Chevrolet HHR first generation

Chevrolet HHR first generation (2006–2011): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 24 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: GM Delta, GMT001
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | – | 4.480 mm TC | 4.475–4.480 mm |
| Chiều rộng | – | 1.760 mm TC | 1.755 mm |
| Chiều cao | 1.600 mm RDW | 1.660 mm TC | 1.590–1.605 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.630–2.640 mm RDW | 2.630 mm TC | 2.630 mm |
| Vệt bánh trước | – | 1.500 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | – | 1.490 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.390–1.429 kg RDW | 1.431 kg TC | – |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.490–1.529 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.923 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 453–1.200 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 450 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 180 km/h RDW | – | – |
| Mô-men xoắn | – | – | 206–350 Nm |
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, sv), Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
3.573 khiếu nại cho các đời xe từ 2006–2011. 171 vụ tai nạn · 29 vụ cháy · 142 trường hợp bị thương · 8 trường hợp tử vong
- Hệ thống lái 1.539
- Hệ thống điện 678
- Hệ thống nhiên liệu 316
- Túi khí 313
- Thân xe và kết cấu 191
- Phanh 139
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 24 phiên bản của Chevrolet HHR first generation
Hiển thị tất cả 24 phiên bản
Hoa Kỳ 14 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2011FFV | 2,2 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 4 cấp | Dẫn động cầu trước | 24 MPG (9,8 L/100 km) EPA | 230 g/km |
| 2009–2011FFV | 2,2 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 26 MPG (9,0 L/100 km) EPA | 212 g/km |
| 2010–2011FFV | 2,4 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 4 cấp | Dẫn động cầu trước | 24–25 MPG (9,4–9,8 L/100 km) EPA | 221–230 g/km |
| 2010–2011FFV | 2,4 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 25 MPG (9,4 L/100 km) EPA | 221 g/km |
| 2008–2010 | 2,0 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 24 MPG (9,8 L/100 km) EPA | 230 g/km |
| 2008–2010CLKUP | 2,0 L | Xăng | Tự động 4 cấp | Dẫn động cầu trước | 22–23 MPG (10,2–10,7 L/100 km) EPA | 240–251 g/km |
| 2009–2010CLKUP · FFV | 2,2 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 4 cấp | Dẫn động cầu trước | 25 MPG (9,4 L/100 km) EPA | 221 g/km |
| 2009 | 2,4 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 24 MPG (9,8 L/100 km) EPA | 230 g/km |
| 2009CLKUP | 2,4 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 4 cấp | Dẫn động cầu trước | 24 MPG (9,8 L/100 km) EPA | 230 g/km |
| 2006–2008CLKUP | 2,2 L | Xăng | Tự động 4 cấp | Dẫn động cầu trước | 23–25 MPG (9,4–10,2 L/100 km) EPA | 221–240 g/km |
| 2008SIL | 2,2 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 24 MPG (9,8 L/100 km) EPA | 230 g/km |
| 2006–2008 | 2,4 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 22–23 MPG (10,2–10,7 L/100 km) EPA | 240–251 g/km |
| 2006–2008CLKUP | 2,4 L | Xăng | Tự động 4 cấp | Dẫn động cầu trước | 23–24 MPG (9,8–10,2 L/100 km) EPA | 230–240 g/km |
| 2006–2007 | 2,2 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 22–23 MPG (10,2–10,7 L/100 km) EPA | 240–251 g/km |
Canada 10 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2006–2011Sport utility vehicle | 2,2 L | Xăng | Tự động 4 cấp | 9,5–10,4 L/100 km 5 chu kỳ | 219–239 g/km |
| 2009–2011Sport utility vehicle | 2,2 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 4 cấp | 12,9 L/100 km 5 chu kỳ | 206 g/km |
| 2006–2011Sport utility vehicle | 2,2 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 9,1–10,1 L/100 km 5 chu kỳ | 209–232 g/km |
| 2009–2011Sport utility vehicle | 2,2 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Số sàn 5 cấp | 12,4 L/100 km 5 chu kỳ | 198 g/km |
| 2009–2011Sport utility vehicle | 2,4 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Số sàn 5 cấp | 12,5 L/100 km 5 chu kỳ | 200 g/km |
| 2006–2011Sport utility vehicle | 2,4 L | Xăng | Tự động 4 cấp | 9,6–10,1 L/100 km 5 chu kỳ | 221–232 g/km |
| 2009–2011Sport utility vehicle | 2,4 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 4 cấp | 13,4–13,5 L/100 km 5 chu kỳ | 214–216 g/km |
| 2006–2011Sport utility vehicle | 2,4 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 9,5–10,3 L/100 km 5 chu kỳ | 219–237 g/km |
| 2008–2010Sport utility vehicle | 2,0 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 9,8 L/100 km 5 chu kỳ | 225 g/km |
| 2008–2010Sport utility vehicle | 2,0 L | Xăng | Tự động 4 cấp | 10,4–10,5 L/100 km 5 chu kỳ | 239–242 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





