Chrysler Sebring third generation

Chrysler Sebring third generation
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Chrysler Sebring third generation (2007–2010): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 21 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: JS · Được bán tại: Hoa Kỳ, Canada, Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.840–4.930 mm RDW–4.841–4.923 mm
Chiều rộng1.790–1.840 mm RDW–1.808–1.816 mm
Chiều cao1.400 mm RDW–1.486–1.499 mm
Chiều dài cơ sở2.690–2.770 mm RDW–2.766 mm
Vệt bánh trước1.570 mm ASTRA––
Vệt bánh sau1.570 mm ASTRA––
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.450–1.720 kg RDW––
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.550–1.820 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.950–2.175 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.000–1.500 kg Traficom––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh450 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi4–5 RDW––
Số cửa2–4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–311–453 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.492–2.860 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa206–210 km/h RDW––
Mô-men xoắn256–310 Nm ASTRA––

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/55R18, 215/60R17

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên69,0% (66,6–71,4)69,2%1.437

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh47,0%36,4%
Hệ thống treo45,6%41,6%
Lốp xe33,5%31,2%
Đèn và hệ thống điện28,3%28,8%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ28,0%17,1%
Hệ thống lái18,6%7,7%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

839 khiếu nại cho các đời xe từ 2007–2010. 50 vụ tai nạn · 34 vụ cháy · 42 trường hợp bị thương

  • Hệ thống điện 255
  • Động cơ 160
  • Túi khí 136
  • Hộp số và hệ truyền động 109
  • Hệ thống kiểm soát tốc độ 90
  • Phanh 33

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 21 phiên bản của Chrysler Sebring third generation

Hiển thị tất cả 21 phiên bản

Liên minh Châu Âu 6 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2010–20112,4 LXăng211 g/km344
20102,0 LDầu diesel176 g/km1.274
20102,7 LXăng239 g/km374
20102,0 LXăng185 g/km38
20102,0 LDầu diesel170 g/km28
20102,7 LXăng236 g/km14

Hoa Kỳ 6 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2007–2010CMODE2,4 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước23–24 MPG (9,8–10,2 L/100 km) EPA230–240 g/km
2007–2010GAS 370 · FFV2,7 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 4 cấpDẫn động cầu trước22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
2008–2010GAS 350 · FFV2,7 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 4 cấpDẫn động cầu trước21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
2007–2010CMODE3,5 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước19–20 MPG (11,8–12,4 L/100 km) EPA276–291 g/km
20082,7 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước21–22 MPG (10,7–11,2 L/100 km) EPA251–263 g/km
2008CMODE3,5 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km

Canada 9 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2007–2010Mid-size2,4 LXăngTự động 4 cấp9,6 L/100 km 5 chu kỳ221 g/km
2008–2010Compact2,4 LXăngTự động 4 cấp10,1 L/100 km 5 chu kỳ232 g/km
2007–2010Mid-size2,7 LXăngTự động 4 cấp10,6 L/100 km 5 chu kỳ244 g/km
2007–2010Mid-size2,7 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 4 cấp14,4–14,8 L/100 km 5 chu kỳ230–237 g/km
2008–2010Compact2,7 LXăngTự động 4 cấp11,3 L/100 km 5 chu kỳ260 g/km
2008–2010Compact2,7 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 4 cấp15,5–15,7 L/100 km 5 chu kỳ248–251 g/km
2009–2010Compact · Mid-size3,5 LXăngTự động 6 cấp11,9 L/100 km 5 chu kỳ274 g/km
2007–2008Mid-size · Compact3,5 LXăngTự động 6 cấp12,1 L/100 km 5 chu kỳ278 g/km
2008Mid-size3,5 LXăngTự động 6 cấp13,0 L/100 km 5 chu kỳ299 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.