Hyundai Tucson third generation

Hyundai Tucson third generation
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

Hyundai Tucson third generation (2016–2021): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 114 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: TL

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.480–4.510 mm RDW4.410–4.480 mm TC4.475–4.545 mm
Chiều rộng1.850–1.870 mm RDW1.810–1.850 mm TC1.850 mm
Chiều cao1.650 mm RDW1.650–1.660 mm TC1.645–1.670 mm
Chiều dài cơ sở2.670–2.680 mm RDW2.640–2.670 mm TC2.670 mm
Vệt bánh trước1.604–1.620 mm ASTRA1.580–1.610 mm TC–
Vệt bánh sau1.615–1.631 mm ASTRA1.580–1.620 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.354–1.793 kg RDW1.560–1.860 kg TC1.488–1.702 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.454–1.893 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.895–2.415 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.350–1.900 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh650–750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa5 RDW––
Dung tích bình nhiên liệu––42–62 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa182–205 km/h RDW–175–206 km/h
Mô-men xoắn265–400 Nm ASTRA–161–373 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/60R17, 215/70R16, 245/45R19, 235/50R19, 225/55R18, 215/65R17, 235/55R18

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2016–2021: ★★★★★

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
3 năm93,0% (92,7–93,2)92,2%56.861
4–5 năm91,7% (91,6–91,9)91,0%131.270
6–8 năm88,7% (88,5–88,8)86,4%126.133

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe27,7%25,2%
Phanh19,4%16,9%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)7,0%6,3%
Hệ thống treo3,2%7,5%
Đèn và hệ thống điện2,7%6,1%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ1,4%2,2%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

3.744 khiếu nại cho các đời xe từ 2016–2021. 62 vụ tai nạn · 77 vụ cháy · 53 trường hợp bị thương · 1 trường hợp tử vong

  • Động cơ 1.591
  • Hộp số và hệ truyền động 960
  • Hệ thống điện 396
  • Phanh 294
  • Thân xe và kết cấu 270
  • Hệ thống kiểm soát tốc độ 226

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 114 phiên bản của Hyundai Tucson third generation

