Genesis G80 second generation

Genesis G80 second generation (từ 2021): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 20 phiên bản tại Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: RG3
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 5.010–5.140 mm RDW | 4.990 mm TC | 4.995–5.135 mm |
| Chiều rộng | 1.930 mm RDW | 1.920 mm TC | 1.925 mm |
| Chiều cao | 1.480 mm RDW | 1.470 mm TC | 1.465–1.480 mm |
| Chiều dài cơ sở | 3.010–3.140 mm RDW | 3.010 mm TC | 3.010–3.140 mm |
| Vệt bánh trước | 1.630 mm ASTRA | 1.640 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.636 mm ASTRA | 1.670 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 2.225–2.310 kg RDW | 1.948–2.126 kg TC | 1.785–2.355 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 2.325–2.410 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.770–2.900 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý | 311–424 L EV DB | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 368–425 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.803–3.030 L EPA | – |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | – | 65–73 L |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 225 km/h RDW | – | 225–250 km/h |
| 0–100 km/h | 4,9–5,1 giây EV DB | – | – |
| Mô-men xoắn | 700 Nm EV DB | – | 350–700 Nm |
| Công suất động cơ điện | – | 272 kW NRCan | – |
| Điện | |||
| Dung lượng pin (khả dụng) | 80,7–94,5 kWh EV DB | – | 87,2–95,4 kWh |
| Dung lượng pin (tổng) | 87,4–99,0 kWh EV DB | – | – |
| Quãng đường di chuyển (WLTP) | 520–570 km EV DB | – | – |
| Quãng đường di chuyển (EPA/NRCan) | – | 454–483 km EPA | – |
| Mức tiêu thụ năng lượng | 181–193 Wh/km EV DB | – | – |
| Công suất sạc AC | 11 kW EV DB | – | – |
| Công suất sạc nhanh DC | 175–350 kW EV DB | – | – |
| Thời gian sạc ở mức 240 V | – | 9,0–10,3 giờ EPA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 245/45R19, 275/40R19
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2021–2026: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
42 khiếu nại cho các đời xe từ 2021–2026. 3 vụ tai nạn · 1 vụ cháy · 3 trường hợp bị thương
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 20 phiên bản của Genesis G80 second generation
Hiển thị tất cả 20 phiên bản
Vương quốc Anh 12 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025–2026Electrified G80 Luxury | Động cơ điện | 272 kW (370 PS) | Điện | – | 19,1 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 520 km |
| 2025–2026Electrified G80 Entry · Electrified G80 Mid | Động cơ điện | 272 kW (370 PS) | Điện | – | 18,1 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 570 km |
| 2025–2026Luxury 2.2D · Premium 2.2D | 2,2 L | 154 kW (209 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,5 L/100 km WLTP | 169 g/km | – |
| 2025–2026Luxury 2.5T AWD · Premium 2.5T AWD · Sport 2.5T AWD | 2,5 L | 224 kW (305 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,3 L/100 km WLTP | 210 g/km | – |
| 2023–2026Luxury 2.5T RWD · Premium 2.5T RWD · Sport 2.5T RWD | 2,5 L | 224 kW (305 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,6 L/100 km WLTP | 210 g/km | – |
| 2024Luxury AWD | Động cơ điện | 370 kW (503 PS) | Điện | – | 19,1 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 520 km |
| 2024Luxury 2.2D · Premium 2.2D | 2,2 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,5 L/100 km WLTP | 169 g/km | – |
| 2024Luxury 2.5T AWD · Premium 2.5T AWD · Sport 2.5T AWD | 2,5 L | 304 kW (413 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,3 L/100 km WLTP | 210 g/km | – |
| 2024Luxury 2.5T RWD · Premium 2.5T RWD · Sport 2.5T RWD | 2,5 L | 304 kW (413 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,6 L/100 km WLTP | 210 g/km | – |
| 2023Luxury AWD | Động cơ điện | 272 kW (370 PS) | Điện | – | 19,1 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 520 km |
| 2021–2023Luxury Line 2.2D RWD · Premium Line 2.2D RWD · Luxury 2.2D và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,2 L | 154 kW (209 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,5 L/100 km WLTP | 169 g/km | – |
| 2021–2023Luxury Line 2.5T AWD · Premium Line 2.5T AWD · Luxury 2.5T AWD và 2 phiên bản cấu hình khác | 2,5 L | 224 kW (305 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,3 L/100 km WLTP | 210 g/km | – |
Hoa Kỳ 5 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2027SIDI & PFI | 2,5 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 23–25 MPG (9,4–10,2 L/100 km) EPA | 224–237 g/km | – |
| 2021–2027SIDI & PFI | 3,5 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 18–21 MPG (11,2–13,1 L/100 km) EPA | 262–301 g/km | – |
| 2023–2026 | Động cơ điện | Điện | Tự động | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 96–97 MPGe EPA | 0 g/km | 454–483 km |
| 2021–2023SIDI & PFI | 2,5 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu sau | 26 MPG (9,0 L/100 km) EPA | 214–215 g/km | – |
| 2021SIDI & PFI | 3,5 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu sau | 22 MPG (10,7 L/100 km) EPA | 255 g/km | – |
Canada 3 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2026Full-size | 2,5 L | – | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,5–10,4 L/100 km 5 chu kỳ | 225–245 g/km | – |
| 2021–2026Full-size | 3,5 L | – | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,2–13,1 L/100 km 5 chu kỳ | 262–308 g/km | – |
| 2023–2025Full-size | Động cơ điện | 272 kW (370 PS) | Điện | Tự động | 21,7 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 454 km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





