Hyundai Accent III

Hyundai Accent III
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Hyundai Accent III (2006–2011): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 14 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: MC

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.050–4.280 mm RDW4.050–4.280 mm TC4.045–4.310 mm
Chiều rộng1.700 mm RDW1.700 mm TC1.695 mm
Chiều cao1.470 mm Traficom1.470–1.700 mm TC1.470–1.480 mm
Chiều dài cơ sở2.500 mm RDW2.500 mm TC2.500 mm
Vệt bánh trước–1.450–1.470 mm TC–
Vệt bánh sau–1.450–1.460 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.033–1.055 kg RDW1.058–1.080 kg TC1.073–1.149 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.133–1.155 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.580–1.600 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh800–1.100 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh453 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa2–4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–453 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.605 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa177 km/h RDW––

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 175/70R13, 185/55R15, 185/60R14

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên68,0% (65,7–70,2)69,2%1.679

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh50,5%36,4%
Hệ thống treo45,0%41,6%
Lốp xe40,2%31,2%
Đèn và hệ thống điện40,1%28,8%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)15,2%11,8%
Thân xe, khung gầm và kết cấu14,5%18,6%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

458 khiếu nại cho các đời xe từ 2006–2011. 40 vụ tai nạn · 3 vụ cháy · 40 trường hợp bị thương · 1 trường hợp tử vong

  • Túi khí 141
  • Tầm nhìn và cần gạt nước 85
  • Phanh 49
  • Đèn 45
  • Hệ thống điện 44
  • Động cơ 38

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 14 phiên bản của Hyundai Accent III

Hiển thị tất cả 14 phiên bản

Liên minh Châu Âu 5 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
20111,4 L71 kW (97 PS)Xăng146 g/km174
2010–2011––Xăng146–153 g/km722
20101,4 L–Xăng147 g/km2.158
20101,5 L–Dầu diesel120 g/km934
20101,6 L–Xăng155 g/km54

Vương quốc Anh 2 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2007–20091.4l DOHC1,4 LXăngSố sàn 5 cấp6,2 L/100 km NEDC146 g/km
2007–20091.4l DOHC1,4 LXăngTự động 4 cấp6,9 L/100 km NEDC164–165 g/km

Hoa Kỳ 5 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2010–20111,6 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước30 MPG (7,8 L/100 km) EPA184 g/km
2009–20111,6 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước29–31 MPG (7,6–8,1 L/100 km) EPA178–190 g/km
2006–2009CLKUP1,6 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước28–29 MPG (8,1–8,4 L/100 km) EPA190–197 g/km
2006–2008I41,6 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước29 MPG (8,1 L/100 km) EPA190 g/km
2007–2008I4, CLKUP · CLKUP1,6 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước28 MPG (8,4 L/100 km) EPA197 g/km

Canada 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2006–2011Compact1,6 LXăngTự động 4 cấp7,8–8,6 L/100 km 5 chu kỳ179–198 g/km
2006–2011Compact1,6 LXăngSố sàn 5 cấp7,7–8,1 L/100 km 5 chu kỳ177–186 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.