Hiển thị tất cả 114 phiên bản

Liên minh Châu Âu 46 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2021–20221,6 L132 kW (179 PS)Plug-in hybrid1,4 L/100 km WLTP17,7 kWh/100 km WLTP31 g/km62 km29.258
20211,6 L132 kW (179 PS)Hybrid5,7 L/100 km WLTP17,7 kWh/100 km WLTP132 g/km62 km40.160
20211,6 L110 kW (150 PS)Xăng6,7 L/100 km WLTP152 g/km–36.684
20211,6 L100 kW (136 PS)Dầu diesel5,4 L/100 km WLTP144 g/km–11.425
20211,6 L100 kW (136 PS)Hybrid5,4 L/100 km WLTP1,2 kWh/100 km WLTP143 g/km–9.274
20211,6 L110 kW (150 PS)Hybrid6,5 L/100 km WLTP148 g/km–8.725
20211,6 L132 kW (179 PS)Xăng6,8 L/100 km WLTP17,7 kWh/100 km WLTP156 g/km62 km5.209
20211,6 L85 kW (116 PS)Dầu diesel5,3 L/100 km WLTP139 g/km–4.838
20211,6 L130 kW (177 PS)Xăng7,5 L/100 km WLTP180 g/km–597
20211,6 L97 kW (132 PS)Xăng7,0 L/100 km WLTP178 g/km–581
20211,6 L100 kW (136 PS)Xăng–151 g/km–164
20212,0 L136 kW (185 PS)Dầu diesel6,3 L/100 km WLTP175 g/km–112
20211,6 L85 kW (116 PS)Hybrid5,2 L/100 km WLTP141 g/km–92
20212,0 L136 kW (185 PS)Hybrid5,7 L/100 km WLTP179 g/km–22
20211,6 L100 kW (136 PS)Plug-in hybrid4,3 L/100 km WLTP142 g/km–11
2016–20201,6 L97 kW (132 PS)Xăng–147–159 g/km–178.391
2018–20201,6 L100 kW (136 PS)Dầu diesel–121–126 g/km–57.423
2016–20201,6 L130 kW (177 PS)Xăng–161–174 g/km–130.193
2018–20201,6 L85 kW (116 PS)Dầu diesel–121–128 g/km–21.348
2019–20201,6 L100 kW (136 PS)Hybrid–115–117 g/km–13.141
2016–20202,0 L136 kW (185 PS)Dầu diesel–148–168 g/km–25.028
2019–20201,6 L85 kW (116 PS)Hybrid–111–114 g/km–2.975
20201,6 L110 kW (150 PS)Xăng–134 g/km–1.778
20201,6 L132 kW (179 PS)Xăng–116 g/km–1.508
20201,6 L132 kW (179 PS)Hybrid–113 g/km–1.148
2019–20202,0 L136 kW (185 PS)Hybrid–146–147 g/km–1.168
20201,6 L110 kW (150 PS)Hybrid–129 g/km–302
2016–20191,7 L85 kW (116 PS)Dầu diesel–119 g/km–165.470
2016–20192,0 L100 kW (136 PS)Dầu diesel–134–144 g/km–52.194
2016–20191,7 L104 kW (141 PS)Dầu diesel–129 g/km–41.978
20191,6 L88 kW (120 PS)Dầu diesel–129 g/km–10
20181,6 L–Xăng–169 g/km–3.284
20181,6 L–Xăng–161 g/km–2.698
20181,6 L136 kW (185 PS)Dầu diesel–135 g/km–40
20171,6 L146 kW (199 PS)Dầu diesel–147 g/km–7.904
20171,7 L156 kW (212 PS)Dầu diesel–129 g/km–2.360
20172,0 L150 kW (204 PS)Dầu diesel–132 g/km–1.516
20171,6 L195 kW (265 PS)Xăng–174 g/km–1.044
20172,0 L204 kW (277 PS)Dầu diesel–167 g/km–848
20171,7 L128 kW (174 PS)Dầu diesel–119 g/km–482
20171,0 L–Xăng–107 g/km–38
2016–20172,0 L122 kW (166 PS)Xăng–188–193 g/km–164
20162,0 L100 kW (136 PS)LPG–127 g/km–5.156
20161,6 L99 kW (135 PS)Xăng–154 g/km–138
20162,0 L100 kW (136 PS)Xăng–127 g/km–18
20162,0 L135 kW (184 PS)Dầu diesel–175 g/km–18

