Fiat Doblò Doblò III

Fiat Doblò Doblò III (từ 2022): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 7 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.
Mã mẫu xe: K9 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Pháp
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 4.250–4.756 mm Traficom | 4.403–4.753 mm |
| Chiều rộng | 1.720–1.848 mm Traficom | 1.921 mm |
| Chiều cao | 1.830–1.880 mm Traficom | 1.796–1.860 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.755–3.105 mm ASTRA | 2.785–2.975 mm |
| Vệt bánh trước | 1.510–1.563 mm ASTRA | – |
| Vệt bánh sau | 1.530–1.577 mm ASTRA | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | – | 1.430–1.664 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.305–1.834 kg Traficom | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.830–2.450 kg Traficom | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 750–1.300 kg Traficom | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 500–750 kg Traficom | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 2–5 Traficom | – |
| Số cửa | 2–6 Traficom | – |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | 61 L |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | 132–172 km/h Traficom | 177 km/h |
| Mô-men xoắn | 205–320 Nm ASTRA | 205 Nm |
| Điện | ||
| Dung lượng pin (khả dụng) | – | 50,0 kWh |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 195/60R16, 215/65R16, 185/65R15, 195/65R15
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Tất cả 7 phiên bản của Fiat Doblò Doblò III
Liên minh Châu Âu 7 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024–2025 | 1,5 L | 96 kW (131 PS) | Dầu diesel | 5,6–5,7 L/100 km WLTP | 148 g/km | – | 2.476 |
| 2023–2025 | 1,5 L | 75 kW (102 PS) | Dầu diesel | 5,4–5,6 L/100 km WLTP | 140–147 g/km | – | 1.219 |
| 2024–2025 | 1,2 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | 6,3–6,5 L/100 km WLTP | 142–146 g/km | – | 435 |
| 2022–2025 | Động cơ điện | 100 kW (136 PS) | Điện | 18,5–19,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 281–332 km | 599 |
| 2024–2025 | Động cơ điện | 62 kW (84 PS) | Điện | 18,0–18,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 341–344 km | 31 |
| 2022–2025 | Động cơ điện | 57 kW (77 PS) | Điện | 19,5–20,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 278–283 km | 140 |
| 2022–2023 | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | 6,2–6,3 L/100 km WLTP | 162–164 g/km | – | 51 |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





