Hyundai Tucson third generation

Hyundai Tucson third generation (2016–2021): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 114 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: TL
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.480–4.510 mm RDW | 4.410–4.480 mm TC | 4.475–4.545 mm |
| Chiều rộng | 1.850–1.870 mm RDW | 1.810–1.850 mm TC | 1.850 mm |
| Chiều cao | 1.650 mm RDW | 1.650–1.660 mm TC | 1.645–1.670 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.670–2.680 mm RDW | 2.640–2.670 mm TC | 2.670 mm |
| Vệt bánh trước | 1.604–1.620 mm ASTRA | 1.580–1.610 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.615–1.631 mm ASTRA | 1.580–1.620 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.354–1.793 kg RDW | 1.560–1.860 kg TC | 1.488–1.702 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.454–1.893 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.895–2.415 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.350–1.900 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 650–750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 5 RDW | – | – |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | – | 42–62 L |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 182–205 km/h RDW | – | 175–206 km/h |
| Mô-men xoắn | 265–400 Nm ASTRA | – | 161–373 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/60R17, 215/70R16, 245/45R19, 235/50R19, 225/55R18, 215/65R17, 235/55R18
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2016–2021: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 93,0% (92,7–93,2) | 92,2% | 56.861 |
| 4–5 năm | 91,7% (91,6–91,9) | 91,0% | 131.270 |
| 6–8 năm | 88,7% (88,5–88,8) | 86,4% | 126.133 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 27,7% | 25,2% |
| Phanh | 19,4% | 16,9% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 7,0% | 6,3% |
| Hệ thống treo | 3,2% | 7,5% |
| Đèn và hệ thống điện | 2,7% | 6,1% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 1,4% | 2,2% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
3.744 khiếu nại cho các đời xe từ 2016–2021. 62 vụ tai nạn · 77 vụ cháy · 53 trường hợp bị thương · 1 trường hợp tử vong
- Động cơ 1.591
- Hộp số và hệ truyền động 960
- Hệ thống điện 396
- Phanh 294
- Thân xe và kết cấu 270
- Hệ thống kiểm soát tốc độ 226
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 114 phiên bản của Hyundai Tucson third generation
Hiển thị tất cả 114 phiên bản
Liên minh Châu Âu 46 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2022 | 1,6 L | 132 kW (179 PS) | Plug-in hybrid | 1,4 L/100 km WLTP17,7 kWh/100 km WLTP | 31 g/km | 62 km | 29.258 |
| 2021 | 1,6 L | 132 kW (179 PS) | Hybrid | 5,7 L/100 km WLTP17,7 kWh/100 km WLTP | 132 g/km | 62 km | 40.160 |
| 2021 | 1,6 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | 6,7 L/100 km WLTP | 152 g/km | – | 36.684 |
| 2021 | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | 5,4 L/100 km WLTP | 144 g/km | – | 11.425 |
| 2021 | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Hybrid | 5,4 L/100 km WLTP1,2 kWh/100 km WLTP | 143 g/km | – | 9.274 |
| 2021 | 1,6 L | 110 kW (150 PS) | Hybrid | 6,5 L/100 km WLTP | 148 g/km | – | 8.725 |
| 2021 | 1,6 L | 132 kW (179 PS) | Xăng | 6,8 L/100 km WLTP17,7 kWh/100 km WLTP | 156 g/km | 62 km | 5.209 |
| 2021 | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | 5,3 L/100 km WLTP | 139 g/km | – | 4.838 |
| 2021 | 1,6 L | 130 kW (177 PS) | Xăng | 7,5 L/100 km WLTP | 180 g/km | – | 597 |
| 2021 | 1,6 L | 97 kW (132 PS) | Xăng | 7,0 L/100 km WLTP | 178 g/km | – | 581 |
| 2021 | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Xăng | – | 151 g/km | – | 164 |
| 2021 | 2,0 L | 136 kW (185 PS) | Dầu diesel | 6,3 L/100 km WLTP | 175 g/km | – | 112 |
| 2021 | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Hybrid | 5,2 L/100 km WLTP | 141 g/km | – | 92 |
| 2021 | 2,0 L | 136 kW (185 PS) | Hybrid | 5,7 L/100 km WLTP | 179 g/km | – | 22 |
