Honda Insight first generation

Honda Insight first generation
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Honda Insight first generation (2000–2006): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 7 phiên bản tại Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: ZE1 · Được bán tại: Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtWikipedia
Kích thước
Chiều dài3.945 mm
Chiều rộng1.695 mm
Chiều cao1.355 mm
Chiều dài cơ sở2.400 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải838–891 kg

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

60 khiếu nại cho các đời xe từ 2000–2006. 2 vụ cháy · 2 trường hợp bị thương

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 7 phiên bản của Honda Insight first generation

Vương quốc Anh 1 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2000–2004Insight1,0 LXăngSố sàn 5 cấp3,4 L/100 km NEDC80 g/km

Hoa Kỳ 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2001–2006VTEC · VTEC, EMS · HEV, EMS1,0 LHybridVô cấp (CVT)Dẫn động cầu trước47 MPG (5,0 L/100 km) EPA117 g/km
2004–2006VTEC-E, SIL EMS · HEV, SIL EMS1,0 LHybridSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước52 MPG (4,5 L/100 km) EPA106 g/km
2002–2003SIL · VTEC, SIL1,0 LHybridSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước53 MPG (4,4 L/100 km) EPA104 g/km
2000–2001SIL1,0 LHybridSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước53 MPG (4,4 L/100 km) EPA104 g/km

Canada 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2004–2006Two-seater1,0 LXăngSố sàn 5 cấp4,5 L/100 km 5 chu kỳ104 g/km
2000–2003Subcompact · Two-seater1,0 LXăngSố sàn 5 cấp4,5 L/100 km 5 chu kỳ104 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.