Ford Fiesta Mk5

Ford Fiesta Mk5 (1999–2002): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 22 phiên bản tại Vương quốc Anh.
Mã mẫu xe: BE91 · Được bán tại: Vương quốc Anh
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Wikipedia |
|---|---|
| Kích thước | |
| Chiều dài | 4.140 mm |
| Chiều rộng | 1.634 mm |
| Chiều cao | 1.334–1.634 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.446–2.492 mm |
| Chỗ ngồi và không gian | |
| Dung tích khoang hành lý | 250 L |
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia (en, fr). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| Từ 13 năm trở lên | 62,5% (62,0–62,9) | 69,2% | 44.837 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Hệ thống treo | 51,6% | 41,6% |
| Phanh | 49,7% | 36,4% |
| Lốp xe | 33,6% | 31,2% |
| Thân xe, khung gầm và kết cấu | 24,9% | 18,6% |
| Đèn và hệ thống điện | 23,0% | 28,8% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 22,3% | 17,1% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Tất cả 22 phiên bản của Ford Fiesta Mk5
Hiển thị tất cả 22 phiên bản
Vương quốc Anh 22 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2002–20041.3i (14 inch tyre) · 1.3i 3 & 5 door (14 inch tyre) · 1.3i 3 Door (14" tyre) và 2 phiên bản cấu hình khác | 1,3 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 147 g/km |
| 2002–20041.3i (15/16 inch tyre) · 1.3i 3 & 5 door (15/16 inch tyre) · 1.3i 3 Door (15/16" tyre) và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,3 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2002–20041.4i (14 inch tyre) · 1.4i 3 & 5 door(14 inch tyre) · 1.4i 3 Door (14" tyre) và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,4 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 153 g/km |
| 2002–20041.4i (15/16 inch tyres) · 1.4i 3 & 5 door (15/16 inch tyre) · 1.4i 3 & 5 Door (15/16 inch tyre) | 1,4 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 158 g/km |
| 2002–20041.4 TDCi CL (14 inch tyre) · 1.4 TDCi CL - 3 & 5 door (14 inch tyre) · 1.4 TDCi - 3 & 5 door CL (14 inch tyre) và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,4 L | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2002–20041.4 TDCi CL (15/16 inch tyre) · 1.4 TDCi CL - 3 & 5 door (15/16 inch tyre) · 1.4 TDCi 3 Door CL (15/16" tyre) và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,4 L | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2002–20041.4 TDCi LX Zetec, Ghia (14 inch tyre) · 1.4 TDCi LX Zetec, Ghia 3 & 5 door (14 inch tyre) · 1.4 TDCi 3 Door LX: Zetec, Ghia (14" tyre) và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,4 L | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 2002–20041.6i 16V (14 inch tyre) · 1.6i 16V 3 & 5 door (14 inch tyre) · 1.6i 3 & 5 Door (14 inch tyre) | 1,6 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 157 g/km |
| 2002–20041.6i 16V (15/16 inch tyre) · 1.6i 16V - 3 & 5 door (15/16 inch tyre) · 1.6i 3 & 5 Door (15/16 inch tyre) | 1,6 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 164 g/km |
| 2000–20031.25i 16V (14 inch tyre) | 1,2 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 161 g/km |
| 2000–20031.3 EFi (13 inch tyre) · 1.3 EFi (non-PAS) | 1,3 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 161 g/km |
| 2000–20031.3 EFi (14inch tyre) · 1.3 EFi (14 inch tyre) · 1.3 EFi (14 inch tyre) | 1,3 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 171 g/km |
| 2000–20031.6i 16V | 1,6 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 171 g/km |
| 2000–20031.8 Turbo Diesel · 1.8 TDdi + A/C | 1,8 L | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 2001–20031.8 Turbo E-Diesel · 1.8 TDdi E-Diesel | 1,8 L | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 120 g/km |
| 2001–20031.8 TDdi | 1,8 L | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 20021.4 TDCi LX, Zetec, Ghia (15/16 inch tyre) | 1,4 L | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 121 g/km |
| 2000–20011.25i 16V (13 inch tyre) | 1,2 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 161 g/km |
| 2000–20011.25i 16V (13 inch tyre) | 1,2 L | Xăng | Tự động | 7,1 L/100 km NEDC | 167 g/km |
| 2000–20011.25i 16V (14 inch tyre) | 1,2 L | Xăng | Tự động | 7,3 L/100 km NEDC | 171 g/km |
| 2000–20011.3 EFi (13 inch tyre) | 1,3 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 166 g/km |
| 2000–20011.4i 16V | 1,4 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 169 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





