DS Automobiles DS 3 second generation

DS Automobiles DS 3 second generation (2018–2022): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 15 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh.
Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 4.120 mm RDW | 4.120 mm |
| Chiều rộng | 1.790 mm RDW | 1.790 mm |
| Chiều cao | 1.540 mm RDW | 1.550 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.560 mm RDW | 2.560 mm |
| Vệt bánh trước | 1.542–1.548 mm ASTRA | – |
| Vệt bánh sau | 1.551–1.557 mm ASTRA | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 1.178–1.525 kg RDW | 1.245–1.625 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.278–1.625 kg RDW | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.665–2.008 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.200 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 620–685 kg RDW | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – |
| Số cửa | 4 RDW | – |
| Dung tích khoang hành lý | 350 L EV DB | – |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | 150 km/h EV DB | – |
| 0–100 km/h | 8,7 giây EV DB | – |
| Mô-men xoắn | 205–300 Nm ASTRA | – |
| Điện | ||
| Dung lượng pin (khả dụng) | 50,0–50,8 kWh EV DB | 50,0 kWh |
| Dung lượng pin (tổng) | 50,0–54,0 kWh EV DB | – |
| Quãng đường di chuyển (WLTP) | 320–402 km EV DB | – |
| Mức tiêu thụ năng lượng | 168 Wh/km EV DB | – |
| Công suất sạc AC | 11 kW EV DB | – |
| Công suất sạc nhanh DC | 100 kW EV DB | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 195/60R18, 215/55R18, 215/60R17
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 91,3% (89,9–92,5) | 92,2% | 1.888 |
| 4–5 năm | 89,1% (87,1–90,8) | 91,0% | 1.101 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Phanh | 20,4% | 12,5% |
| Lốp xe | 20,0% | 21,9% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 10,3% | 5,9% |
| Hệ thống treo | 4,8% | 3,3% |
| Đèn và hệ thống điện | 2,7% | 4,4% |
| Thân xe, khung gầm và kết cấu | 2,3% | 0,8% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Tất cả 15 phiên bản của DS Automobiles DS 3 second generation
Hiển thị tất cả 15 phiên bản
Liên minh Châu Âu 13 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022–2023 | 1,2 L | 96 kW (131 PS) | Xăng | 6,0 L/100 km WLTP | 135 g/km | – | 3.570 |
| 2022 | Động cơ điện | 115 kW (156 PS) | Điện | 15,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 396 km | 39 |
| 2021 | 1,2 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | 5,9 L/100 km WLTP | 134 g/km | – | 10 |
| 2018–2020 | 1,2 L | – | Xăng | – | 105–113 g/km | – | 11.092 |
| 2019–2020 | 1,5 L | – | Dầu diesel | – | 97 g/km | – | 172 |
| 2018–2020 | 1,2 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | – | 107–124 g/km | – | 25.021 |
| 2018–2019 | 1,6 L | 73 kW (99 PS) | Dầu diesel | – | 83–85 g/km | – | 6.202 |
| 2018–2019 | 1,2 L | 60 kW (82 PS) | Xăng | – | 106–107 g/km | – | 4.856 |
| 2019 | 1,2 L | 96 kW (131 PS) | Xăng | – | 105 g/km | – | 32 |
| 2018–2019 | 1,6 L | 121 kW (165 PS) | Xăng | – | 129 g/km | – | 528 |
| 2018 | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | – | 94 g/km | – | 44 |
| 2018 | 1,6 L | – | Xăng | – | 129 g/km | – | 38 |
| 2018 | 1,6 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | – | 129 g/km | – | 22 |
Vương quốc Anh 2 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019PureTech 110 S&S Auto | 1,2 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,3–7,2 L/100 km WLTP | – |
| 2018PureTech 110 S&S EAT6 (from 07/18) | 1,2 L | – | Xăng | Tự động 6 cấp | 5,2–5,5 L/100 km NEDC | 119–126 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