Vương quốc Anh 59 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2021–2023N Line · N Line - Mild Hybrid1,6 L110 kW (150 PS)HybridTự động 7 cấp6,5 L/100 km WLTP148 g/km–
2021–2023N Line · Ultimate1,6 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,9 L/100 km WLTP156 g/km–
2021–2023N Line S · Ultimate · N Line S - Mild Hybrid và 3 phiên bản cấu hình khác1,6 L110 kW (150 PS)HybridTự động 7 cấp6,6 L/100 km WLTP149 g/km–
2021–2023N Line S1,6 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,9 L/100 km WLTP157 g/km–
2021–2023Premium · Premium - Mild Hybrid1,6 L110 kW (150 PS)HybridTự động 7 cấp6,5 L/100 km WLTP146 g/km–
2021–2023Premium · Premium - Mild Hybrid1,6 L110 kW (150 PS)HybridSố sàn 6 cấp6,6 L/100 km WLTP151 g/km–
2021–2023Premium1,6 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,8 L/100 km WLTP154 g/km–
2021–2023SE Connect1,6 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,7 L/100 km WLTP151 g/km–
2021–2023Ultimate · Ultimate - Mild Hybrid1,6 L110 kW (150 PS)HybridSố sàn 6 cấp6,7 L/100 km WLTP152 g/km–
2021–2023N Line S · Ultimate · N Line S - Mild Hybrid và 3 phiên bản cấu hình khác1,6 L132 kW (179 PS)HybridTự động 7 cấp7,1 L/100 km WLTP162 g/km–
2021–2023N Line · N Line S · N Line Hybrid và 1 phiên bản cấu hình khác1,6 L169 kW (230 PS)HybridTự động 6 cấp5,8 L/100 km WLTP131 g/km–
2021–2023Premium & Ultimate1,6 L265 kW (360 PS)Plug-in hybridTự động 6 cấp7,2 L/100 km WLTP17,7 kWh/100 km WLTP165 g/km38 km
2021–2022Premium1,6 L132 kW (179 PS)HybridTự động 6 cấp5,7 L/100 km WLTP130 g/km–
2021–2022SE Connect1,6 L132 kW (179 PS)HybridTự động 6 cấp5,6 L/100 km WLTP127 g/km–
2020Premium1,6 L97 kW (132 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,8 L/100 km WLTP179 g/km–
2020S Connect1,6 L97 kW (132 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,9 L/100 km WLTP180 g/km–
2020SE Nav1,6 L97 kW (132 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,8 L/100 km WLTP178 g/km–
2020N-Line T-GDi1,6 L130 kW (177 PS)XăngTự động 7 cấp7,8 L/100 km WLTP177 g/km–
2020N-Line T-GDi1,6 L130 kW (177 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,1 L/100 km WLTP183 g/km–
2020SE Nav T-GDi1,6 L130 kW (177 PS)XăngTự động 7 cấp7,6 L/100 km WLTP173 g/km–
2020SE Nav T-GDi1,6 L130 kW (177 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,9 L/100 km WLTP179 g/km–
2020SE Nav 48v Mild Hybrid1,6 L85 kW (116 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km WLTP135 g/km–
2020N-Line Mild Hybrid MHEV1,6 L100 kW (136 PS)HybridTự động 7 cấp5,6 L/100 km WLTP146 g/km–
2020N-Line Mild Hybrid MHEV1,6 L100 kW (136 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km WLTP151 g/km–
2020SE Nav 48v Mild Hybrid1,6 L100 kW (136 PS)HybridTự động 7 cấp5,4 L/100 km WLTP141 g/km–
2019Premium · SE Nav1,6 L97 kW (132 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,1 L/100 km WLTP––
2019S Connect1,6 L97 kW (132 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,0 L/100 km WLTP––
2019Premium SE T-GDi1,6 L130 kW (177 PS)XăngTự động 7 cấp7,9 L/100 km WLTP––
2019Premium SE T-GDi · Premium T-GDi1,6 L130 kW (177 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,1 L/100 km WLTP––
2019Premium T-GDi · SE Nav T-GDi1,6 L130 kW (177 PS)XăngTự động 7 cấp7,8 L/100 km WLTP––
2019SE Nav T-GDi1,6 L130 kW (177 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,0 L/100 km WLTP––
2019Premium · SE Nav1,6 L85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km WLTP––
2019S Connect1,6 L85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km WLTP––
2019N-Line Mild Hybrid MHEV1,6 L100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,6 L/100 km WLTP––
2019Premium · SE Nav1,6 L100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp6,0 L/100 km WLTP––
2019Premium SE1,6 L100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp6,1 L/100 km WLTP––
2019Premium SE 48v Mild Hybrid1,6 L100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km WLTP––
2019Premium 4WD 48v Mild Hybrid · Premium SE 4WD 48v Mild Hybrid2,0 L136 kW (185 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,9 L/100 km WLTP––
2019SE Nav 4WD 48v Mild Hybrid2,0 L136 kW (185 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,9 L/100 km WLTP––
20181.6l GDi 2WD1,6 L–XăngSố sàn 6 cấp7,0 L/100 km NEDC162 g/km–
20181.6 T-GDi 2WD 17" & 18" wheels1,6 L–XăngTự động 7 cấp7,0 L/100 km NEDC161 g/km–
20181.6 T-GDi 2WD1,6 L–XăngSố sàn 6 cấp7,5 L/100 km NEDC173 g/km–
20181.6 T-GDi 2WD 19" wheels1,6 L–XăngTự động 7 cấp7,0 L/100 km NEDC160 g/km–
20181.6l CRDi 2WD, 85kW 16" wheels1,6 L85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km NEDC129 g/km–
20181.6l CRDi 2WD 85kW 17" & 18" wheels1,6 L85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km NEDC130 g/km–
20181.6l CRDi 2WD, 100kW1,6 L100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,8 L/100 km NEDC125 g/km–
20181.6l CRDi 2WD, 100kW1,6 L100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km NEDC129 g/km–
20182.0l CRDi 4WD, 136kW, 48v Mild Hybrid2,0 L136 kW (185 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,7 L/100 km NEDC151 g/km–
2016–20171.6l GDi Blue Drive 2WD1,6 L–XăngSố sàn 6 cấp6,3 L/100 km NEDC147 g/km–
20171.6l Turbo GDi 2WD1,6 L–XăngTự động 7 cấp7,1 L/100 km NEDC165 g/km–
20171.6l Turbo GDi 2WD1,6 L–XăngSố sàn 6 cấp7,3 L/100 km NEDC169 g/km–
20171.6l Turbo GDi 4WD1,6 L–XăngTự động 7 cấp7,5 L/100 km NEDC175 g/km–
2016–20171.7l CRDi Blue Drive 2WD, 85kW1,7 L85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,6 L/100 km NEDC119 g/km–
2016–20171.7l CRDi Blue Drive 2WD, 104kW1,7 L104 kW (141 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,9 L/100 km NEDC129 g/km–
2016–20172.0l CRDi 4WD, 100kW2,0 L100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km NEDC139 g/km–
2016–20172.0l CRDi Blue Drive 2WD, 100kW2,0 L100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,8 L/100 km NEDC126–127 g/km–
2016–20172.0l CRDi 4WD, 100kW2,0 L100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,0–6,1 L/100 km NEDC156–160 g/km–
2016–20172.0l CRDi 4WD, 136kW2,0 L136 kW (185 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,5 L/100 km NEDC170 g/km–
2016–20172.0l CRDi 4WD, 136kW2,0 L136 kW (185 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km NEDC154 g/km–

