Dodge Durango third generation

Dodge Durango third generation (từ 2011): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 47 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: WK
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 5.080 mm TC | 5.075 mm |
| Chiều rộng | 1.930 mm TC | 1.925 mm |
| Chiều cao | 1.800 mm TC | 1.801 mm |
| Chiều dài cơ sở | 3.040 mm TC | 3.045 mm |
| Vệt bánh trước | 1.620 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.630 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 2.262–2.418 kg TC | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Dung tích bình nhiên liệu | – | 93 L |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | – | 206–290 km/h |
| Mô-men xoắn | – | 353–868 Nm |
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2012–2026: ★★★★☆
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
4.501 khiếu nại cho các đời xe từ 2011–2026. 162 vụ tai nạn · 149 vụ cháy · 196 trường hợp bị thương
- Hệ thống điện 1.677
- Đèn 856
- Động cơ 694
- Hệ thống nhiên liệu 405
- Ghế 339
- Hộp số và hệ truyền động 312
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 47 phiên bản của Dodge Durango third generation
Hiển thị tất cả 47 phiên bản
Liên minh Châu Âu 18 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2025 | 5,7 L | 268 kW (364 PS) | LPG | – | 326–349 g/km | 507 |
| 2025 | 5,7 L | 268 kW (364 PS) | Xăng | 14,3 L/100 km WLTP | 355 g/km | 65 |
| 2021–2025 | 6,4 L | 354 kW (481 PS) | Xăng | – | 347–353 g/km | 110 |
| 2021–2025 | 6,2 L | 529 kW (719 PS) | Xăng | – | 365–455 g/km | 69 |
| 2021–2024 | 5,7 L | 268 kW (364 PS) | Xăng | – | 356–360 g/km | 412 |
| 2024 | 5,7 L | 268 kW (364 PS) | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | – | – | 12 |
| 2023 | 5,7 L | 268 kW (364 PS) | LPG | 15,7 L/100 km WLTP | 333 g/km | 143 |
| 2021 | 5,7 L | 268 kW (364 PS) | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | – | 358 g/km | 58 |
| 2020–2021 | 6,4 L | 354 kW (481 PS) | Xăng | – | 399 g/km | 76 |
| 2021 | 6,2 L | 522 kW (710 PS) | Xăng | – | 452 g/km | 24 |
| 2016–2020 | 5,7 L | 268 kW (364 PS) | Xăng | – | 357–409 g/km | 518 |
| 2019–2020 | 6,4 L | 354 kW (481 PS) | Xăng | – | 347–377 g/km | 102 |
| 2016–2020 | 5,7 L | 268 kW (364 PS) | LPG | – | 336–377 g/km | 328 |
| 2020 | 6,4 L | 354 kW (481 PS) | Xăng | – | 389 g/km | 24 |
| 2020 | 6,4 L | 354 kW (481 PS) | LPG | – | 326 g/km | 12 |
| 2018 | 3,6 L | 220 kW (299 PS) | Xăng | – | 233 g/km | 10 |
| 2014–2016 | 3,6 L | 216 kW (294 PS) | Xăng | – | 307–308 g/km | 58 |
| 2016 | – | 268 kW (364 PS) | Xăng | – | 418 g/km | 10 |
Hoa Kỳ 18 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2018–2027 | 3,6 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 20–21 MPG (11,2–11,8 L/100 km) EPA | 265–280 g/km |
| 2016–2027 | 3,6 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu sau | 20–21 MPG (11,2–11,8 L/100 km) EPA | 257–273 g/km |
| 2015–2027 | 5,7 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 16–17 MPG (13,8–14,7 L/100 km) EPA | 325–336 g/km |
| 2023–2027 | 6,2 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 13 MPG (18,1 L/100 km) EPA | 409 g/km |
| 2018–2027 | 6,4 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 15 MPG (15,7 L/100 km) EPA | 363 g/km |
| 2014–2025 | 5,7 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu sau | 17 MPG (13,8 L/100 km) EPA | 326–330 g/km |
| 2021Hellcat engine | 6,2 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 13 MPG (18,1 L/100 km) EPA | 409 g/km |
| 2016–2017 | 3,6 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 265 g/km |
| 2014–2015FFV | 3,6 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh | 19 MPG (12,4 L/100 km) EPA | 285 g/km |
| 2014–2015FFV | 3,6 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu sau | 20 MPG (11,8 L/100 km) EPA | 271 g/km |
| 2014 | 5,7 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh | 16 MPG (14,7 L/100 km) EPA | 336 g/km |
| 2011–2013FFV | 3,6 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 5 cấp | Dẫn động cầu sau | 19 MPG (12,4 L/100 km) EPA | 291–294 g/km |
| 2011–2013FFV | 3,6 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 5 cấp | Dẫn động bốn bánh | 18–19 MPG (12,4–13,1 L/100 km) EPA | 298–307 g/km |
| 2012–2013 | 5,7 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 16 MPG (14,7 L/100 km) EPA | 345–347 g/km |
| 2012–2013 | 5,7 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh | 15 MPG (15,7 L/100 km) EPA | 361–368 g/km |
| 2012FFV | 3,6 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 5 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 19 MPG (12,4 L/100 km) EPA | 291 g/km |
| 2011 | 5,7 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động cầu sau | 16 MPG (14,7 L/100 km) EPA | 345 g/km |
| 2011 | 5,7 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động bốn bánh | 15 MPG (15,7 L/100 km) EPA | 368 g/km |
Canada 11 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2014–2026Sport utility vehicle: Standard | 3,6 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,3–12,1 L/100 km 5 chu kỳ | 265–280 g/km |
| 2014–2026Sport utility vehicle: Standard | 5,7 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 14,0–14,7 L/100 km 5 chu kỳ | 328–338 g/km |
| 2021–2026Sport utility vehicle: Standard | 6,2 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 17,4 L/100 km 5 chu kỳ | 410 g/km |
| 2018–2024Sport utility vehicle: Standard | 6,4 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 15,6 L/100 km 5 chu kỳ | 363 g/km |
| 2014–2015Sport utility vehicle: Standard | 3,6 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 8 cấp | 15,6 L/100 km 5 chu kỳ | 250 g/km |
| 2012–2013Sport utility vehicle · Sport utility vehicle: Standard | 3,6 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 12,7 L/100 km 5 chu kỳ | 292 g/km |
| 2012–2013Sport utility vehicle · Sport utility vehicle: Standard | 3,6 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 5 cấp | 16,9 L/100 km 5 chu kỳ | 270 g/km |
| 2012–2013Sport utility vehicle · Sport utility vehicle: Standard | 5,7 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 15,4 L/100 km 5 chu kỳ | 354 g/km |
| 2011Sport utility vehicle | 3,6 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 12,7 L/100 km 5 chu kỳ | 292 g/km |
| 2011Sport utility vehicle | 3,6 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 5 cấp | 17,0 L/100 km 5 chu kỳ | 272 g/km |
| 2011Sport utility vehicle | 5,7 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 15,5 L/100 km 5 chu kỳ | 357 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





