GWM 03 first generation

GWM 03 first generation (từ 2022): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 8 phiên bản tại Vương quốc Anh.
Mã mẫu xe: ES11 · Được bán tại: Vương quốc Anh
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Wikipedia |
|---|---|
| Hiệu năng | |
| Tốc độ tối đa | 150–160 km/h |
| Mô-men xoắn | 210–250 Nm |
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Tất cả 8 phiên bản của GWM 03 first generation
Vương quốc Anh 8 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025PRO+ · PRO | Động cơ điện | 171 kW (232 PS) | Điện | 16,5 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 420 km |
| 2025PURE · PURE+ | Động cơ điện | 171 kW (232 PS) | Điện | 16,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 310 km |
| 2025GT | Động cơ điện | 171 kW (232 PS) | Điện | 16,8 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 400 km |
| 2024PRO+ | Động cơ điện | – | Điện | 16,5 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 420 km |
| 2024PURE · PURE+ | Động cơ điện | – | Điện | 16,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 310 km |
| 2024PURE | Động cơ điện | 126 kW (171 PS) | Điện | 16,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 310 km |
| 2024GT | Động cơ điện | 126 kW (171 PS) | Điện | 16,8 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 400 km |
| 2024PRO | Động cơ điện | 126 kW (171 PS) | Điện | 16,5 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 420 km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





