Infiniti EX first generation

Infiniti EX first generation
Ảnh: U.S. National Highway Traffic Safety Administration / Wikimedia Commons · Public domain

Infiniti EX first generation (2008–2013): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 25 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: J50

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.640–4.650 mm RDW4.630 mm TC4.630–4.745 mm
Chiều rộng1.800 mm RDW1.800 mm TC1.803 mm
Chiều cao1.570–1.595 mm ASTRA1.590 mm TC1.549–1.593 mm
Chiều dài cơ sở2.790–2.800 mm RDW2.800 mm TC–
Vệt bánh trước1.540 mm ASTRA1.530 mm TC–
Vệt bánh sau1.545 mm ASTRA1.530 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.676–1.855 kg RDW1.776–1.829 kg TC–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.776–1.955 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.281–2.470 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.500–2.000 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh450–750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–538 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.605 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa240 km/h RDW––
Mô-men xoắn360–550 Nm ASTRA––

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/55R18, 215/55R18, 245/45R19

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

81 khiếu nại cho các đời xe từ 2008–2013. 6 vụ tai nạn · 2 vụ cháy · 3 trường hợp bị thương

  • Túi khí 20

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 25 phiên bản của Infiniti EX first generation

Hiển thị tất cả 25 phiên bản

Liên minh Châu Âu 7 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2011–20133,0 L175 kW (238 PS)Dầu diesel222–224 g/km1.077
20133,0 L–Nhiên liệu khác224 g/km78
2011–20133,7 L235 kW (320 PS)Xăng265–266 g/km134
2011–20123,0 L175 kW (238 PS)Dầu diesel224 g/km84
20103,0 L–Dầu diesel224 g/km244
20103,7 L–Xăng266 g/km180
2010––Nhiên liệu khác267 g/km10

Vương quốc Anh 4 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2013–2014EX30D3,0 LDầu dieselTự động8,5 L/100 km NEDC224 g/km
2013–2014EX373,7 LXăngTự động11,3 L/100 km NEDC265 g/km
20123.0 D3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp8,5 L/100 km NEDC224 g/km
2010EX37 4WD3,7 LXăngTự động 6 cấp11,3 L/100 km NEDC265 g/km

Pháp 3 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012–2013EX30D–175 kW (238 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp8,5 L/100 km NEDC224 g/km
2012–2013EX37–235 kW (320 PS)XăngSố sàn 6 cấp11,2 L/100 km NEDC263 g/km
2012–2013EX37–235 kW (320 PS)XăngTự động 7 cấp11,3 L/100 km NEDC265 g/km

Hoa Kỳ 7 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20133,7 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau20 MPG (11,8 L/100 km) EPA273 g/km
20133,7 LXăngTự động 7 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian20 MPG (11,8 L/100 km) EPA278 g/km
2011–20123,5 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
2011–20123,5 LXăngTự động 7 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
2008–2010CLKUP3,5 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
2010AWD (All Wheel Drive)3,5 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
2008–2009CLKUP3,5 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km

Canada 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2013Station wagon: Small3,7 LXăngTự động 7 cấp11,8 L/100 km 5 chu kỳ271 g/km
2011–2012Station wagon: Small3,5 LXăngTự động 7 cấp12,1–12,2 L/100 km 5 chu kỳ278–281 g/km
2010Station wagon: Small3,5 LXăngTự động 5 cấp12,5 L/100 km 5 chu kỳ288 g/km
2008–2009Sport utility vehicle3,5 LXăngTự động 5 cấp12,5 L/100 km 5 chu kỳ288 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.