| 2021 | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Plug-in hybrid | 4,3 L/100 km WLTP | 142 g/km | – | 11 |
| 2016–2020 | 1,6 L | 97 kW (132 PS) | Xăng | – | 147–159 g/km | – | 178.391 |
| 2018–2020 | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | – | 121–126 g/km | – | 57.423 |
| 2016–2020 | 1,6 L | 130 kW (177 PS) | Xăng | – | 161–174 g/km | – | 130.193 |
| 2018–2020 | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | – | 121–128 g/km | – | 21.348 |
| 2019–2020 | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Hybrid | – | 115–117 g/km | – | 13.141 |
| 2016–2020 | 2,0 L | 136 kW (185 PS) | Dầu diesel | – | 148–168 g/km | – | 25.028 |
| 2019–2020 | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Hybrid | – | 111–114 g/km | – | 2.975 |
| 2020 | 1,6 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | – | 134 g/km | – | 1.778 |
| 2020 | 1,6 L | 132 kW (179 PS) | Xăng | – | 116 g/km | – | 1.508 |
| 2020 | 1,6 L | 132 kW (179 PS) | Hybrid | – | 113 g/km | – | 1.148 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 136 kW (185 PS) | Hybrid | – | 146–147 g/km | – | 1.168 |
| 2020 | 1,6 L | 110 kW (150 PS) | Hybrid | – | 129 g/km | – | 302 |
| 2016–2019 | 1,7 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | – | 119 g/km | – | 165.470 |
| 2016–2019 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | – | 134–144 g/km | – | 52.194 |
| 2016–2019 | 1,7 L | 104 kW (141 PS) | Dầu diesel | – | 129 g/km | – | 41.978 |
| 2019 | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | – | 129 g/km | – | 10 |
| 2018 | 1,6 L | – | Xăng | – | 169 g/km | – | 3.284 |
| 2018 | 1,6 L | – | Xăng | – | 161 g/km | – | 2.698 |
| 2018 | 1,6 L | 136 kW (185 PS) | Dầu diesel | – | 135 g/km | – | 40 |
| 2017 | 1,6 L | 146 kW (199 PS) | Dầu diesel | – | 147 g/km | – | 7.904 |
| 2017 | 1,7 L | 156 kW (212 PS) | Dầu diesel | – | 129 g/km | – | 2.360 |
| 2017 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | – | 132 g/km | – | 1.516 |
| 2017 | 1,6 L | 195 kW (265 PS) | Xăng | – | 174 g/km | – | 1.044 |
| 2017 | 2,0 L | 204 kW (277 PS) | Dầu diesel | – | 167 g/km | – | 848 |
| 2017 | 1,7 L | 128 kW (174 PS) | Dầu diesel | – | 119 g/km | – | 482 |
| 2017 | 1,0 L | – | Xăng | – | 107 g/km | – | 38 |
| 2016–2017 | 2,0 L | 122 kW (166 PS) | Xăng | – | 188–193 g/km | – | 164 |
| 2016 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | LPG | – | 127 g/km | – | 5.156 |
| 2016 | 1,6 L | 99 kW (135 PS) | Xăng | – | 154 g/km | – | 138 |
| 2016 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Xăng | – | 127 g/km | – | 18 |
| 2016 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | – | 175 g/km | – | 18 |
Vương quốc Anh 59 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2023N Line · N Line - Mild Hybrid | 1,6 L | 110 kW (150 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 6,5 L/100 km WLTP | 148 g/km | – |
| 2021–2023N Line · Ultimate | 1,6 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,9 L/100 km WLTP | 156 g/km | – |
| 2021–2023N Line S · Ultimate · N Line S - Mild Hybrid và 3 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | 110 kW (150 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 6,6 L/100 km WLTP | 149 g/km | – |
| 2021–2023N Line S | 1,6 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,9 L/100 km WLTP | 157 g/km | – |
| 2021–2023Premium · Premium - Mild Hybrid | 1,6 L | 110 kW (150 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 6,5 L/100 km WLTP | 146 g/km | – |
| 2021–2023Premium · Premium - Mild Hybrid | 1,6 L | 110 kW (150 PS) | Hybrid | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km WLTP | 151 g/km | – |
| 2021–2023Premium | 1,6 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,8 L/100 km WLTP | 154 g/km | – |
| 2021–2023SE Connect | 1,6 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,7 L/100 km WLTP | 151 g/km | – |
