Fiat Doblò Doblò III

Fiat Doblò Doblò III
Ảnh: Alexander-93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Fiat Doblò Doblò III (từ 2022): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 7 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.

Mã mẫu xe: K9 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Pháp

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.250–4.756 mm Traficom4.403–4.753 mm
Chiều rộng1.720–1.848 mm Traficom1.921 mm
Chiều cao1.830–1.880 mm Traficom1.796–1.860 mm
Chiều dài cơ sở2.755–3.105 mm ASTRA2.785–2.975 mm
Vệt bánh trước1.510–1.563 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.530–1.577 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải–1.430–1.664 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.305–1.834 kg Traficom–
Tổng khối lượng xe1.830–2.450 kg Traficom–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh750–1.300 kg Traficom–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh500–750 kg Traficom–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi2–5 Traficom–
Số cửa2–6 Traficom–
Dung tích bình nhiên liệu–61 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa132–172 km/h Traficom177 km/h
Mô-men xoắn205–320 Nm ASTRA205 Nm
Điện
Dung lượng pin (khả dụng)–50,0 kWh

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 195/60R16, 215/65R16, 185/65R15, 195/65R15

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 7 phiên bản của Fiat Doblò Doblò III

Liên minh Châu Âu 7 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2024–20251,5 L96 kW (131 PS)Dầu diesel5,6–5,7 L/100 km WLTP148 g/km–2.476
2023–20251,5 L75 kW (102 PS)Dầu diesel5,4–5,6 L/100 km WLTP140–147 g/km–1.219
2024–20251,2 L81 kW (110 PS)Xăng6,3–6,5 L/100 km WLTP142–146 g/km–435
2022–2025Động cơ điện100 kW (136 PS)Điện18,5–19,7 kWh/100 km WLTP0 g/km281–332 km599
2024–2025Động cơ điện62 kW (84 PS)Điện18,0–18,2 kWh/100 km WLTP0 g/km341–344 km31
2022–2025Động cơ điện57 kW (77 PS)Điện19,5–20,0 kWh/100 km WLTP0 g/km278–283 km140
2022–20231,6 L88 kW (120 PS)Dầu diesel6,2–6,3 L/100 km WLTP162–164 g/km–51

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.