Citroën C-Elysée II

Citroën C-Elysée II (2012–2022): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 41 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.
Được bán tại: Liên minh Châu Âu
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 4.420–4.430 mm RDW | 4.442 mm |
| Chiều rộng | 1.750 mm RDW | 1.748 mm |
| Chiều cao | 1.480 mm RDW | 1.446 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.650 mm RDW | 2.655 mm |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 955–1.065 kg RDW | 1.055–1.165 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.055–1.165 kg RDW | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.470–1.590 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 720–1.010 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 450–580 kg RDW | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – |
| Số cửa | 4 RDW | – |
| Dung tích khoang hành lý | – | 506 L |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | 50 L |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | 168–183 km/h RDW | – |
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, pl). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Tất cả 41 phiên bản của Citroën C-Elysée II
Hiển thị tất cả 41 phiên bản
Liên minh Châu Âu 41 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2022 | 1,5 L | 75 kW (102 PS) | Dầu diesel | 4,4 L/100 km WLTP | 116–117 g/km | 1.497 |
| 2018–2020 | 1,5 L | 75 kW (102 PS) | Dầu diesel | – | 100–104 g/km | 18.912 |
| 2018–2020 | 1,2 L | 61 kW (83 PS) | Xăng | – | 112–115 g/km | 18.270 |
| 2015–2019 | 1,6 L | 73 kW (99 PS) | Dầu diesel | – | 98–104 g/km | 65.032 |
| 2015–2019 | 1,2 L | 60 kW (82 PS) | Xăng | – | 109–111 g/km | 55.013 |
| 2012–2019 | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Xăng | – | 149–155 g/km | 13.847 |
| 2018 | 1,2 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | – | 112 g/km | 27.758 |
| 2018 | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | – | 105 g/km | 14.912 |
| 2018 | 1,2 L | 96 kW (131 PS) | Xăng | – | 116 g/km | 12.476 |
| 2018 | 1,6 L | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | – | 100 g/km | 7.332 |
| 2018 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 123 g/km | 2.390 |
| 2018 | 1,0 L | 53 kW (72 PS) | Xăng | – | 93 g/km | 2.264 |
| 2018 | 1,5 L | 96 kW (131 PS) | Dầu diesel | – | 106 g/km | 1.132 |
| 2018 | 1,2 L | 50 kW (68 PS) | Xăng | – | 109 g/km | 732 |
| 2018 | 1,5 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | – | 112 g/km | 634 |
| 2018 | 1,2 L | 60 kW (82 PS) | LPG | – | 101 g/km | 600 |
| 2018 | 1,6 L | 121 kW (165 PS) | Xăng | – | 131 g/km | 572 |
| 2018 | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | – | 136 g/km | 518 |
| 2018 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | – | 125 g/km | 256 |
| 2018 | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | – | 156 g/km | 250 |
| 2018 | Động cơ điện | 35 kW (48 PS) | Điện | 15,7 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 216 |
| 2018 | 1,2 L | 59 kW (80 PS) | Dầu diesel | – | 118 g/km | 164 |
| 2018 | 1,0 L | 51 kW (69 PS) | Xăng | – | 97 g/km | 82 |
| 2013–2018 | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | LPG | – | 142–151 g/km | 1.148 |
| 2018 | 1,6 L | 72 kW (98 PS) | Xăng | – | 148 g/km | 32 |
| 2018 | 2,0 L | 96 kW (131 PS) | Dầu diesel | – | 155 g/km | 22 |
| 2018 | 1,2 L | 96 kW (131 PS) | LPG | – | 115 g/km | 10 |
| 2017 | 1,6 L | 128 kW (174 PS) | Xăng | – | 148 g/km | 1.480 |
| 2017 | 1,6 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 98 g/km | 182 |
| 2017 | 1,2 L | 90 kW (122 PS) | Xăng | – | 112 g/km | 56 |
| 2016 | 1,6 L | 73 kW (99 PS) | LPG | – | 98 g/km | 884 |
| 2012–2016 | 1,6 L | 68 kW (92 PS) | Dầu diesel | – | 108–115 g/km | 21.525 |
| 2012–2016 | 1,2 L | 53 kW (72 PS) | Xăng | – | 120–123 g/km | 6.736 |
| 2014 | 1,6 L | 68 kW (92 PS) | Xăng | – | 108 g/km | 12 |
| 2013 | 1,6 L | – | Nhiên liệu khác | – | 108 g/km | 3.816 |
| 2013 | 1,2 L | – | Nhiên liệu khác | – | 119 g/km | 1.672 |
| 2013 | 1,6 L | – | Nhiên liệu khác | – | 149 g/km | 1.196 |
| 2012–2013 | – | – | Dầu diesel | – | 108 g/km | 68 |
| 2012–2013 | – | – | Xăng | – | 140–148 g/km | 80 |
| 2013 | 2,7 L | – | Nhiên liệu khác | – | 108 g/km | 10 |
| 2012 | 1,2 L | – | Dầu diesel | – | 119 g/km | 10 |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





