Ford Focus Electric third generation

Ford Focus Electric third generation (2013–2018): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 3 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Pháp.
Mã mẫu xe: C346 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Pháp
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.390–4.410 mm RDW | 4.380 mm TC | 4.392 mm |
| Chiều rộng | 1.820 mm RDW | 1.820 mm TC | 1.824 mm |
| Chiều cao | 1.468–1.484 mm Traficom | 1.480 mm TC | 1.478 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.650 mm RDW | 2.650 mm TC | 2.649 mm |
| Vệt bánh trước | – | 1.540 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | – | 1.510–1.520 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.581–1.600 kg RDW | 1.666 kg TC | 1.651 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.681–1.700 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.085 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 396 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.549–2.577 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 137 km/h RDW | – | – |
| Công suất động cơ điện | – | 107 kW NRCan | – |
| Điện | |||
| Quãng đường di chuyển (EPA/NRCan) | – | 122–185 km EPA | – |
| Thời gian sạc ở mức 240 V | – | 3,6–5,5 giờ EPA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/55R17, 215/60R16
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
181 khiếu nại cho các đời xe từ 2012–2017. 4 vụ tai nạn · 2 vụ cháy · 3 trường hợp bị thương
- Hệ thống điện 81
- Hộp số và hệ truyền động 78
- Động cơ 42
- Hệ thống nhiên liệu 33
- Hệ thống lái 23
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 3 phiên bản của Ford Focus Electric third generation
Liên minh Châu Âu 2 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2013–2018 | Động cơ điện | 45 kW (61 PS) | Điện | 15,4–16,4 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 386 |
| 2016 | Động cơ điện | 108 kW (147 PS) | Điện | – | 0 g/km | 18 |
Pháp 1 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số |
|---|---|---|---|
| 2015FOCUS ELECTRIC | Động cơ điện | Điện | Tự động |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





