Fiat Ulysse III

Fiat Ulysse III
Ảnh: Corvettec6r / Wikimedia Commons · Public domain

Fiat Ulysse III (từ 2022): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 4 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.

Mã mẫu xe: K0, 507 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu Âu
Kích thước
Chiều dài4.960–5.310 mm RDW
Chiều rộng1.920 mm RDW
Chiều cao1.900 mm RDW
Chiều dài cơ sở3.280 mm RDW
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.882–2.289 kg RDW
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.982–2.389 kg RDW
Tổng khối lượng xe3.015–3.100 kg RDW
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.000 kg RDW
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi7–9 RDW
Số cửa4 RDW
Hiệu năng
Tốc độ tối đa130 km/h RDW

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan).

Tất cả 4 phiên bản của Fiat Ulysse III

Liên minh Châu Âu 4 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2024–20252,0 L130 kW (177 PS)Dầu diesel7,3–7,4 L/100 km WLTP191–194 g/km–2.303
2022–2025Động cơ điện100 kW (136 PS)Điện24,5–26,7 kWh/100 km WLTP0 g/km310–316 km861
20252,2 L132 kW (179 PS)Dầu diesel7,0 L/100 km WLTP182 g/km–15
2022–2023Động cơ điện57 kW (77 PS)Điện26,5–26,8 kWh/100 km WLTP0 g/km316–317 km206

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.