| 2021–2023Ultimate · Ultimate - Mild Hybrid | 1,6 L | 110 kW (150 PS) | Hybrid | Số sàn 6 cấp | 6,7 L/100 km WLTP | 152 g/km | – |
| 2021–2023N Line S · Ultimate · N Line S - Mild Hybrid và 3 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | 132 kW (179 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 7,1 L/100 km WLTP | 162 g/km | – |
| 2021–2023N Line · N Line S · N Line Hybrid và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | 169 kW (230 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 5,8 L/100 km WLTP | 131 g/km | – |
| 2021–2023Premium & Ultimate | 1,6 L | 265 kW (360 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 6 cấp | 7,2 L/100 km WLTP17,7 kWh/100 km WLTP | 165 g/km | 38 km |
| 2021–2022Premium | 1,6 L | 132 kW (179 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 5,7 L/100 km WLTP | 130 g/km | – |
| 2021–2022SE Connect | 1,6 L | 132 kW (179 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 5,6 L/100 km WLTP | 127 g/km | – |
| 2020Premium | 1,6 L | 97 kW (132 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,8 L/100 km WLTP | 179 g/km | – |
| 2020S Connect | 1,6 L | 97 kW (132 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,9 L/100 km WLTP | 180 g/km | – |
| 2020SE Nav | 1,6 L | 97 kW (132 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,8 L/100 km WLTP | 178 g/km | – |
| 2020N-Line T-GDi | 1,6 L | 130 kW (177 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,8 L/100 km WLTP | 177 g/km | – |
| 2020N-Line T-GDi | 1,6 L | 130 kW (177 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,1 L/100 km WLTP | 183 g/km | – |
| 2020SE Nav T-GDi | 1,6 L | 130 kW (177 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,6 L/100 km WLTP | 173 g/km | – |
| 2020SE Nav T-GDi | 1,6 L | 130 kW (177 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,9 L/100 km WLTP | 179 g/km | – |
| 2020SE Nav 48v Mild Hybrid | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Hybrid | Số sàn 6 cấp | 5,2 L/100 km WLTP | 135 g/km | – |
| 2020N-Line Mild Hybrid MHEV | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 5,6 L/100 km WLTP | 146 g/km | – |
| 2020N-Line Mild Hybrid MHEV | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Hybrid | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km WLTP | 151 g/km | – |
| 2020SE Nav 48v Mild Hybrid | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 5,4 L/100 km WLTP | 141 g/km | – |
| 2019Premium · SE Nav | 1,6 L | 97 kW (132 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,1 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019S Connect | 1,6 L | 97 kW (132 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,0 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019Premium SE T-GDi | 1,6 L | 130 kW (177 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,9 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019Premium SE T-GDi · Premium T-GDi | 1,6 L | 130 kW (177 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,1 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019Premium T-GDi · SE Nav T-GDi | 1,6 L | 130 kW (177 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,8 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019SE Nav T-GDi | 1,6 L | 130 kW (177 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,0 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019Premium · SE Nav | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019S Connect | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019N-Line Mild Hybrid MHEV | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,6 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019Premium · SE Nav | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,0 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019Premium SE | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,1 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019Premium SE 48v Mild Hybrid | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,2 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019Premium 4WD 48v Mild Hybrid · Premium SE 4WD 48v Mild Hybrid | 2,0 L | 136 kW (185 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,9 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019SE Nav 4WD 48v Mild Hybrid | 2,0 L | 136 kW (185 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,9 L/100 km WLTP | – | – |
