Hyundai Accent II

Hyundai Accent II
Ảnh: OSX / Wikimedia Commons · Public domain

Hyundai Accent II (2000–2005): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 26 phiên bản tại Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: LC, LC2

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.200–4.240 mm RDW–4.215–4.260 mm
Chiều rộng1.670–1.680 mm Traficom–1.670–1.680 mm
Chiều cao1.400 mm Traficom–1.395 mm
Chiều dài cơ sở2.440 mm RDW–2.440 mm
Vệt bánh trước1.435 mm ASTRA––
Vệt bánh sau1.425 mm ASTRA––
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải965–1.035 kg RDW–990–1.140 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.065–1.135 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.555 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh900–1.100 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh453 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa2–4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–340–481 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.492–2.520 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa180–190 km/h Traficom––
Mô-men xoắn133–143 Nm ASTRA––

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 175/70R13, 185/55R15, 185/60R14

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên62,2% (60,6–63,9)69,2%3.433

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh52,4%36,4%
Hệ thống treo43,4%41,6%
Đèn và hệ thống điện35,3%28,8%
Lốp xe34,3%31,2%
Thân xe, khung gầm và kết cấu33,5%18,6%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ24,8%17,1%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

457 khiếu nại cho các đời xe từ 2000–2005. 99 vụ tai nạn · 14 vụ cháy · 92 trường hợp bị thương · 5 trường hợp tử vong

  • Hộp số và hệ truyền động 78
  • Túi khí 76
  • Hệ thống kiểm soát tốc độ 26
  • Hệ thống nhiên liệu 24
  • Động cơ 21

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 26 phiên bản của Hyundai Accent II

Hiển thị tất cả 26 phiên bản

Vương quốc Anh 14 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2003–20041.3l SOHC1,3 LXăngSố sàn 5 cấp6,0–6,2 L/100 km NEDC144–150 g/km
2003–20041.5l TD · 1.5l CRTD1,5 LDầu dieselSố sàn 5 cấp5,5 L/100 km NEDC145 g/km
2003–20041.6l DOHC1,6 LXăngSố sàn 5 cấp6,9 L/100 km NEDC165 g/km
2003–20041.6l DOHC1,6 LXăngTự động 4 cấp8,0 L/100 km NEDC192 g/km
2000–20031.3 SOHC (2000MY) · 1.3 SOHC · 1.3l SOHC1,3 LXăngSố sàn 5 cấp6,4 L/100 km NEDC154 g/km
2000–20031.3 SOHC (2000MY) · 1.3 SOHC · 1.3l SOHC1,3 LXăngTự động 4 cấp7,3 L/100 km NEDC176 g/km
2000–20031.5 SOHC (2000MY) · 1.5 SOHC · 1.5l SOHC1,5 LXăngSố sàn 5 cấp6,9 L/100 km NEDC166 g/km
2000–20031.5 SOHC (2000MY) · 1.5 SOHC · 1.5l SOHC1,5 LXăngTự động 4 cấp7,8 L/100 km NEDC188 g/km
2001–20031.5 DOHC (MVI) · 1.5l DOHC (MVI)1,5 LXăngSố sàn 5 cấp6,8 L/100 km NEDC164 g/km
20001.3 SOHC1,3 LXăngSố sàn 5 cấp7,4 L/100 km NEDC175 g/km
20001.3 SOHC1,3 LXăngTự động 4 cấp8,5 L/100 km NEDC203 g/km
20001.5 SOHC1,5 LXăngSố sàn 5 cấp8,5 L/100 km NEDC179 g/km
20001.5 SOHC1,5 LXăngTự động 4 cấp8,7 L/100 km NEDC205 g/km
20001.5 DOHC1,5 LXăngSố sàn 5 cấp8,1 L/100 km NEDC191 g/km

Hoa Kỳ 8 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2000–2005I41,5 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước28 MPG (8,4 L/100 km) EPA197 g/km
2003–20052MODE CLKUP · I4, CLKUP1,5 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước26 MPG (9,0 L/100 km) EPA212 g/km
2003–20052MODE CLKUP · I4, CLKUP1,6 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước26 MPG (9,0 L/100 km) EPA212 g/km
2003–2005I41,6 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước27 MPG (8,7 L/100 km) EPA205 g/km
2001–20022MODE CLKUP1,5 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước25 MPG (9,4 L/100 km) EPA221 g/km
2001–20022MODE CLKUP1,6 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước25 MPG (9,4 L/100 km) EPA221 g/km
2001–20021,6 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước27 MPG (8,7 L/100 km) EPA205 g/km
2000CLKUP1,5 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước26 MPG (9,0 L/100 km) EPA212 g/km

Canada 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2001–2006Compact1,6 LXăngTự động 4 cấp9,0–9,2 L/100 km 5 chu kỳ207–212 g/km
2001–2006Compact1,6 LXăngSố sàn 5 cấp8,6 L/100 km 5 chu kỳ198 g/km
2000–2003Compact1,5 LXăngSố sàn 5 cấp8,5–8,6 L/100 km 5 chu kỳ196–198 g/km
2000–2003Compact1,5 LXăngTự động 4 cấp8,9–9,3 L/100 km 5 chu kỳ205–214 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.