Ford Tourneo Mk7

Ford Tourneo Mk7
Ảnh: Joost J. Bakker IJmuiden from The Netherlands / Wikimedia Commons · CC BY 2.0

Ford Tourneo Mk7 (2006–2013): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 23 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp.

Mã mẫu xe: V347, V348 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu Âu
Kích thước
Chiều dài5.340 mm RDW
Chiều rộng1.970–2.032 mm Traficom
Chiều cao1.980–2.010 mm RDW
Chiều dài cơ sở2.930–3.750 mm RDW
Vệt bánh trước1.505–1.756 mm ASTRA
Vệt bánh sau1.552–1.740 mm ASTRA
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.916–2.065 kg RDW
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành2.016–2.165 kg RDW
Tổng khối lượng xe3.000–3.025 kg RDW
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.650–2.325 kg RDW
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi9 RDW
Số cửa4 RDW
Hiệu năng
Tốc độ tối đa150 km/h RDW
Mô-men xoắn175–385 Nm ASTRA

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 185/75R16, 215/65R15, 215/65R16, 195/70R15, 205/65R16

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ).

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
9–12 năm72,3% (69,8–74,6)77,9%1.377

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh44,3%27,3%
Hệ thống treo33,2%27,3%
Lốp xe25,3%31,2%
Đèn và hệ thống điện23,1%17,6%
Thân xe, khung gầm và kết cấu19,0%7,6%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ13,4%7,6%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 23 phiên bản của Ford Tourneo Mk7

Hiển thị tất cả 23 phiên bản

Liên minh Châu Âu 16 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2012–20132,2 L114 kW (155 PS)Dầu diesel172 g/km4.874
2012–20132,2 L92 kW (125 PS)Dầu diesel173–190 g/km3.285
2011–20132,2 L74 kW (101 PS)Dầu diesel186–190 g/km1.610
20131,6 L–Nhiên liệu khác126 g/km160
20132,2 L–Nhiên liệu khác172 g/km90
20131,8 L–Nhiên liệu khác160 g/km78
20131,6 L70 kW (95 PS)Dầu diesel130 g/km74
2012–2013––Dầu diesel172–189 g/km36
20131,6 L85 kW (116 PS)Dầu diesel130 g/km12
2011–20132,2 L103 kW (140 PS)Dầu diesel189–208 g/km162
2010–20121,8 L–Dầu diesel160–164 g/km879
20112,2 L63 kW (86 PS)Dầu diesel208 g/km594
20112,2 L85 kW (116 PS)Dầu diesel209 g/km184
20111,8 L81 kW (110 PS)Dầu diesel159 g/km180
20102,2 L–Dầu diesel209 g/km1.458
2010––Nhiên liệu khác208 g/km10

Vương quốc Anh 3 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2013–20142.2 Duratorq TDCi (100PS)2,2 L74 kW (100 PS)Dầu dieselSố sàn6,5–6,7 L/100 km NEDC172–177 g/km
2013–20142.2 Duratorq TDCi (125PS)2,2 L92 kW (125 PS)Dầu dieselSố sàn6,5–6,7 L/100 km NEDC172–177 g/km
2013–20142.2 Duratorq TDCi (155PS)2,2 L114 kW (155 PS)Dầu dieselSố sàn6,5–6,7 L/100 km NEDC172–177 g/km

Pháp 4 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2013TOURNEO CUSTOM 300 L1H1 2200 TDCi (125ch)–92 kW (125 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,5 L/100 km NEDC172 g/km
2013TOURNEO CUSTOM 300 L2H1 2200 TDCi (125ch)–92 kW (125 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,5 L/100 km NEDC172 g/km
2013TOURNEO CUSTOM 300 L1H1 2200 TDCi (155ch)–114 kW (155 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,5 L/100 km NEDC172 g/km
2013TOURNEO CUSTOM 300 L2H1 2200 TDCi (155ch)–114 kW (155 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,5 L/100 km NEDC172 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.