Dodge Nitro first generation

Dodge Nitro first generation
Ảnh: EurovisionNim / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dodge Nitro first generation (2007–2011): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 27 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: KA

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.580 mm RDW4.540 mm TC4.544 mm
Chiều rộng1.860 mm Traficom1.860 mm TC1.857 mm
Chiều cao1.760 mm RDW1.770 mm TC1.775 mm
Chiều dài cơ sở2.760–2.770 mm RDW2.760 mm TC2.764 mm
Vệt bánh trước1.549 mm ASTRA1.560 mm TC–
Vệt bánh sau1.549 mm ASTRA1.550 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.850–1.940 kg RDW1.862 kg TC1.888 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.950–2.040 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.520–2.541 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh2.500–3.500 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh650–750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích khoang hành lý––397 L
Dung tích bình nhiên liệu––74 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa180–202 km/h RDW––
Mô-men xoắn314–460 Nm ASTRA–177–460 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 245/50R20

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, fr, pl, sv), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên61,2% (59,4–62,9)69,2%3.037

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh47,5%36,4%
Hệ thống treo38,4%41,6%
Đèn và hệ thống điện35,7%28,8%
Lốp xe27,4%31,2%
Thân xe, khung gầm và kết cấu16,2%18,6%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)14,4%11,8%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

1.453 khiếu nại cho các đời xe từ 2007–2011. 49 vụ tai nạn · 33 vụ cháy · 60 trường hợp bị thương

  • Hệ thống điện 525
  • Hệ thống nhiên liệu 362
  • Hộp số và hệ truyền động 118
  • Túi khí 116
  • Động cơ 116
  • Tầm nhìn và cần gạt nước 81

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 27 phiên bản của Dodge Nitro first generation

Hiển thị tất cả 27 phiên bản

Liên minh Châu Âu 7 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
20112,8 L130 kW (177 PS)Dầu diesel238 g/km98
20102,8 L–Dầu diesel237 g/km2.090
20103,7 L–Xăng286 g/km56
20102,8 L–Dầu diesel250 g/km38
2010––Xăng334 g/km24
2010––Nhiên liệu khác246 g/km10
20104,0 L–Xăng269 g/km10

Vương quốc Anh 8 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2009–201008 MY 2.8 Manual (no DPF) · 2.8 Manual (no DPF)2,8 LDầu dieselSố sàn 6 cấp8,4 L/100 km NEDC222 g/km
2009–201008 MY 2.8 Auto(no DPF) · 2.8 Automatic (no DPF)2,8 LDầu dieselTự động 5 cấp9,0 L/100 km NEDC242 g/km
2008–20103.7 Auto · 08MY 3.7 Auto · 3.7 Automatic3,7 LXăngTự động 4 cấp11,7 L/100 km NEDC283 g/km
2008–20092.8 Manual (no DPF)2,8 LDầu dieselSố sàn 6 cấp8,6 L/100 km NEDC228 g/km
2008–20092.8 Auto (no DPF)2,8 LDầu dieselTự động 5 cấp9,4 L/100 km NEDC250 g/km
200909MY 2.82,8 LDầu dieselSố sàn 6 cấp8,3 L/100 km NEDC217 g/km
20092.82,8 LDầu dieselTự động 5 cấp8,9 L/100 km NEDC235 g/km
20093.73,7 LXăngTự động 4 cấp12,0 L/100 km NEDC286 g/km

Hoa Kỳ 9 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2007–2011CLKUP3,7 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
2010–20113,7 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
2007–2011CLKUP4,0 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
2010–20114,0 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
2007–2009CLKUP3,7 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian17–18 MPG (13,1–13,8 L/100 km) EPA307–325 g/km
20094,0 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
2007–2008CLKUP3,7 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
2007–2008CLKUP3,7 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
2007–2008CLKUP4,0 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km

Canada 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2007–2011Sport utility vehicle3,7 LXăngTự động 4 cấp13,0–13,7 L/100 km 5 chu kỳ299–315 g/km
2007–2011Sport utility vehicle4,0 LXăngTự động 5 cấp13,1–13,7 L/100 km 5 chu kỳ301–315 g/km
2007–2008Sport utility vehicle3,7 LXăngSố sàn 6 cấp12,6–13,1 L/100 km 5 chu kỳ290–301 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.