Hyundai Coupe second generation

Hyundai Coupe second generation
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Hyundai Coupe second generation (2002–2009): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 12 phiên bản tại Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: GK · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.400 mm RDW4.395 mm
Chiều rộng1.760 mm RDW1.760 mm
Chiều cao1.330 mm RDW1.330 mm
Chiều dài cơ sở2.530 mm RDW2.530 mm
Vệt bánh trước1.490–1.510 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.490–1.510 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.232–1.334 kg RDW1.233–1.395 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.332–1.434 kg RDW–
Tổng khối lượng xe1.700–1.760 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.200–1.400 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh550 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi4 RDW–
Số cửa2 RDW–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa185–218 km/h RDW195–220 km/h
Mô-men xoắn186–245 Nm ASTRA143–245 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 195/65R15, 205/55R16, 215/45R17

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên59,2% (58,4–59,9)69,2%17.763

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh54,5%36,4%
Hệ thống treo40,1%41,6%
Đèn và hệ thống điện34,4%28,8%
Lốp xe32,3%31,2%
Thân xe, khung gầm và kết cấu26,4%18,6%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ17,5%17,1%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 12 phiên bản của Hyundai Coupe second generation

Vương quốc Anh 12 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2006–20091.6l DOHC1,6 LXăngSố sàn 5 cấp7,6 L/100 km NEDC182 g/km
2006–20092.0l2,0 LXăngSố sàn 5 cấp8,0 L/100 km NEDC193 g/km
2006–20092.0l2,0 LXăngTự động 4 cấp8,5 L/100 km NEDC203 g/km
2006–20082.7l V62,7 LXăngTự động 4 cấp10,3 L/100 km NEDC247 g/km
2006–20082.7l V62,7 LXăngSố sàn 6 cấp9,9 L/100 km NEDC236 g/km
2002–20041.6l DOHC (New 2002 Model) · 1.6l DOHC (2002 MY) · 1.6l DOHC1,6 LXăngSố sàn 5 cấp7,6 L/100 km NEDC182 g/km
2003–20042.0l CVVT Engine (2003 MY) · 2.0l2,0 LXăngSố sàn 5 cấp8,0 L/100 km NEDC193 g/km
2003–20042.0l CVVT Engine (2003 MY) · 2.0l2,0 LXăngTự động 4 cấp8,8 L/100 km NEDC211 g/km
2002–20042.7l V6 (New 2002 Model) · 2.7l V6 (2002 MY) · 2.7l V62,7 LXăngSố sàn 6 cấp10,4 L/100 km NEDC250 g/km
2002–20042.7l V6 (New 2002 Model) · 2.7l V6 (2002 MY) · 2.7l V62,7 LXăngTự động 4 cấp10,3 L/100 km NEDC247 g/km
2002–20032.0l DOHC (New 2002 Model) · 2.0l DOHC (2002 MY)2,0 LXăngSố sàn 5 cấp8,4 L/100 km NEDC202 g/km
2002–20032.0l DOHC (New 2002 Model) · 2.0l DOHC (2002 MY)2,0 LXăngTự động 4 cấp9,1 L/100 km NEDC218 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.