Hyundai Tucson second generation

Hyundai Tucson second generation (2010–2015): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 49 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: LM
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.410–4.480 mm RDW | 4.400 mm TC | 4.410 mm |
| Chiều rộng | 1.820–1.850 mm RDW | 1.820 mm TC | 1.820 mm |
| Chiều cao | 1.650–1.660 mm RDW | 1.660 mm TC | 1.655–1.685 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.640–2.670 mm RDW | 2.640 mm TC | 2.640 mm |
| Vệt bánh trước | 1.604–1.620 mm ASTRA | 1.580 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.615–1.631 mm ASTRA | 1.580 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.280–1.509 kg RDW | 1.440–1.582 kg TC | 1.410–1.643 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.380–1.609 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.830–2.190 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.400–2.200 kg Traficom | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 650–750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4–5 RDW | – | – |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | – | 62 L |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 176–205 km/h RDW | – | 176–202 km/h |
| Mô-men xoắn | 265–400 Nm ASTRA | – | 161–340 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/70R16, 225/60R17, 245/45R19
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2012–2015: ★★★★☆
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 6–8 năm | 85,4% (84,7–86,1) | 86,4% | 9.255 |
| 9–12 năm | 81,4% (80,3–82,5) | 77,9% | 4.788 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Phanh | 28,4% | 23,1% |
| Lốp xe | 28,1% | 29,2% |
| Hệ thống treo | 9,3% | 17,7% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 5,7% | 7,2% |
| Đèn và hệ thống điện | 4,9% | 11,5% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 3,1% | 4,8% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
1.134 khiếu nại cho các đời xe từ 2010–2015. 47 vụ tai nạn · 47 vụ cháy · 41 trường hợp bị thương
- Động cơ 610
- Phanh 243
- Hộp số và hệ truyền động 115
- Hệ thống điện 87
- Túi khí 27
- Hệ thống nhiên liệu 25
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 49 phiên bản của Hyundai Tucson second generation
Hiển thị tất cả 49 phiên bản
Liên minh Châu Âu 26 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2011–2015 | 1,7 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | 127–141 g/km | 144.712 |
| 2011–2015 | 1,6 L | 99 kW (135 PS) | Xăng | 152–158 g/km | 104.059 |
| 2011–2015 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | 147–158 g/km | 48.682 |
| 2011–2015 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | 165–171 g/km | 27.208 |
| 2015 | 1,6 L | 97 kW (132 PS) | Xăng | 148 g/km | 4.530 |
| 2013–2015 | 2,0 L | 122 kW (166 PS) | Xăng | 188 g/km | 8.326 |
| 2015 | 1,6 L | 130 kW (177 PS) | Xăng | 174 g/km | 3.364 |
| 2015 | 2,0 L | 136 kW (185 PS) | Dầu diesel | 164 g/km | 3.124 |
| 2015 | – | – | Nhiên liệu khác | – | 34 |
| 2015 | 1,6 L | 97 kW (132 PS) | Dầu diesel | 147 g/km | 18 |
| 2010–2014 | – | – | Xăng | 160–201 g/km | 1.380 |
| 2010–2014 | – | – | Dầu diesel | 161–189 g/km | 320 |
| 2011–2014 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Xăng | 186–187 g/km | 24.412 |
| 2014 | 1,7 L | – | Xăng | 139 g/km | 10 |
| 2013 | 1,6 L | – | Nhiên liệu khác | 155 g/km | 172 |
| 2013 | 1,7 L | – | Nhiên liệu khác | 136 g/km | 70 |
| 2013 | 2,0 L | – | Nhiên liệu khác | 167 g/km | 58 |
| 2011 | 2,0 L | 104 kW (141 PS) | Xăng | 191 g/km | 12 |
| 2011 | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | 179 g/km | 10 |
| 2010 | 2,0 L | – | Xăng | 186 g/km | 22.774 |
| 2010 | 2,0 L | – | Dầu diesel | 159 g/km | 8.690 |
| 2010 | 2,0 L | – | Dầu diesel | 189 g/km | 4.540 |
| 2010 | 2,0 L | – | Xăng | 192 g/km | 4.010 |
| 2010 | 1,6 L | – | Xăng | 154 g/km | 1.510 |
| 2010 | 2,0 L | – | LPG | 179 g/km | 354 |
| 2010 | 1,7 L | – | Dầu diesel | 137 g/km | 154 |
Hoa Kỳ 13 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015–2017PEM | – | Hydro | Tự động | Dẫn động cầu trước | 50 MPG (4,7 L/100 km) EPA | 0 g/km |
| 2014–2015SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 25 MPG (9,4 L/100 km) EPA | 218 g/km |
| 2015SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 22 MPG (10,7 L/100 km) EPA | 245 g/km |
| 2014–2015SIDI | 2,4 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 23 MPG (10,2 L/100 km) EPA | 234 g/km |
| 2015SIDI | 2,4 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 22 MPG (10,7 L/100 km) EPA | 250 g/km |
| 2014SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh | 22 MPG (10,7 L/100 km) EPA | 245 g/km |
| 2014SIDI | 2,4 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh | 22 MPG (10,7 L/100 km) EPA | 248 g/km |
| 2011–2013 | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 25 MPG (9,4 L/100 km) EPA | 221–227 g/km |
| 2011–2013 | 2,0 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 22–23 MPG (10,2–10,7 L/100 km) EPA | 240–252 g/km |
| 2010–2013 | 2,4 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động bốn bánh | 21–24 MPG (9,8–11,2 L/100 km) EPA | 230–263 g/km |
| 2010–2013 | 2,4 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 25–26 MPG (9,0–9,4 L/100 km) EPA | 212–231 g/km |
| 2010–2013 | 2,4 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 23–25 MPG (9,4–10,2 L/100 km) EPA | 221–246 g/km |
| 2010–2013 | 2,4 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh | 23–24 MPG (9,8–10,2 L/100 km) EPA | 230–247 g/km |
Canada 10 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2014–2015Sport utility vehicle: Small | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 9,3–10,5 L/100 km 5 chu kỳ | 214–242 g/km |
| 2014–2015Sport utility vehicle: Small | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 10,1 L/100 km 5 chu kỳ | 232 g/km |
| 2014–2015Sport utility vehicle: Small | 2,4 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 10,0–10,6 L/100 km 5 chu kỳ | 230–244 g/km |
| 2012–2013Sport utility vehicle · Sport utility vehicle: Small | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 9,5 L/100 km 5 chu kỳ | 219 g/km |
| 2012–2013Sport utility vehicle · Sport utility vehicle: Small | 2,0 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 10,6 L/100 km 5 chu kỳ | 244 g/km |
| 2012–2013Sport utility vehicle · Sport utility vehicle: Small | 2,4 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 9,6–10,3 L/100 km 5 chu kỳ | 221–237 g/km |
| 2011Sport utility vehicle | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 9,2 L/100 km 5 chu kỳ | 212 g/km |
| 2011Sport utility vehicle | 2,0 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 10,3 L/100 km 5 chu kỳ | 237 g/km |
| 2010–2011Sport utility vehicle | 2,4 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 9,1–10,1 L/100 km 5 chu kỳ | 209–232 g/km |
| 2010–2011Sport utility vehicle | 2,4 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 9,6–10,6 L/100 km 5 chu kỳ | 221–244 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