Hoa Kỳ 6 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2016–2021SIDI2,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian23 MPG (10,2 L/100 km) EPA239–242 g/km
2016–2021SIDI2,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước25–26 MPG (9,0–9,4 L/100 km) EPA213–224 g/km
2018–2021SIDI2,4 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước24–25 MPG (9,4–9,8 L/100 km) EPA226–233 g/km
2018–2021SIDI2,4 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian22–23 MPG (10,2–10,7 L/100 km) EPA240–246 g/km
2016–2018SIDI1,6 LXăngSố sàn tự động 7 cấpDẫn động cầu trước27–28 MPG (8,4–8,7 L/100 km) EPA197–208 g/km
2016–2018SIDI1,6 LXăngSố sàn tự động 7 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian25–27 MPG (8,7–9,4 L/100 km) EPA207–221 g/km

Canada 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2016–2021Sport utility vehicle: Small2,0 LXăngTự động 6 cấp9,0–10,2 L/100 km 5 chu kỳ211–241 g/km
2019–2021Sport utility vehicle: Small2,4 LXăngTự động 6 cấp10,1 L/100 km 5 chu kỳ240–241 g/km
2016–2018Sport utility vehicle: Small1,6 LXăngSố sàn tự động 7 cấp9,2–9,3 L/100 km 5 chu kỳ219–221 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.