Dacia Logan second generation

Dacia Logan second generation
Ảnh: (G)jabz / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dacia Logan second generation (2012–2020): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 75 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp.

Mã mẫu xe: L52

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.490–4.530 mm RDW–
Chiều rộng1.730–1.760 mm RDW–
Chiều cao1.520–1.550 mm RDW–
Chiều dài cơ sở2.630 mm RDW2.634–2.635 mm
Vệt bánh trước1.466–1.480 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.458–1.470 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.013–1.091 kg RDW–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.113–1.191 kg RDW–
Tổng khối lượng xe1.586–1.626 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh650–1.300 kg ASTRA–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh555–595 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW–
Số cửa4 RDW–
Dung tích bình nhiên liệu–40–50 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa168–175 km/h RDW160–180 km/h
Mô-men xoắn107–200 Nm ASTRA95–200 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 185/65R15, 205/55R16

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
3 năm91,9% (90,8–92,9)92,2%2.474
4–5 năm88,9% (88,3–89,6)91,0%9.618
6–8 năm82,3% (81,8–82,8)86,4%20.395
9–12 năm75,5% (74,5–76,4)77,9%7.529

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe30,7%27,3%
Phanh19,7%20,2%
Đèn và hệ thống điện16,1%8,9%
Hệ thống treo11,0%12,9%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)10,2%6,8%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ3,1%3,6%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 75 phiên bản của Dacia Logan second generation

Hiển thị tất cả 75 phiên bản

Liên minh Châu Âu 43 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2012–20200,9 L66 kW (90 PS)Xăng110–122 g/km242.729
2017–20201,0 L54 kW (73 PS)Xăng114–120 g/km109.669
20201,0 L74 kW (101 PS)LPG102 g/km15.269
2018–20201,5 L70 kW (95 PS)Dầu diesel99–101 g/km22.766
2012–20201,5 L55 kW (75 PS)Dầu diesel92–116 g/km77.081
20201,0 L74 kW (101 PS)Xăng109 g/km763
2015–20200,9 L66 kW (90 PS)LPG101–122 g/km26.114
2013–20191,5 L66 kW (90 PS)Dầu diesel92–100 g/km119.221
20191,0 L66 kW (90 PS)Xăng122 g/km14
20191,0 L54 kW (73 PS)LPG119 g/km12
20180,9 L66 kW (90 PS)Xăng125 g/km545
2015–20181,1 L54 kW (73 PS)Xăng130–131 g/km56.239
20180,9 L80 kW (109 PS)Xăng115 g/km13
20171,1 L81 kW (110 PS)Dầu diesel130 g/km1.164
20170,9 L99 kW (135 PS)Xăng110 g/km851
20170,9 L99 kW (135 PS)LPG105 g/km610
20171,0 L81 kW (110 PS)Xăng118 g/km497
20171,1 L81 kW (110 PS)Xăng130 g/km432
20171,0 L–Xăng120 g/km282
20171,5 L99 kW (135 PS)Dầu diesel93 g/km167
2012–20171,1 L55 kW (75 PS)Xăng135–137 g/km85.887
20171,5 L83 kW (113 PS)Dầu diesel90 g/km58
2012–20171,6 L62 kW (84 PS)LPG149–169 g/km1.411
2015–20161,1 L54 kW (73 PS)LPG130 g/km1.497
2012–20161,1 L55 kW (75 PS)LPG120–127 g/km9.173
20161,5 L66 kW (90 PS)Xăng90 g/km12
2013–20141,1 L53 kW (72 PS)LPG121 g/km3.751
2012–20141,5 L65 kW (88 PS)Dầu diesel114–120 g/km19.245
2012–20141,6 L62 kW (84 PS)Xăng166–168 g/km15.062
20141,4 L55 kW (75 PS)Xăng168 g/km12
20131,5 L–Nhiên liệu khác104 g/km896
20131,1 L–Nhiên liệu khác133 g/km484
2012–20131,6 L77 kW (105 PS)Nhiên liệu linh hoạt (E85)160–161 g/km4.658
2012–2013––Xăng131–156 g/km315
2012–2013––Dầu diesel105–115 g/km244
2012–20131,6 L77 kW (105 PS)Xăng161–163 g/km119
20131,4 L66 kW (90 PS)Dầu diesel104 g/km28
2012–2013––LPG130–154 g/km34
20121,6 L60 kW (82 PS)LPG149 g/km2.436
20121,6 L65 kW (88 PS)Nhiên liệu linh hoạt (E85)118 g/km84
20121,6 L61 kW (83 PS)Nhiên liệu linh hoạt (E85)161 g/km37
20121,6 L65 kW (88 PS)Xăng169 g/km25
20121,6 L77 kW (105 PS)LPG161 g/km11

