172,1 L188 kW (256 PS)Dầu diesel127 g/km14
2013–20163,5 L225 kW (306 PS)Nhiên liệu khác124–159 g/km146
20152,1 L–Xăng152 g/km12
20143,5 L–LPG153 g/km16
20132,1 L–Nhiên liệu khác122 g/km100
2013––Xăng159 g/km16

Vương quốc Anh 33 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015–20182.0T 17'' wheel · Q50 2.0t 17 inch wheel2,0 LXăngTự động 7 cấp6,3 L/100 km NEDC146 g/km
2015–20182.0T 19'' wheel · Q50 2.0t 19 inch wheel2,0 LXăngTự động 7 cấp6,5 L/100 km NEDC151 g/km
2016–2018Q50 2.0t 18 inch wheel2,0 LXăngTự động 7 cấp6,4 L/100 km NEDC149 g/km
2015–20182.2d 125 Diesel 19" wheel · Q50 2.2d 17-18 inch wheel · Q50 2.2d 18-19 inch wheel2,1 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km NEDC118 g/km
2016–2018Q50 2.2d 17 inch wheel2,1 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,3 L/100 km NEDC114 g/km
2016–2018Q50 2.2d 17 inch wheel2,1 LDầu dieselTự động 7 cấp4,5 L/100 km NEDC119 g/km
2016–2018Q50 2.2d 18-19 inch wheel2,1 LDầu dieselTự động 7 cấp4,6 L/100 km NEDC123 g/km
2015–20183.5 Hybrid 4WD 19" wheel · Q50S Hybrid AWD3,5 LHybridTự động 7 cấp6,8 L/100 km NEDC159 g/km
2016–2018Q50S Hybrid3,5 LHybridTự động 7 cấp6,2 L/100 km NEDC144 g/km
20152.2d 125 Diesel 17" wheel2,1 LDầu dieselTự động 7 cấp4,8 L/100 km NEDC124 g/km
20152.2d 125 Diesel 17" wheel2,1 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,4 L/100 km NEDC114 g/km
20152.2d 125 Diesel 19" wheel2,1 LDầu dieselTự động 7 cấp4,9 L/100 km NEDC128 g/km
20153.5 225 Hybrid 17" wheel3,5 LHybridTự động 7 cấp5,9 L/100 km NEDC139 g/km
20153.5 225 Hybrid 19" wheel3,5 LHybridTự động 7 cấp6,2 L/100 km NEDC144 g/km
20153.5 Hybrid 4WD 17" wheel3,5 LHybridTự động 7 cấp6,6 L/100 km NEDC154 g/km
2015HEV 2WD 17'' wheel3,5 LXăngTự động 7 cấp5,9 L/100 km NEDC139 g/km
2015HEV 2WD 19'' wheel3,5 LXăngTự động 7 cấp6,2 L/100 km NEDC144 g/km
2015HEV 4WD 17'' wheel3,5 LXăngTự động 7 cấp6,6 L/100 km NEDC154 g/km
2015HEV 4WD 19'' wheel3,5 LXăngTự động 7 cấp6,8 L/100 km NEDC159 g/km
20142.0l 17 inch wheel2,0 LXăngTự động6,3 L/100 km NEDC146 g/km
20142.0l 19 inch wheel2,0 LXăngTự động6,5 L/100 km NEDC151 g/km
20142.2d 125 Diesel 17" wheel2,1 LDầu dieselSố sàn4,4 L/100 km NEDC114 g/km
20142.2d 125 Diesel 19" wheel2,1 LDầu dieselSố sàn4,5 L/100 km NEDC118 g/km
20142.2d 125 Diesel 17" wheel2,1 LDầu dieselTự động4,8 L/100 km NEDC124 g/km
20142.2d 125 Diesel 19" wheel2,1 LDầu dieselTự động4,9 L/100 km NEDC128 g/km
20143.5 225 Hybrid 17" wheel3,5 LHybridTự động5,9 L/100 km NEDC139 g/km
2014HEV 2WD 17 inch wheel3,5 LXăngTự động5,9 L/100 km NEDC139 g/km
20143.5 225 Hybrid 19" wheel3,5 LHybridTự động6,2 L/100 km NEDC144 g/km
2014HEV 2WD 19 inch wheel3,5 LXăngTự động6,2 L/100 km NEDC144 g/km
20143.5 Hybrid 4WD 17" wheel3,5 LHybridTự động6,6 L/100 km NEDC154 g/km
2014HEV 4WD 17 inch wheel3,5 LXăngTự động6,6 L/100 km NEDC154 g/km
20143.5 Hybrid 4WD 19" wheel3,5 LHybridTự động6,8 L/100 km NEDC159 g/km
2014HEV 4WD 19 inch wheel3,5 LXăngTự động6,8 L/100 km NEDC159 g/km

