Chevrolet Express

Chevrolet Express
Ảnh: Elise240SX / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 42 phiên bản của Chevrolet Express (1996–2017) tại Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
1996–2017
Thị trường
Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
4,3 L đến 6,0 L
Nhiên liệu
Xăng, Nhiên liệu linh hoạt (E85), Khí tự nhiên
Mức tiêu thụ thấp nhất (Canada)
14,0 L/100 km (5 chu kỳ)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Hoa Kỳ)
14,7 L/100 km (EPA)

Chevrolet Express là xe gì?

Express là mẫu van cỡ lớn của Chevrolet, được thiết kế để chở hành khách, đội ngũ công nhân hoặc hàng hóa. Bố cục kiểu van tạo không gian cho người hoặc thiết bị, giúp mẫu xe này vừa thuộc dòng xe thương mại của Chevrolet vừa phù hợp cho nhu cầu vận chuyển hành khách.

Các thế hệ Express

Thế hệ đầu tiên được sản xuất từ 1996 đến 2002. Thế hệ thứ 2 bắt đầu từ 2003 và được ghi nhận đến năm 2017 trong thông tin về các thế hệ. Express phục vụ cả nhu cầu chở khách lẫn chở hàng, với thiết kế lâu đời tập trung vào nhu cầu công việc và vận chuyển.

Động cơ và mức tiêu thụ nhiên liệu

Số liệu tại Mỹ và Canada bao gồm động cơ từ 4.3 đến 6.0 L. Các loại nhiên liệu được liệt kê gồm xăng, nhiên liệu linh hoạt E85 và khí thiên nhiên, trên những phiên bản phục vụ chở khách và công việc.

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được ghi nhận tại Mỹ là 13,8 L/100 km, với mức EPA tốt nhất ở chu trình hỗn hợp là 17 MPG. Mức thấp nhất tại Canada là 14 L/100 km theo bài thử 5 chu trình. Quy trình thử nghiệm khác nhau: thử nghiệm EPA tại Mỹ và quy trình 5 chu trình tại Canada.

Express được bán ở những đâu?

Số liệu bao gồm Mỹ và Canada; cả 2 thị trường đều ghi nhận các phiên bản Express từ 1996 đến 2017.

Câu hỏi và trả lời

Chevrolet Express được dùng vào việc gì?

Đây là mẫu van cỡ lớn phục vụ vận chuyển hành khách và công việc thương mại.

Có bao nhiêu thế hệ Express được liệt kê?

Có 2 thế hệ: thế hệ đầu tiên được sản xuất từ 1996 đến 2002, còn thế hệ thứ 2 bắt đầu từ 2003.

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được ghi nhận là bao nhiêu?

Số liệu EPA tại Mỹ là 13,8 L/100 km, còn số liệu theo bài thử 5 chu trình tại Canada là 14 L/100 km. Các quy trình thử nghiệm khác nhau.

Express first generation (1996–2002)

Chevrolet Express first generation
Ảnh: Navigator84 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Mã mẫu xe: GMT600 · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, gmauthority.com

Tóm tắt: Chiều dài 5.555–6.200 mm · Khối lượng không tải 2.550–4.647 kg · Tốc độ tối đa 160–161 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 9 phiên bản

Express second generation (từ 2003)

Chevrolet Express second generation
Ảnh: Elise240SX / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: GMT610 · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, gmauthority.com

Tóm tắt: Chiều dài 5.650–6.240 mm · Khối lượng không tải 2.745–3.050 kg Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 33 phiên bản

