GWM 03

GWM 03
Ảnh: Ethan Llamas / Wikimedia Commons · CC0

Dữ liệu chính thức liệt kê 8 phiên bản của GWM 03 (2024–2025) tại Vương quốc Anh. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2024–2025
Thị trường
Vương quốc Anh
Công suất
126 kW (171 PS) đến 171 kW (232 PS)
Nhiên liệu
Điện

GWM ORA 03 là gì?

ORA 03 là một mẫu hatchback chạy điện hoàn toàn thuộc thương hiệu ORA của GWM. Kiểu dáng bo tròn tạo nên diện mạo riêng biệt, còn thân xe hatchback phù hợp cho việc lái xe hằng ngày.

Xe được bán tại Vương quốc Anh với tên gọi ORA Funky Cat trước khi GWM áp dụng cái tên ORA 03. Cả hai cái tên đều chỉ cùng một chiếc xe. ORA là thương hiệu xe điện của GWM.

Các thế hệ và động cơ

ORA 03 thuộc thế hệ đầu tiên, có mã ES11 và xuất hiện từ năm 2022. Số liệu VCA của Vương quốc Anh bao gồm tám phiên bản chạy điện trong giai đoạn 2024–2025, với công suất từ 126 kW (171 PS) đến 171 kW (232 PS).

ORA 03 trang bị mô-tơ điện thay vì động cơ xăng hoặc dầu. Các phiên bản tại Vương quốc Anh của dòng xe này trải rộng trong dải công suất đó.

Số liệu chính thức và nơi xe được bán

Số liệu từ Cơ quan Chứng nhận Xe Vương quốc Anh liệt kê ORA 03 từ năm 2024 đến năm 2025, trên tám phiên bản xe điện. Công suất dao động từ 126 kW (171 PS) đến 171 kW (232 PS).

Mẫu xe tại Vương quốc Anh trước đây có tên là Funky Cat. Ở các thị trường khác, cùng mẫu xe này còn được gọi là Ora Good Cat.

Câu hỏi và trả lời

ORA 03 có phải là một chiếc xe giống với Funky Cat không?

Có. GWM đã đổi tên mẫu xe tại Vương quốc Anh từ ORA Funky Cat thành ORA 03.

ORA 03 tại Vương quốc Anh có công suất bao nhiêu?

Số liệu từ VCA Vương quốc Anh liệt kê các phiên bản xe điện có công suất từ 126 kW (171 PS) đến 171 kW (232 PS).

ORA 03 thuộc thế hệ nào?

Đây là thế hệ đầu tiên, mã ES11, ra mắt từ năm 2022.

03 first generation (từ 2022)

GWM 03 first generation
Ảnh: Ethan Llamas / Wikimedia Commons · CC0

Mã mẫu xe: ES11 · Được bán tại: Vương quốc Anh · Tài liệu tham khảo: em.autocar.co.uk, en.wikipedia.org

Tóm tắt: Tốc độ tối đa 150–160 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Vương quốc Anh 8 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2025PRO+ · PROĐộng cơ điện171 kW (232 PS)Điện16,5 kWh/100 km WLTP0 g/km420 km
2025PURE · PURE+Động cơ điện171 kW (232 PS)Điện16,7 kWh/100 km WLTP0 g/km310 km
2025GTĐộng cơ điện171 kW (232 PS)Điện16,8 kWh/100 km WLTP0 g/km400 km
2024PRO+Động cơ điện–Điện16,5 kWh/100 km WLTP0 g/km420 km
2024PURE · PURE+Động cơ điện–Điện16,7 kWh/100 km WLTP0 g/km310 km
2024PUREĐộng cơ điện126 kW (171 PS)Điện16,7 kWh/100 km WLTP0 g/km310 km
2024GTĐộng cơ điện126 kW (171 PS)Điện16,8 kWh/100 km WLTP0 g/km400 km
2024PROĐộng cơ điện126 kW (171 PS)Điện16,5 kWh/100 km WLTP0 g/km420 km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.