Pháp 12 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2014–2015Q50 Premium 2.2d 7AT–125 kW (170 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,8 L/100 km NEDC124 g/km
2014–2015Q50 Sport 2.2d 7AT–125 kW (170 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,9 L/100 km NEDC128 g/km
2014–2015Q50 Premium 2.2d 6MT–125 kW (170 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,4 L/100 km NEDC114 g/km
2014–2015Q50 Sport 2.2d 6MT–125 kW (170 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km NEDC118 g/km
2015Q50 2.0T Premium BVA–155 kW (211 PS)XăngTự động 7 cấp6,3 L/100 km NEDC146 g/km
2015Q50 2.0T Sport BVA–155 kW (211 PS)XăngTự động 7 cấp6,5 L/100 km NEDC151 g/km
2015Q50 Hyb Premium 7AT–225 kW (306 PS)HybridTự động 7 cấp5,9 L/100 km NEDC139 g/km
2015Q50 Hyb Sport 7AT–225 kW (306 PS)HybridTự động 7 cấp6,2 L/100 km NEDC144 g/km
2015Q50 Hyb Premium 7AT 4x4–225 kW (306 PS)HybridTự động 7 cấp6,6 L/100 km NEDC154 g/km
2015Q50 Hyb Sport 7AT 4x4–225 kW (306 PS)HybridTự động 7 cấp6,8 L/100 km NEDC159 g/km
2014Q50 Hyb 7AT–225 kW (306 PS)HybridTự động 7 cấp6,2 L/100 km NEDC144 g/km
2014Q50 Hyb 7AT 4x4–225 kW (306 PS)HybridTự động 7 cấp6,8 L/100 km NEDC159 g/km

Hoa Kỳ 9 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2016–2024SIDI3,0 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau22–23 MPG (10,2–10,7 L/100 km) EPA240–251 g/km
2016–2024SIDI3,0 LXăngTự động 7 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian21–22 MPG (10,7–11,2 L/100 km) EPA250–262 g/km
2017–2019SIDI2,0 LXăngTự động 7 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian24 MPG (9,8 L/100 km) EPA227–229 g/km
2016–2019SIDI2,0 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau25–26 MPG (9,0–9,4 L/100 km) EPA214–221 g/km
2014–20183,5 LHybridTự động 7 cấpDẫn động cầu sau29–31 MPG (7,6–8,1 L/100 km) EPA175–191 g/km
2014–20183,5 LHybridTự động 7 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian28–30 MPG (7,8–8,4 L/100 km) EPA182–199 g/km
20162,0 LXăngTự động 7 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian24 MPG (9,8 L/100 km) EPA226 g/km
2014–20153,7 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau23 MPG (10,2 L/100 km) EPA239–242 g/km
2014–20153,7 LXăngTự động 7 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian22 MPG (10,7 L/100 km) EPA255–256 g/km

Canada 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2016–2024Mid-size3,0 LXăngTự động 7 cấp10,3–11,1 L/100 km 5 chu kỳ242–262 g/km
2016–2019Mid-size2,0 LXăngTự động 7 cấp9,1–9,7 L/100 km 5 chu kỳ214–229 g/km
2014–2018Compact3,5 LXăngTự động 7 cấp7,5–8,5 L/100 km 5 chu kỳ172–200 g/km
2014–2015Mid-size3,7 LXăngTự động 7 cấp10,2–10,8 L/100 km 5 chu kỳ235–248 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.