| 20181.6l GDi 2WD | 1,6 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 162 g/km | – |
| 20181.6 T-GDi 2WD 17" & 18" wheels | 1,6 L | – | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 161 g/km | – |
| 20181.6 T-GDi 2WD | 1,6 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 173 g/km | – |
| 20181.6 T-GDi 2WD 19" wheels | 1,6 L | – | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 160 g/km | – |
| 20181.6l CRDi 2WD, 85kW 16" wheels | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km | – |
| 20181.6l CRDi 2WD 85kW 17" & 18" wheels | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 130 g/km | – |
| 20181.6l CRDi 2WD, 100kW | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 125 g/km | – |
| 20181.6l CRDi 2WD, 100kW | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km | – |
| 20182.0l CRDi 4WD, 136kW, 48v Mild Hybrid | 2,0 L | 136 kW (185 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 151 g/km | – |
| 2016–20171.6l GDi Blue Drive 2WD | 1,6 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 147 g/km | – |
| 20171.6l Turbo GDi 2WD | 1,6 L | – | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 165 g/km | – |
| 20171.6l Turbo GDi 2WD | 1,6 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 169 g/km | – |
| 20171.6l Turbo GDi 4WD | 1,6 L | – | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 175 g/km | – |
| 2016–20171.7l CRDi Blue Drive 2WD, 85kW | 1,7 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 119 g/km | – |
| 2016–20171.7l CRDi Blue Drive 2WD, 104kW | 1,7 L | 104 kW (141 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km | – |
| 2016–20172.0l CRDi 4WD, 100kW | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 139 g/km | – |
| 2016–20172.0l CRDi Blue Drive 2WD, 100kW | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 126–127 g/km | – |
| 2016–20172.0l CRDi 4WD, 100kW | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,0–6,1 L/100 km NEDC | 156–160 g/km | – |
| 2016–20172.0l CRDi 4WD, 136kW | 2,0 L | 136 kW (185 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 170 g/km | – |
| 2016–20172.0l CRDi 4WD, 136kW | 2,0 L | 136 kW (185 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 154 g/km | – |
Hoa Kỳ 6 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2016–2021SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 23 MPG (10,2 L/100 km) EPA | 239–242 g/km |
| 2016–2021SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 25–26 MPG (9,0–9,4 L/100 km) EPA | 213–224 g/km |
| 2018–2021SIDI | 2,4 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 24–25 MPG (9,4–9,8 L/100 km) EPA | 226–233 g/km |
| 2018–2021SIDI | 2,4 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 22–23 MPG (10,2–10,7 L/100 km) EPA | 240–246 g/km |
| 2016–2018SIDI | 1,6 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động cầu trước | 27–28 MPG (8,4–8,7 L/100 km) EPA | 197–208 g/km |
| 2016–2018SIDI | 1,6 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 25–27 MPG (8,7–9,4 L/100 km) EPA | 207–221 g/km |
Canada 3 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016–2021Sport utility vehicle: Small | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 9,0–10,2 L/100 km 5 chu kỳ | 211–241 g/km |
| 2019–2021Sport utility vehicle: Small | 2,4 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 10,1 L/100 km 5 chu kỳ | 240–241 g/km |
| 2016–2018Sport utility vehicle: Small | 1,6 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | 9,2–9,3 L/100 km 5 chu kỳ | 219–221 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