Vương quốc Anh 6 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015TCe 900,9 LXăngSố sàn 5 cấp5,0 L/100 km NEDC116 g/km
20151.2 16v 751,1 LXăngSố sàn 5 cấp5,8 L/100 km NEDC135 g/km
2015dCi 901,5 LDầu dieselSố sàn 5 cấp3,8 L/100 km NEDC99 g/km
2014TCe 900,9 LXăngSố sàn5,0 L/100 km NEDC116 g/km
20141.2 16v 751,1 LXăngSố sàn5,8 L/100 km NEDC135 g/km
2014dCi 901,5 LDầu dieselSố sàn3,8 L/100 km NEDC99 g/km

Pháp 26 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015LOGAN dCi (75ch) eco2–55 kW (75 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp3,8 L/100 km NEDC99 g/km
2015LOGAN 1.2 16V (75ch)–55 kW (75 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,8 L/100 km NEDC135 g/km
2015LOGAN MCV dCi (75ch) eco2–55 kW (75 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp3,8 L/100 km NEDC99 g/km
2015LOGAN MCV 1.2 16V (75ch)–55 kW (75 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,8 L/100 km NEDC135 g/km
2015LOGAN TCe (90ch) eco2–66 kW (90 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,0 L/100 km NEDC116 g/km
2015LOGAN dCi (90ch) eco2–66 kW (90 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp3,8 L/100 km NEDC99 g/km
2015LOGAN MCV TCe (90ch) eco2–66 kW (90 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,0 L/100 km NEDC116 g/km
2015LOGAN MCV dCi (90ch) eco2–66 kW (90 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp3,8 L/100 km NEDC99 g/km
2013–2014Nouvelle LOGAN 1.2 16V (75ch)–55 kW (75 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,8 L/100 km NEDC135 g/km
2014Nouvelle LOGAN dCi (75ch) eco2–55 kW (75 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp3,8 L/100 km NEDC99 g/km
2014Nouvelle LOGAN dCi (90ch) eco2–66 kW (90 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp3,8 L/100 km NEDC99 g/km
2014Nouvelle LOGAN TCe (90ch) eco2–66 kW (90 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,0 L/100 km NEDC116 g/km
2013Nouvelle LOGAN dCi (75ch)–55 kW (75 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp3,8 L/100 km NEDC99 g/km
2013Nouvelle LOGAN TCe (90ch)–66 kW (90 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,0 L/100 km NEDC116 g/km
2013Nouvelle LOGAN dCi (90ch)–66 kW (90 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp3,8 L/100 km NEDC99 g/km
2012LOGAN MCV phase II 7PL 2 1.5 dCi (75ch) Euro 5–55 kW (75 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,6 L/100 km NEDC119 g/km
2012LOGAN MCV phase II 5PL 2 1.5 dCi (75ch) Euro 5–55 kW (75 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,6 L/100 km NEDC119 g/km
2012LOGAN phase II 2 1.2 16v (75ch) Euro 5–55 kW (75 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,9 L/100 km NEDC135 g/km
2012LOGAN phase II 2 1.2 16v (75ch) GPL Euro 5–55 kW (75 PS)LPGSố sàn 5 cấp6,0–7,6 L/100 km NEDC122–139 g/km
2012LOGAN phase II dCi (75ch) Euro 5 eco2 · LOGAN phase II 2 dCi (75ch) Euro 5 eco2–55 kW (75 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,0 L/100 km NEDC104 g/km
2012LOGAN MCV phase II 5PL 1.6 MPI (85ch) Euro 5–62 kW (84 PS)XăngSố sàn 5 cấp7,3 L/100 km NEDC169 g/km
2012LOGAN MCV phase II 7PL 2 1.5 dCi (90ch) Euro 5–65 kW (88 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,6 L/100 km NEDC119 g/km
2012LOGAN MCV phase II 5PL 2 1.5 dCi (90ch) Euro 5–65 kW (88 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,6 L/100 km NEDC119 g/km
2012LOGAN phase II 2 dCi (90ch) Euro 5 eco2–65 kW (88 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,0 L/100 km NEDC104 g/km
2012LOGAN MCV phase II 7PL 2 1.6 16v (105ch) Bio‚thanol Euro 5–77 kW (105 PS)Nhiên liệu linh hoạt (E85)Số sàn 5 cấp9,7 L/100 km NEDC159 g/km
2012LOGAN MCV phase II 5PL 2 1.6 16v (105ch) Bio‚thanol Euro 5–77 kW (105 PS)Nhiên liệu linh hoạt (E85)Số sàn 5 cấp9,7 L/100 km NEDC159 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.