Chrysler TC by Maserati first generation

Chrysler TC by Maserati first generation
Ảnh: Mesatrooper / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Chrysler TC by Maserati first generation (1989–1991): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 4 phiên bản tại Hoa Kỳ.

Mã mẫu xe: Q · Được bán tại: Hoa Kỳ

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.465 mm
Chiều rộng1.740 mm
Chiều cao1.318 mm
Chiều dài cơ sở2.370 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.376–1.485 kg
Chỗ ngồi và không gian
Dung tích bình nhiên liệu53 L

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia (en, pl). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 4 phiên bản của Chrysler TC by Maserati first generation

Hoa Kỳ 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1990–1991(FFS), CLKUP3,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
1989–1990(FFS,TRBO)2,2 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước18–19 MPG (12,4–13,1 L/100 km) EPA291–307 g/km
1989(FFS,TRBO)2,2 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
1989(GUZZLER) (FFS,TRBO) · (FFS,TRBO), CLKUP2,5 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.