Chrysler Cherokee fifth generation

Chưa có ảnh

Chrysler Cherokee fifth generation (2014–2018): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 9 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.

Mã mẫu xe: KL · Được bán tại: Liên minh Châu Âu

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.623 mm
Chiều rộng1.859–1.902 mm
Chiều cao1.681–1.722 mm
Chiều dài cơ sở2.700 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.658–1.975 kg

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 9 phiên bản của Chrysler Cherokee fifth generation

Liên minh Châu Âu 9 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
20182,2 L143 kW (194 PS)Dầu diesel173 g/km812
2015–20182,2 L147 kW (200 PS)Dầu diesel149–155 g/km4.297
2015–20182,2 L136 kW (185 PS)Dầu diesel149–150 g/km2.383
2014–20182,0 L103 kW (140 PS)Dầu diesel143–144 g/km3.897
2014–20183,2 L200 kW (272 PS)Xăng224–234 g/km130
20172,2 L147 kW (200 PS)Nhiên liệu khác153 g/km1.245
20172,0 L103 kW (140 PS)Nhiên liệu khác142 g/km501
20172,2 L136 kW (185 PS)Nhiên liệu khác149 g/km244
2014–20162,0 L125 kW (170 PS)Dầu diesel154 g/km2.134

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.