Hoa Kỳ 18 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015–20176,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau12–13 MPG (18,1–19,6 L/100 km) EPA437–455 g/km
2014–20154,8 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau13 MPG (18,1 L/100 km) EPA416–418 g/km
2011–2015FFV6,0 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 6 cấpDẫn động cầu sau12–13 MPG (18,1–19,6 L/100 km) EPA425–460 g/km
2010–20144,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau16–17 MPG (13,8–14,7 L/100 km) EPA325–353 g/km
2010–2014FFV5,3 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 4 cấpDẫn động cầu sau14–15 MPG (15,7–16,8 L/100 km) EPA368–394 g/km
2010–2014FFV5,3 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 4 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian14 MPG (16,8 L/100 km) EPA383–394 g/km
2011–2013FFV4,8 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 6 cấpDẫn động cầu sau13 MPG (18,1 L/100 km) EPA416–425 g/km
2009CLKUP5,3 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 4 cấpDẫn động cầu sau14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
2009CLKUP5,3 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
2004–2009CLKUP5,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau14–15 MPG (15,7–16,8 L/100 km) EPA368–394 g/km
2004–2009CLKUP5,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
2007–2008460, CLKUP · 430-470, CLKUP5,3 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 4 cấpDẫn động cầu sau14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
2008440-470, CLKUP5,3 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
2007500, CLKUP5,3 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
2003–2006CLKUP4,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
2004CLKUP6,0 LKhí tự nhiênTự động 4 cấpDẫn động cầu sau12 MPG (19,6 L/100 km) EPA364–460 g/km
2003LM7, CLKUP5,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
2003LM7, CLKUP5,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian13 MPG (18,1 L/100 km) EPA425 g/km

Canada 15 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2011–2017Van: Passenger6,0 LXăngTự động 6 cấp18,6–19,8 L/100 km 5 chu kỳ430–465 g/km
2011–2015Van: Passenger4,8 LXăngTự động 6 cấp18,0–18,2 L/100 km 5 chu kỳ414–419 g/km
2011–2015Van: Passenger6,0 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 6 cấp25,6–26,1 L/100 km 5 chu kỳ410–418 g/km
2005–2014Van: Cargo4,3 LXăngTự động 4 cấp14,0–16,3 L/100 km 5 chu kỳ322–375 g/km
2003–2014Van: Cargo5,3 LXăngTự động 4 cấp14,5–17,6 L/100 km 5 chu kỳ334–405 g/km
2007–2014Van: Cargo5,3 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 4 cấp19,4–21,5 L/100 km 5 chu kỳ310–344 g/km
2006–2014Van: Cargo · Van: Passenger5,3 LXăngTự động 4 cấp16,1–17,2 L/100 km 5 chu kỳ370–396 g/km
2007–2014Van: Cargo · Van: Passenger5,3 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 4 cấp21,5–22,9 L/100 km 5 chu kỳ344–366 g/km
2011–2013Van: Passenger4,8 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 6 cấp24,3 L/100 km 5 chu kỳ389 g/km
2005–2006Van: Passenger4,3 LXăngTự động 4 cấp15,5–16,5 L/100 km 5 chu kỳ357–380 g/km
2004–2006Van: Passenger · Van: Cargo5,3 LXăngTự động 4 cấp16,2–17,2 L/100 km 5 chu kỳ373–396 g/km
2003–2005Van: Passenger5,3 LXăngTự động 4 cấp16,1–17,8 L/100 km 5 chu kỳ370–409 g/km
2003–2004Van: Passenger · Van: Cargo4,3 LXăngTự động 4 cấp16,6 L/100 km 5 chu kỳ382 g/km
2003–2004Van: Cargo6,0 LXăngTự động 4 cấp18,9–19,7 L/100 km 5 chu kỳ435–453 g/km
2003–2004Van: Cargo6,0 LKhí tự nhiênTự động 4 cấp18,9–19,5 L/100 km 5 chu kỳ357–369 g/km

Các đợt triệu hồi Chevrolet Express

71 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Chevrolet Express từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Đường ống phanh có thể bị hư hỏng và rò rỉ dung dịch2013–2018
  • Dây điện HVAC phía sau không sử dụng có thể quá nhiệt2003–2018
  • Lốp bị lưu hóa quá mức có thể mất hơi hoặc bong mặt lốp2018
  • Hình ảnh camera lùi có thể bị đảo ngược2017–2018
  • Kính cửa sổ hông phía sau có thể là kính cường lực2016–2018

Xem tất cả 71 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.