Hummer H3T first generation

Hummer H3T first generation
Ảnh: Navigator84 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Hummer H3T first generation (2009–2010): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 10 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: GMT745 · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.778–5.403 mm
Chiều rộng1.897 mm
Chiều cao1.859–1.872 mm
Chiều dài cơ sở2.842–3.409 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải2.087–2.223 kg

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 10 phiên bản của Hummer H3T first generation

Hoa Kỳ 6 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20103,7 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
20103,7 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
2010FFV5,3 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 4 cấpDẫn động bốn bánh14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
2009SIL3,7 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
2009CLKUP3,7 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
2009CLKUP5,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km

Canada 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2009–2010Pickup truck: Standard3,7 LXăngTự động 4 cấp14,8 L/100 km 5 chu kỳ340 g/km
2009–2010Pickup truck: Standard3,7 LXăngSố sàn 5 cấp14,9 L/100 km 5 chu kỳ343 g/km
2009–2010Pickup truck: Standard5,3 LXăngTự động 4 cấp16,6–16,7 L/100 km 5 chu kỳ382–384 g/km
2010Pickup truck: Standard5,3 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 4 cấp23,5 L/100 km 5 chu kỳ376 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.