DS Automobiles DS 3 first generation

DS Automobiles DS 3 first generation (2015–2019): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 32 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh.
Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 3.950 mm RDW | 3.948 mm |
| Chiều rộng | 1.720 mm RDW | 1.715 mm |
| Chiều cao | 1.480 mm RDW | 1.458 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.450 mm RDW | 2.464 mm |
| Vệt bánh trước | 1.465–1.468 mm ASTRA | – |
| Vệt bánh sau | 1.467–1.471 mm ASTRA | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 949–1.095 kg RDW | 974–1.175 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.049–1.195 kg RDW | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.511–1.640 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.100–1.150 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 520–570 kg RDW | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – |
| Số cửa | 2 RDW | – |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | 174–204 km/h RDW | 165–235 km/h |
| Mô-men xoắn | 205–300 Nm ASTRA | 160–300 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 205/45R17, 195/55R16
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 93,4% (92,3–94,3) | 92,2% | 2.250 |
| 4–5 năm | 89,1% (88,6–89,6) | 91,0% | 17.239 |
| 6–8 năm | 80,6% (80,3–80,9) | 86,4% | 58.796 |
| 9–12 năm | 71,0% (69,8–72,2) | 77,9% | 5.710 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 33,0% | 27,4% |
| Phanh | 27,7% | 20,0% |
| Thân xe, khung gầm và kết cấu | 14,9% | 2,7% |
| Đèn và hệ thống điện | 12,0% | 8,1% |
| Hệ thống treo | 11,2% | 11,8% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 9,0% | 6,6% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Tất cả 32 phiên bản của DS Automobiles DS 3 first generation
Hiển thị tất cả 32 phiên bản
Liên minh Châu Âu 21 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2019–2020 | 1,5 L | – | Dầu diesel | 97 g/km | 172 |
| 2015–2019 | 1,2 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | 102–119 g/km | 62.721 |
| 2015–2019 | 1,2 L | – | Xăng | 105–113 g/km | 44.428 |
| 2015–2019 | 1,6 L | 73 kW (99 PS) | Dầu diesel | 83–86 g/km | 50.974 |
| 2015–2019 | 1,2 L | 60 kW (82 PS) | Xăng | 103–107 g/km | 27.692 |
| 2016–2019 | 1,2 L | 96 kW (131 PS) | Xăng | 105 g/km | 7.748 |
| 2015–2019 | 1,6 L | 121 kW (165 PS) | Xăng | 129 g/km | 5.648 |
| 2015–2018 | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | 94 g/km | 6.586 |
| 2016–2018 | 1,6 L | 153 kW (208 PS) | Xăng | 125 g/km | 2.642 |
| 2015–2018 | 1,6 L | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | 90 g/km | 316 |
| 2015–2018 | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | 94 g/km | 470 |
| 2015–2018 | 1,6 L | – | Xăng | 129 g/km | 1.506 |
| 2015–2018 | 1,6 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | 129 g/km | 182 |
| 2017 | 1,2 L | 144 kW (196 PS) | Xăng | 105 g/km | 32 |
| 2017 | 1,2 L | 122 kW (166 PS) | Xăng | 100 g/km | 14 |
| 2015–2016 | 1,6 L | 68 kW (92 PS) | Dầu diesel | 94–96 g/km | 1.606 |
| 2015–2016 | 1,4 L | 50 kW (68 PS) | Dầu diesel | 98–99 g/km | 402 |
| 2015 | 1,6 L | 73 kW (99 PS) | Hybrid | 82 g/km | 624 |
| 2015 | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | 151 g/km | 230 |
| 2015 | 1,6 L | 149 kW (203 PS) | Xăng | 149 g/km | 32 |
| 2015 | 1,2 L | 60 kW (82 PS) | Hybrid | 107 g/km | 24 |
Vương quốc Anh 11 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019PureTech 110 S&S Auto | 1,2 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,3–7,2 L/100 km WLTP | – |
| 2015–2018PureTech 110 S&S | 1,2 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,3–4,7 L/100 km NEDC | 100–107 g/km |
| 2015–2018PureTech 110 S&S EAT6 | 1,2 L | – | Xăng | Tự động 6 cấp | 4,6–4,9 L/100 km NEDC | 105–112 g/km |
| 2018PureTech 110 S&S EAT6 (from 07/18) | 1,2 L | – | Xăng | Tự động 6 cấp | 5,2–5,5 L/100 km NEDC | 119–126 g/km |
| 2015–2018BlueHDi 100 S&S | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,4–3,5 L/100 km NEDC | 87–92 g/km |
| 2015–2018BlueHDi 120 S&S | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,6 L/100 km NEDC | 94 g/km |
| 2016–2018THP 210 S&S | 1,6 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 2015–2017PureTech 82 | 1,2 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,6–4,9 L/100 km NEDC | 107–112 g/km |
| 2016–2017PureTech 130 S&S | 1,2 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 105 g/km |
| 2015–2017THP 165 S&S | 1,6 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2015–2016PureTech 110 S&S (May 15 Production) · PureTech 110 S&S (05/2015 production onwards) | 1,2 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 104 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





