Chrysler Compass second generation

Chưa có ảnh

Chrysler Compass second generation (2017–2018): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 9 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.

Mã mẫu xe: MP · Được bán tại: Liên minh Châu Âu

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.420 mm
Chiều rộng1.820 mm
Chiều cao1.650 mm
Chiều dài cơ sở2.640 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.505–1.935 kg
Điện
Dung lượng pin (khả dụng)11,4 kWh

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 9 phiên bản của Chrysler Compass second generation

Liên minh Châu Âu 9 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
20181,6 L88 kW (120 PS)Dầu diesel120 g/km36.586
20182,0 L103 kW (140 PS)Dầu diesel148 g/km30.078
20181,4 L103 kW (140 PS)Xăng150 g/km5.510
20182,0 L125 kW (170 PS)Dầu diesel153 g/km3.854
20181,4 L125 kW (170 PS)Xăng177 g/km1.626
20172,0 L103 kW (140 PS)Nhiên liệu khác160 g/km4.403
20171,6 L88 kW (120 PS)Nhiên liệu khác117 g/km2.951
20172,0 L125 kW (170 PS)Nhiên liệu khác148 g/km200
20171,4 L103 kW (140 PS)Nhiên liệu khác143 g/km96

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.