Hyundai Nexo first generation

Hyundai Nexo first generation (2018–2024): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 13 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Hoa Kỳ.
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.670 mm RDW | 4.670 mm TC | 4.670 mm |
| Chiều rộng | 1.860 mm RDW | 1.860 mm TC | 1.860 mm |
| Chiều cao | 1.630 mm RDW | 1.640 mm TC | – |
| Chiều dài cơ sở | 2.790 mm RDW | 2.790 mm TC | 2.790 mm |
| Vệt bánh trước | 1.614–1.618 mm ASTRA | 1.610 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.625–1.629 mm ASTRA | 1.610 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.789 kg RDW | 1.841 kg TC | 1.814–1.873 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.889 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.340 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 850 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.860 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 177–179 km/h RDW | – | 173–179 km/h |
| Mô-men xoắn | – | – | 350–395 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 245/45R19
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
22 khiếu nại cho các đời xe từ 2019–2023.
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 13 phiên bản của Hyundai Nexo first generation
Hiển thị tất cả 13 phiên bản
Liên minh Châu Âu 12 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023–2024 | – | 120 kW (163 PS) | Hydro | – | 0 g/km | 69 |
| 2023 | – | 32 kW (44 PS) | Hydro | – | 0 g/km | 78 |
| 2021–2022 | – | 120 kW (163 PS) | Hydro | 1,0 L/100 km WLTP | 0 g/km | 866 |
| 2022 | – | 32 kW (44 PS) | Hydro | 0,9 L/100 km WLTP | 0 g/km | 19 |
| 2021 | Động cơ điện | 32 kW (44 PS) | Điện | 1,0 L/100 km WLTP12,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 153 |
| 2019–2020 | – | 120 kW (163 PS) | Hydro | – | 0 g/km | 508 |
| 2018–2020 | Động cơ điện | 32 kW (44 PS) | Điện | 13,7–21,2 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 309 |
| 2018–2020 | – | 32 kW (44 PS) | Hydro | – | 0 g/km | 195 |
| 2019–2020 | – | 31 kW (42 PS) | Hydro | – | 0 g/km | 20 |
| 2019 | Động cơ điện | 32 kW (44 PS) | Điện | – | 0 g/km | 282 |
| 2018–2019 | – | 32 kW (44 PS) | Nhiên liệu khác | – | 0 g/km | 226 |
| 2019 | Động cơ điện | 120 kW (163 PS) | Điện | – | 0 g/km | 12 |
Hoa Kỳ 1 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019–2025PEM | – | Hydro | Tự động | Dẫn động cầu trước | 57–61 MPG (3,9–4,1 L/100 km) EPA | 0 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





