Ford Laser

Ford Laser
Ảnh: OSX / Wikimedia Commons · Public domain

Dữ liệu chính thức liệt kê 8 phiên bản của Ford Laser (1984–1989) tại Hoa Kỳ. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
1984–1989
Thị trường
Hoa Kỳ
Động cơ
1,5 L đến 1,6 L
Nhiên liệu
Xăng
Mức tiêu thụ thấp nhất (Hoa Kỳ)
7,8 L/100 km (EPA)

Ford Laser là xe gì?

Ford Laser là một mẫu xe du lịch cỡ nhỏ được cung cấp tại một số thị trường. Tên gọi này là một phần trong dải sản phẩm xe cỡ nhỏ của Ford, và mẫu xe này có mối liên kết kỹ thuật với Mazda. Các danh mục của US EPA bao gồm thế hệ KC/KE.

Các thế hệ Ford Laser

Thế hệ thứ hai của Laser, được biết đến qua mã KC và KE, có niên đại từ năm 1985 đến năm 1989. Các danh mục của US EPA bao gồm giai đoạn từ năm 1984 đến năm 1989.

Động cơ và mức tiêu thụ nhiên liệu

Các danh mục của US EPA bao gồm chín phiên bản động cơ xăng với dung tích từ 1.5 đến 1.6 lít. Mức xếp hạng hỗn hợp tốt nhất là 30 MPG và mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê là 7,8 L/100 km. Các con số của EPA sử dụng quy trình thử nghiệm của Mỹ.

Ford Laser được bán ở đâu?

Thế hệ KC/KE gắn liền với Hoa Kỳ. Các con số về mức độ tiết kiệm nhiên liệu là mức xếp hạng của US EPA.

Câu hỏi và trả lời

Thế hệ Ford Laser nào được đề cập ở đây?

Thế hệ thứ hai, được biết đến với mã KC và KE và có niên đại từ năm 1985 đến năm 1989.

Ford Laser phiên bản Mỹ sử dụng những động cơ nào?

Các phiên bản tại Mỹ có động cơ xăng từ 1.5 đến 1.6 lít.

Mức xếp hạng EPA hỗn hợp tốt nhất của Ford Laser là bao nhiêu?

Mức xếp hạng hỗn hợp tốt nhất là 30 MPG.

Laser II (1985–1989)

Ford Laser II
Ảnh: OSX / Wikimedia Commons · Public domain

Mã mẫu xe: KC, KE · Được bán tại: Hoa Kỳ · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, fordlaser.com

Tóm tắt: Chiều dài 3.390–4.225 mm · Khối lượng không tải 780–830 kg Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hoa Kỳ 6 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1988–1989(FFS)1,6 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước24 MPG (9,8 L/100 km) EPA230 g/km
1986–1989(FFS)1,6 LXăngSố sàn 4 cấpDẫn động cầu trước24–25 MPG (9,4–9,8 L/100 km) EPA221–230 g/km
1986–1987(FFS)1,6 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước24 MPG (9,8 L/100 km) EPA230 g/km
1985(FFS)1,5 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước26 MPG (9,0 L/100 km) EPA212 g/km
1985(FFS)1,5 LXăngSố sàn 4 cấpDẫn động cầu trước27 MPG (8,7 L/100 km) EPA205 g/km
1985(FFS)1,5 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước30 MPG (7,8 L/100 km) EPA184 g/km

Các phiên bản ngoài các thế hệ này

Hoa Kỳ 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1984(FFS)1,5 LXăngTự động 3 cấp26 MPG (9,0 L/100 km) EPA212 g/km
1984(FFS)1,5 LXăngSố sàn 4 cấp27 MPG (8,7 L/100 km) EPA205 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.